
Tino Kadewere
Tiền đạo ·
Aris Thessaloniki
CLB hiện tại của Tino Kadewere
Tino Kadewere đang khoác áo Aris Thessaloniki ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 22/07/2025. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2028. Trong đội, anh nhận áo số 9.
- Câu lạc bộ
- Aris Thessaloniki
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 22/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Tino Kadewere
Tino Kadewere đã chơi 4 trận với 264 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp. Mùa này anh tích luỹ 1,09 bàn thắng kỳ vọng (xG). Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng.
- 4 Trận
- 264 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,09 xG
- 0,16 xA
- 10 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,03 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Tino Kadewere
Tino Kadewere là tiền đạo 30 tuổi đang chơi cho Aris Thessaloniki. Trong đội hình Aris Thessaloniki, anh mặc áo 9. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 5/1/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Zimbabwe
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Aris Thessaloniki
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Tino Kadewere thi đấu thế nào gần đây?
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Tino Kadewere tích luỹ 264 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 66 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | POT Iraklis | 0–0 | 81 | 0/0 | 6,0 |
| 13-09 | PAOK | 2–0 | 61 | 0/0 | 6,3 |
| 05-09 | AEK Athens | 5–0 | 64 | 0/0 | 5,8 |
| 30-08 | OFI Crete | 2–1 | 58 | 0/0 | 6,0 |
Thống kê sự nghiệp Tino Kadewere
Hồ sơ sự nghiệp của Tino Kadewere trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2015 cùng Djurgårdens IF. Riêng Olympique Lyonnais chiếm 31% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Zimbabwe | — | Africa Cup of Nations 2025 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 203 | 0 | 0 | 6,58 |
| Zimbabwe | — | Africa Cup of Nations 2025 | 3 | 20 | 0 | 0 | 6,70 |
| Aris Thessaloniki | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 16 | 786 | 3 | 3 | 6,93 |
| Nantes | 2024 | Ligue 1 | 13 | 524 | 1 | 2 | 6,74 |
| Nantes | 2023 | Ligue 1 | 14 | 791 | 1 | 0 | 6,71 |
| Olympique Lyonnais | 2023 | Ligue 1 | 15 | 296 | 0 | 0 | 6,57 |
| Olympique Lyonnais | 2022 | Ligue 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | 2021 | Ligue 1 | 26 | 502 | 1 | 0 | 6,61 |
| Olympique Lyonnais | 2020 | Ligue 1 | 33 | 2025 | 10 | 3 | 6,98 |
| Zimbabwe | — | Africa Cup of Nations 2025 | 3 | 150 | 0 | 0 | 6,67 |
| Mallorca | 22/23 | La Liga | 26 | 549 | 1 | 0 | 6,69 |
| Djurgårdens IF | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Djurgårdens IF | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 241 | 3 | 4 | 7,60 |
| Djurgårdens IF | 2017 | VĐQG Thuỵ Điển | 14 | 418 | 2 | 0 | 6,80 |
| Le Havre | 2018 | Hạng Hai Pháp | 23 | 1593 | 5 | 4 | 6,87 |
| Le Havre | 2019 | Hạng Hai Pháp | 24 | 2068 | 20 | 4 | 7,19 |
| Djurgårdens IF | 2018 | VĐQG Thuỵ Điển | 12 | 1064 | 8 | 2 | 7,16 |
| Aris Thessaloniki | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aris Thessaloniki | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 3 | 183 | 0 | 0 | 6,03 |
| Aris Thessaloniki | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zimbabwe | — | World Cup Qualification CAF | 1 | 58 | 0 | 0 | 6,10 |
| Zimbabwe | 2025 | World Cup Qualification CAF | 5 | 240 | 0 | 0 | — |
| Zimbabwe | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zimbabwe | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zimbabwe | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Le Havre | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nantes | — | Coupe de France | 2 | 135 | 2 | 0 | 7,80 |
| Mallorca | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 160 | 1 | 0 | 6,65 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Tino Kadewere
Tino Kadewere sinh ngày 05/01/1996, mang quốc tịch Zimbabwe; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 3 bàn và 3 kiến tạo sau 20 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Aris Thessaloniki. Tại Aris Thessaloniki, anh mang áo số 9 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 06/08/2015, lúc anh rời Harare City sang Djurgårdens IF, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 13 bàn và 6 kiến tạo qua 62 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Djurgårdens IF. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2015 đến mùa 2018. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2015 ở Djurgårdens IF tại VĐQG Thuỵ Điển, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 9 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Olympique Lyonnais ngày 22/01/2020 từ Le Havre theo mức phí 12 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 11 bàn cùng 3 kiến tạo qua 85 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2019 tại Hạng Hai Pháp trong màu áo Le Havre, khi anh có 20 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 23. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 58 bàn và 22 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 274 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 20 trận trong màu áo Zimbabwe.
Các thương vụ chuyển nhượng của Tino Kadewere
Dữ liệu chuyển nhượng của Tino Kadewere gồm 13 lượt di chuyển được ghi nhận. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 1,6 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/8/2015 | Harare City | Djurgårdens IF | Không công bố |
| 1/12/2015 | Djurgårdens IF | Harare City | Không công bố |
| 1/1/2016 | Harare City | Djurgårdens IF | Không công bố |
| 27/7/2018 | Djurgårdens IF | Le Havre | 2,0 triệu EUR |
| 22/1/2020 | Le Havre | Olympique Lyonnais | 12 triệu EUR |
| 23/1/2020 | Olympique Lyonnais | Le Havre | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Le Havre | Olympique Lyonnais | Trở lại sau cho mượn |
| 29/8/2022 | Olympique Lyonnais | Mallorca | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Mallorca | Olympique Lyonnais | Trở lại sau cho mượn |
| 4/1/2024 | Olympique Lyonnais | Nantes | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Nantes | Olympique Lyonnais | Cho mượn |
| 1/7/2024 | Olympique Lyonnais | Nantes | Trở lại sau cho mượn |
| 22/7/2025 | Nantes | Aris Thessaloniki | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tino Kadewere khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Tino Kadewere, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 20 trận cho Zimbabwe.
Zimbabwe 20 trận 0 bàn Lần gần nhất: 5/9/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Tino Kadewere
- Tino Kadewere bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Tino Kadewere 30 tuổi (sinh ngày 05/01/1996), cao 180 cm.
- Tino Kadewere ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, Tino Kadewere ghi 0 bàn sau 4 trận.
- Tino Kadewere đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Tino Kadewere hiện khoác áo Aris Thessaloniki, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu Aris Thessaloniki
Cập nhật lần cuối: 21:41 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.