AEK Athens
Greece
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
AEK Athens đang xếp thứ 15 trên tổng 36 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
AEK Athens xếp hạng ra sao?
AEK Athens tích được 11 điểm sau 5 vòng tại VĐQG Hy Lạp. Bảng có 14 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
AEK Athens hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 3 đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Muốn vượt PAOK, đội cần bù 1 điểm. OFI Crete bám sát với khoảng cách 1 điểm.
AEK Athens tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận AEK Athens ghi 2,6 bàn và nhận 0,6 bàn. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +10.
Mạch trận hiện thời của AEK Athens
AEK Athens đang trải qua mạch bất bại 5 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của AEK Athens
Người lập công nhiều nhất trong màu áo AEK Athens là Barnabás Varga với 4 pha lập công. Một mình anh đóng góp khoảng 31% số bàn đội ghi được. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Hồ sơ đội bóng AEK Athens
Sân nhà của AEK Athens, đội bóng Hy Lạp, là Allwyn Arena. Sức chứa của sân là 32.500 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là AEK.
Đối thủ kế tiếp của AEK Athens
Ngày 10/10/2026, AEK Athens bước vào cuộc đấu với OFI Crete. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Georgios Sarakasidis | Thủ môn | Greece |
| 1 | Thomas Strakosha | Thủ môn | Albania |
| 2 | Harold Moukoudi | Hậu vệ | Cameroon |
| 3 | Stavros Pilios | Hậu vệ | Albania |
| 5 | Christos Alexiou | Hậu vệ | Greece |
| 6 | Kaan Kairinen | Tiền vệ | Finland |
| 7 | Dereck Kutesa | Tiền vệ | Switzerland |
| 8 | Mijat Gaćinović | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Luka Jović | Tiền đạo | Serbia |
| 9 | Argyris Argyriou | Tiền đạo | Greece |
| 10 | Oleksandr Zubkov | Tiền vệ | Ukraine |
| 10 | Christos Paleologou | Tiền vệ | Greece |
| 11 | Aboubakary Koita | Tiền vệ | Mauritania |
| 12 | Lazaros Rota | Hậu vệ | Greece |
| 14 | Lovro Majer | Tiền vệ | Croatia |
| 14 | Frantzdy Pierrot | Tiền đạo | Haiti |
| 15 | Martin Georgiev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 16 | Kervin Arriaga | Tiền vệ | Honduras |
| 17 | Dimitrios Kaloskamis | Tiền vệ | Greece |
| 18 | Răzvan Marin | Tiền vệ | Romania |
| 19 | Barnabás Varga | Tiền đạo | Hungary |
| 20 | Petros Mantalos | Tiền vệ | Greece |
| 21 | Domagoj Vida | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Charalampos Lykogiannis | Hậu vệ | Greece |
| 23 | João Mário | Tiền vệ | Portugal |
| 27 | Zois Karargyris | Tiền đạo | Greece |
| 27 | Milán Vitális | Tiền vệ | Hungary |
| 41 | Marios Balamotis | Thủ môn | Greece |
| 44 | Filipe Relvas | Hậu vệ | Portugal |
| 57 | Spyros Christakopoulos | Hậu vệ | Greece |
| 80 | Hakim Sahabo | Tiền vệ | Rwanda |
| 80 | Anastasios Loupas | Hậu vệ | Greece |
| 81 | Nikolaos Vlioras | Tiền đạo | Greece |
| 90 | Zini | Tiền đạo | Angola |
| 91 | Alberto Brignoli | Thủ môn | Italy |