
Petros Mantalos
Tiền vệ ·
AEK Athens
Petros Mantalos đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hợp đồng của Petros Mantalos với AEK Athens được ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Hy Lạp. Ngày chuyển đến AEK Athens trong hồ sơ là 01/07/2014.
- Câu lạc bộ
- AEK Athens
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 01/07/2014
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Petros Mantalos thi đấu ra sao mùa 26/27?
5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp mang về cho Petros Mantalos 0 bàn sau 109 phút. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,44.
- 5 Trận
- 109 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,98 xG
- 0,49 xA
- 8 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,44 Điểm trung bình
Tiểu sử Petros Mantalos
Petros Mantalos là tiền vệ mang quốc tịch Hy Lạp và đang thuộc biên chế AEK Athens. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Hồ sơ ghi Petros Mantalos chào đời ngày 31/08/1991, tức 35 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 31/8/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- AEK Athens
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Petros Mantalos
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Petros Mantalos đạt điểm trung bình 6,44 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | NPS Volos | 1–2 | 59 | 0/0 | 6,1 |
| 13-09 | Asteras Aktor | 1–1 | 8 | 0/0 | 6,6 |
| 05-09 | Aris Thessaloniki | 5–0 | 10 | 0/1 | 7,3 |
| 30-08 | AE Kifisia | 1–1 | 21 | 0/0 | 5,9 |
| 22-08 | POT Iraklis | 4–0 | 11 | 0/0 | 6,3 |
Petros Mantalos đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Petros Mantalos trải qua ít nhất 15 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 2 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 30 bàn qua 464 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AO Xanthis | 11/12 | VĐQG Hy Lạp | 19 | 656 | 2 | 0 | — |
| AO Xanthis | 12/13 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 0 | 4 | 0 | — |
| AO Xanthis | 13/14 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 6 | 1 | — |
| AEK Athens | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 0 | 2 | 2 | — |
| AEK Athens | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 0 | 5 | 0 | — |
| AEK Athens | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 33 | 869 | 2 | 6 | 6,83 |
| AO Xanthis | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 269 | 1 | 0 | 7,07 |
| AEK Athens | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 405 | 1 | 2 | 7,44 |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 345 | 0 | 1 | 7,18 |
| AEK Athens | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 1230 | 3 | 4 | 7,29 |
| AEK Athens | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 1189 | 2 | 3 | 7,03 |
| AEK Athens | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 1213 | 1 | 6 | 7,05 |
| AEK Athens | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 33 | 0 | 0 | 6,90 |
| AEK Athens | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 615 | 1 | 1 | 6,81 |
| AEK Athens | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 514 | 0 | 0 | 6,93 |
| AEK Athens | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 50 | 0 | 1 | 6,53 |
| AEK Athens | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 411 | 0 | 2 | 6,95 |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 264 | 0 | 0 | 6,64 |
| Greece | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 109 | 0 | 0 | 6,67 |
| Greece | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2016 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| Greece | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 232 | 1 | 0 | 6,95 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 362 | 2 | 3 | 7,18 |
| Greece | 24/25 | UEFA Nations League | 8 | 257 | 1 | 0 | 6,90 |
| Greece | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Greece | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 139 | 0 | 0 | 7,00 |
| AEK Athens | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 51 | 0 | 0 | 6,80 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Petros Mantalos
Câu chuyện sự nghiệp của Petros Mantalos trong dữ liệu là chặng đường qua 2 câu lạc bộ, tới AEK Athens ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với AEK Athens, nơi anh đến ngày 01/07/2014 từ AO Xanthis với phí 500 nghìn EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 5 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 18 bàn và 26 kiến tạo sau 381 trận nằm trong danh sách thi đấu cho AEK Athens. Hồ sơ hiện tại ở AEK Athens ghi anh mang áo số 20 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh gia nhập AO Xanthis, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở AO Xanthis được ghi bằng 83 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn cùng 1 kiến tạo. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 13/14. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về AO Xanthis tại VĐQG Hy Lạp ở mùa 11/12, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 2 bàn. Bên cạnh các CLB, anh có 66 trận cho Greece, kèm 5 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 22/23 tại VĐQG Hy Lạp cùng AEK Athens, với 2 bàn cùng 6 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 31. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 30 bàn cùng 27 kiến tạo qua 2 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 464 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Lịch sử chuyển nhượng Petros Mantalos
Giá trị chuyển nhượng của Petros Mantalos được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 775 nghìn EUR khi đang ở AEK Athens (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: AO Xanthis sang AEK Athens ngày 01/07/2014, phí 500 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | AO Xanthis | Không công bố |
| 1/7/2014 | AO Xanthis | AEK Athens | 500 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Petros Mantalos ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Petros Mantalos có 66 trận cho Greece và ghi 5 bàn.
Greece 66 trận 5 bàn Lần gần nhất: 18/11/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Petros Mantalos
- Petros Mantalos đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- AEK Athens là CLB hiện tại của Petros Mantalos, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Petros Mantalos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Petros Mantalos 35 tuổi (sinh ngày 31/08/1991), cao 176 cm.
- Petros Mantalos ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận Petros Mantalos có 0 bàn qua 5 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu AEK Athens
Cập nhật lần cuối: 12:15 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.