
Domagoj Vida
Hậu vệ ·
AEK Athens
Câu chuyện sự nghiệp Domagoj Vida qua từng mùa
Domagoj Vida sinh ngày 29/04/1989, mang quốc tịch Croatia; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2006, khi anh từ NK Osijek U19 chuyển tới NK Osijek, năm anh tròn 17 tuổi. Ngày 01/07/2011, anh chuyển từ Bayer 04 Leverkusen sang GNK Dinamo Zagreb với mức phí 1,3 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 16 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn trong màu áo GNK Dinamo Zagreb. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về GNK Dinamo Zagreb tại Cúp C1 Châu Âu ở mùa 11/12, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Anh cập bến Dynamo Kyiv ngày 02/01/2013 từ GNK Dinamo Zagreb, phí 5,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn sau 43 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Hy Lạp trong màu áo AEK Athens, khi anh có 6 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 34 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 12/13 tại Cúp C1 Châu Âu ở GNK Dinamo Zagreb, với 2 bàn. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 27 bàn và 6 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 377 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 31/07/2022, khi anh rời Beşiktaş JK sang AEK Athens dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 9 bàn cùng 6 kiến tạo qua 154 lần có tên trong danh sách thi đấu cho AEK Athens. Hồ sơ hiện tại ở AEK Athens ghi anh khoác áo số 21 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Domagoj Vida
Các đội Domagoj Vida từng khoác áo theo dữ liệu gồm Beşiktaş JK, AEK Athens, Dynamo Kyiv và 1 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 27 bàn, 377 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 11/12 cùng GNK Dinamo Zagreb.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Beşiktaş JK | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 751 | 1 | 0 | 6,92 |
| Beşiktaş JK | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 2395 | 1 | 0 | 6,95 |
| AEK Athens | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 2782 | 1 | 3 | 7,08 |
| Dynamo Kyiv | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dynamo Kyiv | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 30 | 0 | 0 | 6,80 |
| Dynamo Kyiv | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 0 | 1 | 0 | — |
| Dynamo Kyiv | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 350 | 0 | 0 | 7,08 |
| Beşiktaş JK | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 450 | 0 | 0 | 6,74 |
| Beşiktaş JK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,94 |
| Beşiktaş JK | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 450 | 1 | 0 | 6,90 |
| Beşiktaş JK | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 37 | 3021 | 5 | 0 | 7,02 |
| Beşiktaş JK | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2683 | 5 | 0 | 6,91 |
| Beşiktaş JK | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 2605 | 3 | 0 | 6,83 |
| AEK Athens | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 1106 | 0 | 0 | 6,78 |
| AEK Athens | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 2208 | 0 | 2 | 7,03 |
| AEK Athens | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 2565 | 6 | 1 | 7,18 |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Beşiktaş JK | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| Beşiktaş JK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dynamo Kyiv | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Beşiktaş JK | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 16 | 0 | 0 | 3,40 |
| Dynamo Kyiv | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,07 |
| Dynamo Kyiv | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 372 | 0 | 0 | 6,70 |
| GNK Dinamo Zagreb | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 540 | 2 | 0 | 6,77 |
| GNK Dinamo Zagreb | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 333 | 0 | 0 | 5,92 |
| Croatia | 2014 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 630 | 1 | 1 | 7,10 |
| Croatia | 2022 | World Cup 2026 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 16 | 243 | 1 | 0 | 7,06 |
| AEK Athens | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | — | World Cup Qualification UEFA | 12 | 630 | 1 | 0 | 7,11 |
| Croatia | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 450 | 0 | 0 | 7,08 |
| Croatia | 2012 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 213 | 0 | 0 | 6,40 |
| Croatia | 22/23 | UEFA Nations League | 8 | 211 | 0 | 0 | 6,70 |
| Croatia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 66 | 0 | 0 | 7,10 |
| Croatia | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 300 | 0 | 0 | 6,93 |
| Croatia | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 390 | 0 | 0 | 6,65 |
| Croatia | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 32 | 0 | 0 | 6,70 |
| Croatia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| AEK Athens | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Domagoj Vida
Cao 184 cm, Domagoj Vida là hậu vệ người Croatia của AEK Athens. Ở AEK Athens, anh khoác áo số 21. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 29/4/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Croatia
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- AEK Athens
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Domagoj Vida
Tại AEK Athens, Domagoj Vida mang áo số 21, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Hy Lạp. Dữ liệu ghi nhận anh đến AEK Athens ngày 31/07/2022.
- Câu lạc bộ
- AEK Athens
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 31/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Domagoj Vida từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Domagoj Vida, gần nhất là từ NK Osijek U19 sang NK Osijek ngày 01/07/2006, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Dynamo Kyiv với 5,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2006 | NK Osijek U19 | NK Osijek | Không công bố |
| 1/7/2010 | NK Osijek | Bayer 04 Leverkusen | 2,4 triệu EUR |
| 1/7/2011 | Bayer 04 Leverkusen | GNK Dinamo Zagreb | 1,3 triệu EUR |
| 2/1/2013 | GNK Dinamo Zagreb | Dynamo Kyiv | 5,0 triệu EUR |
| 4/1/2018 | Dynamo Kyiv | Beşiktaş JK | Tự do |
| 31/7/2022 | Beşiktaş JK | AEK Athens | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Domagoj Vida mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Domagoj Vida
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 20-09 | NPS Volos | 1–2 | Không vào sân | — |
| 13-09 | Asteras Aktor | 1–1 | Không vào sân | — |
| 05-09 | Aris Thessaloniki | 5–0 | Không vào sân | — |
| 30-08 | AE Kifisia | 1–1 | Không vào sân | — |
| 22-08 | POT Iraklis | 4–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Domagoj Vida
- Domagoj Vida mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Domagoj Vida là Croatia.
- Domagoj Vida đang khoác áo đội bóng nào?
- Domagoj Vida hiện khoác áo AEK Athens, mang áo số 21 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Domagoj Vida bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Domagoj Vida 37 tuổi (sinh ngày 29/04/1989), cao 184 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu AEK Athens
Cập nhật lần cuối: 12:15 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.