Beşiktaş JK
Türkiye
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Beşiktaş JK đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Beşiktaş JK
Nhóm có vòng loại Cúp C2 Châu Âu tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ đang có tên Beşiktaş JK. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Beşiktaş JK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Beşiktaş JK và Kocaelispor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Galatasaray, cách 1 điểm. Ngôi đầu của Amed Sportif Faaliyetler còn xa 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Beşiktaş JK
Beşiktaş JK ghi 14 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 26/27. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Beşiktaş JK
Gần đây Beşiktaş JK thua Amed Sportif Faaliyetler 2-3 trên sân khách và thắng Erzurumspor FK 3-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Beşiktaş JK trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Beşiktaş JK 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Beşiktaş JK
Chân sút chủ lực của Beşiktaş JK là Dušan Vlahović, tác giả của 5 bàn. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên. Anh ra sân 4 trận mùa 26/27.
Hồ sơ đội bóng Beşiktaş JK
Beşiktaş JK góp mặt tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 26/27. Khán đài có 42.684 chỗ ngồi. Công trình đi vào hoạt động năm 2016.
Đối thủ kế tiếp của Beşiktaş JK
Ngày 11/10/2026, Beşiktaş JK bước vào cuộc đấu với Kocaelispor. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Élan Joshep Ricardo Ochoa | Tiền vệ | Colombia |
| 1 | Alexander Nübel | Thủ môn | Germany |
| 4 | Wilfred Ndidi | Tiền vệ | Nigeria |
| 6 | Salih Özcan | Tiền vệ | Türkiye |
| 7 | Milot Rashica | Tiền vệ | Kosovo |
| 8 | Kartal Kayra Yılmaz | Tiền vệ | Türkiye |
| 9 | Hyeon-gyu Oh | Tiền đạo | South Korea |
| 10 | Orkun Kökçü | Tiền vệ | Türkiye |
| 11 | Kassoum Ouattara | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 12 | Emmanuel Agbadou | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 15 | Junior Olaitan | Tiền vệ | Benin |
| 17 | Ernest Poku | Tiền đạo | Netherlands |
| 18 | Václav Černý | Tiền vệ | Czechia |
| 19 | Leandro Trossard | Tiền đạo | Belgium |
| 21 | Fabio Miretti | Tiền vệ | Italy |
| 22 | Taylan Bulut | Hậu vệ | Germany |
| 23 | Mustafa Hekimoğlu | Tiền đạo | Türkiye |
| 25 | Can Keleş | Tiền đạo | Austria |
| 28 | Dušan Vlahović | Tiền đạo | Serbia |
| 29 | İlhan Fakılı | Tiền vệ | Türkiye |
| 33 | Rıdvan Yılmaz | Hậu vệ | Türkiye |
| 35 | Tiago Djaló | Hậu vệ | Portugal |
| 50 | Ümit Akdağ | Hậu vệ | Türkiye |
| 53 | Emirhan Topçu | Hậu vệ | Türkiye |
| 58 | Yasin Özcan | Hậu vệ | Türkiye |
| 62 | Amir Murillo | Hậu vệ | Panama |
| 63 | Mustafa Yortaç | Hậu vệ | Türkiye |
| 66 | Ozan Sevim | Tiền đạo | Türkiye |
| 70 | Ahmet Sami Bircan | Tiền đạo | Türkiye |
| 80 | Doğan Alemdar | Thủ môn | Türkiye |
| 90 | Semih Kılıçsoy | Tiền đạo | Türkiye |
| 96 | Emir Yaşar | Thủ môn | Türkiye |