
Thomas Strakosha
Thủ môn ·
AEK Athens
Thomas Strakosha đang khoác áo đội nào?
Thomas Strakosha đang khoác áo AEK Athens ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 08/07/2024. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029. Trong đội, anh nhận áo số 1.
- Câu lạc bộ
- AEK Athens
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 08/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Thomas Strakosha thi đấu ra sao mùa 26/27?
3 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp mang về cho Thomas Strakosha 5 pha cứu thua sau 270 phút. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân. Anh được chấm trung bình 6,97 điểm mỗi trận.
- 3 Trận
- 270 Phút
- 5 Cứu thua
- 1 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 6,97 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Thomas Strakosha
Cao 191 cm, Thomas Strakosha là thủ môn người Albania của AEK Athens. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2029. Ngày sinh trong hồ sơ là 19/03/1995 — năm nay 31 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 19/3/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Albania
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- AEK Athens
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Thomas Strakosha
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Thomas Strakosha tích luỹ 270 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 6,97.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 05-09 | Aris Thessaloniki | 5–0 | 90 | 7,1 |
| 30-08 | AE Kifisia | 1–1 | 90 | 6,7 |
| 22-08 | POT Iraklis | 4–0 | 90 | 7,1 |
Sự nghiệp Thomas Strakosha theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Thomas Strakosha trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 12/13 tại Lazio.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lazio | 12/13 | Serie A | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 900 | 0 | 0 | 6,52 |
| Lazio | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,77 |
| Lazio | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,15 |
| Lazio | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,86 |
| AEK Athens | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 2700 | 0 | 0 | 7,13 |
| AEK Athens | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 2070 | 0 | 0 | 6,93 |
| Lazio | 21/22 | Serie A | 38 | 2070 | 0 | 0 | 6,79 |
| Lazio | 20/21 | Serie A | 28 | 810 | 0 | 0 | 6,81 |
| Lazio | 19/20 | Serie A | 38 | 3420 | 0 | 0 | 6,97 |
| Lazio | 18/19 | Serie A | 35 | 3150 | 0 | 0 | 6,92 |
| Lazio | 17/18 | Serie A | 38 | 3420 | 0 | 0 | 6,84 |
| Lazio | 16/17 | Serie A | 37 | 1845 | 0 | 0 | 6,78 |
| Lazio | 14/15 | Serie A | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 13/14 | Serie A | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 135 | 0 | 0 | 7,40 |
| Brentford | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| AEK Athens | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 16 | 1080 | 0 | 0 | 7,13 |
| AEK Athens | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| AEK Athens | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 90 | 0 | 0 | 8,70 |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 360 | 0 | 0 | 6,73 |
| Albania | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 9 | 802 | 0 | 0 | 7,02 |
| Albania | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Albania | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Albania | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,85 |
| Albania | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,37 |
| Albania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Albania | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | 22/23 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Brentford | 23/24 | FA Cup | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,15 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 5 | 360 | 0 | 0 | 6,90 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 390 | 0 | 0 | 7,25 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 5 | 480 | 0 | 0 | 7,22 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,40 |
| Brentford | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,90 |
| Brentford | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Thomas Strakosha
Ngoài AEK Athens, CLB hiện tại, hồ sơ của Thomas Strakosha còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Anh đến AEK Athens ngày 08/07/2024 từ Brentford theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận anh ra sân 3 trận với 5 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 85 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo AEK Athens. Hồ sơ hiện tại ở AEK Athens ghi anh khoác áo số 1 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Lazio tại Serie A ở mùa 12/13, năm anh tròn 17 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 11 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 31/01/2013, khi anh từ Lazio U20 chuyển tới Lazio, năm anh bước sang tuổi 18. Hồ sơ ghi cho anh 359 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Lazio. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 500 lần có tên trong danh sách thi đấu qua 3 đội bóng. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 55 trận cho Albania. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 14/15 tại Serie A ở Lazio, với 38 lần, năm anh tròn 19 tuổi.
Lịch sử chuyển nhượng Thomas Strakosha
Dữ liệu chuyển nhượng của Thomas Strakosha gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Lazio U20 sang Lazio ngày 31/01/2013, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/7/2015 | Lazio | Us Salernitana 1919 | Cho mượn |
| 31/1/2013 | Lazio U20 | Lazio | Không công bố |
| 17/7/2015 | Lazio | Salernitana | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Us Salernitana 1919 | Lazio | Trở lại sau cho mượn |
| 14/7/2022 | Lazio | Brentford | Tự do |
| 8/7/2024 | Brentford | AEK Athens | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thomas Strakosha khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Thomas Strakosha, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 55 trận cho Albania.
Albania 55 trận 0 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Thomas Strakosha
- Thomas Strakosha bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Thomas Strakosha 31 tuổi (sinh ngày 19/03/1995), cao 191 cm.
- Thomas Strakosha bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Thomas Strakosha bắt 3 trận với 5 pha cứu thua và để thủng lưới 1 bàn.
- Thomas Strakosha hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Thomas Strakosha hiện khoác áo AEK Athens, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu AEK Athens
Cập nhật lần cuối: 12:10 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.