
João Mário
Tiền vệ ·
AEK Athens
Các thương vụ chuyển nhượng của João Mário
Giá trị chuyển nhượng của João Mário được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,5 triệu EUR khi đang ở AEK Athens (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 16 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 9/1/2014 | Sporting CP B U21 | Vitória de Setúbal | Không công bố |
| 1/7/2014 | Sporting CP B U21 | Sporting CP | Không công bố |
| 28/8/2016 | Sporting CP | Inter | 45 triệu EUR |
| 26/1/2018 | Inter | West Ham United | Cho mượn |
| 30/6/2018 | West Ham United | Inter | Trở lại sau cho mượn |
| 27/8/2019 | Inter | Lokomotiv Moscow | Cho mượn |
| 31/7/2020 | Lokomotiv Moscow | Inter | Trở lại sau cho mượn |
| 6/10/2020 | Inter | Sporting CP | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Sporting CP | Inter | Trở lại sau cho mượn |
| 13/7/2021 | Inter | Benfica | Tự do |
| 4/9/2024 | Benfica | Beşiktaş JK | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Beşiktaş JK | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Benfica | Beşiktaş JK | 2,0 triệu EUR |
| 12/9/2025 | Beşiktaş JK | AEK Athens | Cho mượn |
| 30/6/2026 | AEK Athens | Beşiktaş JK | Cho mượn |
| 2/9/2026 | Beşiktaş JK | AEK Athens | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp João Mário qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, João Mário thuộc biên chế AEK Athens, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 7 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại AEK Athens bắt đầu ngày 02/09/2026, khi anh đến từ Beşiktaş JK sau kỳ cho mượn. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn cùng 1 kiến tạo qua 32 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo AEK Athens. Hồ sơ hiện tại ở AEK Athens ghi anh khoác áo số 23 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Sporting CP tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 09/01/2014, khi anh từ Sporting CP B U21 chuyển tới Vitória de Setúbal, năm anh bước sang tuổi 21. Ở Vitória de Setúbal, dữ liệu ghi cho anh 15 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo trên mọi giải đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 13/14. Anh cập bến Inter ngày 28/08/2016 từ Sporting CP theo mức phí 45 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 93 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 13 kiến tạo tại đây. Gộp 8 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 66 bàn cùng 60 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 487 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 22/23 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Benfica, với 17 bàn và 7 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 29.
João Mário đang chơi cho câu lạc bộ nào?
João Mário thuộc biên chế AEK Athens, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,5 triệu EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- AEK Athens
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 02/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ João Mário
Sinh ngày 19/01/1993, João Mário là tiền vệ và hiện thuộc AEK Athens. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 19/1/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- AEK Athens
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của João Mário
Mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, João Mário góp mặt 1 trận trong màu áo AEK Athens. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,60.
- 1 Trận
- 31 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,10 xA
- 0 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Hành trình sự nghiệp của João Mário
João Mário có tên trong danh sách thi đấu của Benfica nhiều nhất, 159 lần theo dữ liệu từng mùa. 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Benfica.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sporting CP | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória de Setúbal | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 15 | 0 | 0 | 2 | — |
| Sporting CP | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 90 | 5 | 1 | 6,70 |
| Sporting CP | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2709 | 6 | 10 | 7,31 |
| Sporting CP | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 89 | 0 | 1 | 7,30 |
| Sporting CP | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 380 | 1 | 1 | 6,46 |
| Benfica | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 228 | 0 | 0 | 7,12 |
| Beşiktaş JK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 248 | 1 | 0 | 6,97 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 105 | 0 | 0 | 7,00 |
| Beşiktaş JK | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 1620 | 5 | 3 | 7,09 |
| AEK Athens | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 1198 | 2 | 1 | 6,70 |
| Inter | 18/19 | Serie A | 36 | 1086 | 1 | 2 | 6,86 |
| Inter | 17/18 | Serie A | 19 | 548 | 0 | 3 | 6,90 |
| Inter | 16/17 | Serie A | 33 | 2004 | 3 | 5 | 7,00 |
| West Ham United | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 14 | 1027 | 2 | 1 | 7,03 |
| Benfica | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 155 | 0 | 0 | 7,20 |
| Benfica | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 2442 | 3 | 1 | 7,11 |
| Benfica | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2657 | 17 | 7 | 7,35 |
| Benfica | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1710 | 3 | 3 | 7,14 |
| Sporting CP | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1992 | 2 | 1 | 6,93 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 324 | 3 | 0 | 7,12 |
| Benfica | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1224 | 6 | 5 | 7,34 |
| Benfica | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 841 | 1 | 4 | 6,97 |
| Lokomotiv Moscow | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 354 | 0 | 1 | 6,85 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 407 | 0 | 1 | 6,72 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 3 | 137 | 0 | 0 | 6,75 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 251 | 0 | 0 | 6,73 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 239 | 1 | 1 | 7,43 |
| Sporting CP | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 126 | 0 | 0 | 6,85 |
| Benfica | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 365 | 0 | 1 | 7,53 |
| Benfica | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 427 | 2 | 1 | 7,56 |
| Portugal | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 261 | 0 | 0 | 6,85 |
| Portugal | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 95 | 0 | 0 | 6,65 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 279 | 2 | 1 | 7,12 |
| AEK Athens | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 328 | 0 | 0 | 6,90 |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 65 | 0 | 1 | 6,93 |
| Portugal | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2015 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2016 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 4 | — |
| Portugal | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 26 | 0 | 0 | 6,40 |
| Portugal | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | UEFA Euro 2024 | 7 | 562 | 0 | 1 | 6,70 |
| Portugal | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 45 | 1 | 0 | 7,60 |
| West Ham United | 17/18 | FA Cup | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,60 |
| Inter | — | Coppa Italia | 2 | 165 | 0 | 2 | 8,50 |
| Inter | — | Coppa Italia | 1 | 67 | 0 | 0 | 6,30 |
| Inter | — | Coppa Italia | 2 | 93 | 0 | 1 | 6,65 |
| AEK Athens | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của João Mário
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | NPS Volos | 1–2 | 31 | 0/1 | 6,6 |
| 13-09 | Asteras Aktor | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 05-09 | Aris Thessaloniki | 5–0 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về João Mário
- João Mário hiện thuộc biên chế CLB nào?
- AEK Athens là CLB hiện tại của João Mário, mang áo số 23 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- João Mário bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- João Mário 33 tuổi (sinh ngày 19/01/1993), cao 179 cm.
- João Mário ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- João Mário ra sân 1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu AEK Athens
Cập nhật lần cuối: 11:15 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.