Djurgårdens IF
Sweden
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
Djurgårdens IF đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 41 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Djurgårdens IF
Djurgårdens IF xếp thứ 3 tại VĐQG Thuỵ Điển sau 22 trận. Cụ thể là 13 thắng, 2 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Djurgårdens IF đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 3 đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu. IF Elfsborg bám sát với khoảng cách 4 điểm. Cách biệt với IK Sirius là 10 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Djurgårdens IF
Djurgårdens IF ghi 47 bàn và để thủng lưới 21 bàn mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Kết quả các trận gần nhất của Djurgårdens IF
Ba trận gần nhất của Djurgårdens IF: thua IF Elfsborg 1-2, thắng GAIS 2-0 và thắng Kalmar FF 1-0. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 2 bàn.
Djurgårdens IF là đội bóng nước nào?
3Arena, sân nhà của Djurgårdens IF, chứa được 32.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Djurgården. Sân chơi của đội nằm ở Thụy Điển.
Djurgårdens IF trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Djurgårdens IF 6 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 30 bàn và nhận 14 bàn.
Djurgårdens IF trông vào ai trên hàng công?
Kristian Stromland Lien là người ghi nhiều bàn nhất cho Djurgårdens IF mùa 2026 với 15 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 5 đường kiến tạo. Chân sút này có 22 lần được đăng ký thi đấu.
Lịch thi đấu sắp tới của Djurgårdens IF
Trận kế tiếp tại VĐQG Thuỵ Điển, Djurgårdens IF gặp Hammarby IF trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdirahim Abdulle | Tiền vệ | Sweden |
| - | Lucca Gentil | Hậu vệ | Brazil |
| 2 | Piotr Johansson | Hậu vệ | Sweden |
| 4 | Jacob Une | Hậu vệ | Sweden |
| 5 | Miro Tenho | Hậu vệ | Finland |
| 6 | Peter Langhoff | Tiền vệ | Denmark |
| 7 | Christos Almyras | Tiền vệ | Greece |
| 8 | Patric Åslund | Tiền vệ | Sweden |
| 9 | Kristian Stromland Lien | Tiền đạo | Norway |
| 10 | Abdul Abdulmalik | Tiền vệ | England |
| 11 | Oskar Fallenius | Tiền vệ | Sweden |
| 13 | Daniel Stensson | Tiền vệ | Sweden |
| 14 | Charlie Rosenqvist | Tiền vệ | Sweden |
| 16 | Bo Åsulv Hegland | Tiền vệ | Norway |
| 17 | Ahmed Saeed | Tiền đạo | Sweden |
| 18 | Adam Ståhl | Hậu vệ | Finland |
| 19 | Jeppe Okkels | Tiền vệ | Denmark |
| 20 | Matias Siltanen | Tiền vệ | Finland |
| 21 | Mikael Marqués | Hậu vệ | Sweden |
| 24 | Max Larsson | Hậu vệ | Sweden |
| 25 | Daryl Tschoumy-Nana | Hậu vệ | Germany |
| 27 | Sander Finjord Ringberg | Tiền đạo | Norway |
| 28 | Alexander Andersson | Tiền vệ | Sweden |
| 29 | Alexander Johansson | Tiền vệ | Sweden |
| 30 | Lukas Jonsson | Thủ môn | Sweden |
| 35 | Jacob Rinne | Thủ môn | Sweden |
| 38 | Hannes Hyllenbom | Hậu vệ | Sweden |