Olympique Lyonnais
France
Thứ hạng Ligue 1
Olympique Lyonnais đang xếp thứ 12 trên tổng 36 đội tại Ligue 1, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympique Lyonnais trên bảng xếp hạng Ligue 1
Olympique Lyonnais xếp thứ 2 tại Ligue 1 sau 5 trận. Bảng có 18 đội tranh tài. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Olympique Lyonnais hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Olympique Lyonnais và Paris FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm này được xếp vào suất dự Cúp C1 Châu Âu. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Olympique Lyonnais
Trung bình mỗi trận Olympique Lyonnais ghi 2,0 bàn và nhận 0,4 bàn. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,7 bàn mỗi trận.
Olympique Lyonnais thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Olympique Lyonnais tới kết quả thắng Stade Rennais 4-0. Loạt 5 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Sân nhà và giải đấu của Olympique Lyonnais
Olympique Lyonnais là đội bóng Pháp, mùa 2026 thi đấu tại Ligue 1. Sân đón được 59.186 khán giả mỗi trận. Công trình đi vào hoạt động năm 2016.
Chân sút chủ lực của Olympique Lyonnais
Chân sút chủ lực của Olympique Lyonnais là Zachary Athekame, tác giả của 2 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Anh ra sân 5 trận mùa 2026.
Trận kế tiếp của Olympique Lyonnais
RC Lens là cái tên chờ Olympique Lyonnais ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dominik Greif | Thủ môn | Slovakia |
| 2 | Mads Bidstrup | Tiền vệ | Denmark |
| 3 | Nicolás Tagliafico | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Paul Akouokou | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 6 | Tanner Tessmann | Tiền vệ | USA |
| 7 | Ernest Nuamah | Tiền đạo | Ghana |
| 8 | Corentin Tolisso | Tiền vệ | France |
| 10 | Pavel Šulc | Tiền đạo | Czechia |
| 11 | Keito Nakamura | Tiền vệ | Japan |
| 13 | Zachary Athekame | Hậu vệ | Switzerland |
| 16 | Abner Vinícius | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Loïs Openda | Tiền đạo | Belgium |
| 18 | Khalis Merah | Tiền vệ | France |
| 19 | Moussa Niakhaté | Hậu vệ | Senegal |
| 20 | Felix Bacher | Hậu vệ | Austria |
| 21 | Ruben Kluivert | Hậu vệ | Netherlands |
| 22 | Clinton Mata | Hậu vệ | Angola |
| 23 | Tyler Morton | Tiền vệ | England |
| 24 | Julien Duranville | Tiền đạo | Belgium |
| 25 | Justin Bengui | Thủ môn | France |
| 26 | Kaïl Boudache | Tiền đạo | Algeria |
| 30 | Yvann Konan | Thủ môn | Côte d'Ivoire |
| 32 | Alejandro Gomes Rodriguez | Tiền đạo | England |
| 37 | Steeve Kango | Hậu vệ | France |
| 39 | Mathys de Carvalho | Tiền vệ | Portugal |
| 40 | Rémy Descamps | Thủ môn | France |
| 45 | Rémi Himbert | Tiền đạo | France |
| 50 | Lassine Diarra | Thủ môn | Mali |
| 76 | Mohamed Ouédraogo | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 85 | Noham Kamara | Hậu vệ | France |
| 99 | Noah Nartey | Tiền vệ | Denmark |