
Corentin Tolisso
Tiền vệ trung tâm ·
Olympique Lyonnais
Corentin Tolisso đang khoác áo đội nào?
Corentin Tolisso đang khoác áo Olympique Lyonnais ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 01/07/2022. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029. Trong đội, anh nhận áo số 8.
- Câu lạc bộ
- Olympique Lyonnais
- Giải đấu
- Ligue 1
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 11 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Corentin Tolisso
Thống kê mùa 2026 tại Ligue 1 của Corentin Tolisso: 3 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,70. Mỗi trận anh có trung bình 67 phút trên sân.
- 3 Trận
- 201 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,66 xG
- 0,62 xA
- 5 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Corentin Tolisso
Corentin Tolisso là tiền vệ 32 tuổi đang chơi cho Olympique Lyonnais. Corentin Tolisso sinh ngày 03/08/1994, hiện 32 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 181 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 3/8/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Olympique Lyonnais
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 11 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Corentin Tolisso các trận vừa qua
Sự nghiệp thi đấu của Corentin Tolisso qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Corentin Tolisso là 2013 tại Olympique Lyonnais. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 75 bàn và 468 trận có tên trong danh sách thi đấu. 71% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Olympique Lyonnais.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympique Lyonnais | 2013 | Ligue 1 | 24 | 789 | 1 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 45 | 0 | 0 | 6,55 |
| Olympique Lyonnais | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 669 | 2 | 1 | 7,13 |
| Olympique Lyonnais | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 895 | 3 | 2 | 7,23 |
| Olympique Lyonnais | 2025 | Ligue 1 | 30 | 2306 | 11 | 4 | 7,14 |
| Olympique Lyonnais | 2024 | Ligue 1 | 33 | 2340 | 7 | 4 | 7,30 |
| Olympique Lyonnais | 2023 | Ligue 1 | 27 | 1750 | 2 | 1 | 7,15 |
| Olympique Lyonnais | 2022 | Ligue 1 | 30 | 2045 | 1 | 2 | 7,11 |
| Olympique Lyonnais | 2016 | Ligue 1 | 33 | 2576 | 8 | 5 | 7,36 |
| Olympique Lyonnais | 2015 | Ligue 1 | 33 | 2581 | 5 | 6 | 7,39 |
| Olympique Lyonnais | 2014 | Ligue 1 | 38 | 3331 | 7 | 2 | — |
| Olympique Lyonnais | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 507 | 4 | 0 | 7,14 |
| FC Bayern München | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 234 | 0 | 1 | 7,07 |
| FC Bayern München | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 254 | 1 | 0 | 7,10 |
| FC Bayern München | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 355 | 3 | 3 | 7,18 |
| FC Bayern München | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 495 | 3 | 2 | 7,54 |
| Olympique Lyonnais | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 450 | 2 | 1 | 7,13 |
| Olympique Lyonnais | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 1 | 7,17 |
| FC Bayern München | 21/22 | Bundesliga | 19 | 704 | 2 | 1 | 6,97 |
| FC Bayern München | 20/21 | Bundesliga | 17 | 778 | 1 | 0 | 6,74 |
| FC Bayern München | 19/20 | Bundesliga | 22 | 638 | 1 | 2 | 6,94 |
| FC Bayern München | 18/19 | Bundesliga | 4 | 52 | 1 | 0 | 6,90 |
| FC Bayern München | 17/18 | Bundesliga | 32 | 1527 | 6 | 4 | 7,22 |
| France | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 201 | 0 | 1 | 6,78 |
| FC Bayern München | — | UEFA Super Cup | 1 | 50 | 0 | 0 | 7,10 |
| Olympique Lyonnais | 2026 | Club Friendlies | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,65 |
| France | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 63 | 0 | 0 | 6,60 |
| France | 2017 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 89 | 0 | 0 | 6,63 |
| France | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | 2026 | Ligue 1 | 5 | 381 | 1 | 2 | 7,36 |
| Olympique Lyonnais | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 16 | 0 | 0 | 6,40 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 277 | 1 | 1 | 7,02 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 3 | 29 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 4 | 330 | 0 | 0 | 7,18 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 1 | 105 | 0 | 0 | 7,10 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 2 | 116 | 1 | 0 | 7,60 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 1 | 120 | 1 | 0 | 6,90 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 4 | 258 | 0 | 0 | 6,93 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 5 | 368 | 0 | 1 | 6,98 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 2 | 119 | 0 | 0 | 6,85 |
| Olympique Lyonnais | 25/26 | Coupe de France | 3 | 180 | 0 | 2 | 7,80 |
| Olympique Lyonnais | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 358 | 0 | 2 | 7,23 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Corentin Tolisso
Ngoài Olympique Lyonnais, CLB hiện tại, hồ sơ của Corentin Tolisso còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Olympique Lyonnais, nơi anh đến ngày 01/07/2022 từ FC Bayern München dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Ligue 1, anh có 3 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 55 bàn cùng 36 kiến tạo sau 330 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Olympique Lyonnais. Trong đội hình Olympique Lyonnais, anh khoác áo số 8, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh rời Olympique Lyon U19 sang Olympique Lyonnais 2, năm anh tròn 18 tuổi. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2013 tại Ligue 1 cùng Olympique Lyonnais, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh đóng góp 1 bàn. Ngày 01/07/2017, anh từ Olympique Lyonnais chuyển tới FC Bayern München, phí 42 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 20 bàn cùng 14 kiến tạo sau 138 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Bayern München. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại Ligue 1 cùng Olympique Lyonnais, với 11 bàn cùng 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 31. Tính trên 2 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 75 bàn cùng 50 kiến tạo. Anh có 468 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Lịch sử chuyển nhượng Corentin Tolisso
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Corentin Tolisso rời Olympique Lyon U19 để tới Olympique Lyonnais 2 (01/07/2012). Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | Olympique Lyon U19 | Olympique Lyonnais 2 | Không công bố |
| 1/7/2014 | Olympique Lyonnais 2 | Olympique Lyonnais | Không công bố |
| 1/7/2017 | Olympique Lyonnais | FC Bayern München | 42 triệu EUR |
| 1/7/2022 | FC Bayern München | Olympique Lyonnais | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Corentin Tolisso
- Corentin Tolisso bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Corentin Tolisso 32 tuổi (sinh ngày 03/08/1994), cao 181 cm.
- Thành tích ghi bàn của Corentin Tolisso mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại Ligue 1, Corentin Tolisso ghi 0 bàn sau 3 trận và có 1 kiến tạo.
- Corentin Tolisso đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Olympique Lyonnais là CLB hiện tại của Corentin Tolisso, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ligue 1 · Lịch thi đấu Olympique Lyonnais
Cập nhật lần cuối: 18:40 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.