
Nicolás Tagliafico
Hậu vệ trái ·
Olympique Lyonnais
Chấn thương: Muscle Injury · Dự kiến trở lại: 14/10/2026
Nicolás Tagliafico thuộc biên chế CLB nào?
Tại Olympique Lyonnais, Nicolás Tagliafico mang áo số 3, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Ligue 1. Ngày chuyển đến Olympique Lyonnais trong hồ sơ là 23/07/2022.
- Câu lạc bộ
- Olympique Lyonnais
- Giải đấu
- Ligue 1
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 23/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,8 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Nicolás Tagliafico
Nicolás Tagliafico đã chơi 1 trận với 80 phút trên sân mùa 2026 tại Ligue 1. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,40. Thời lượng trung bình mỗi trận là 80 phút.
- 1 Trận
- 80 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xA
- 0 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,40 Điểm trung bình
Nicolás Tagliafico là ai?
Ở tuổi 34, Nicolás Tagliafico đang là hậu vệ trong đội hình Olympique Lyonnais. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 172 cm. Số áo của anh tại Olympique Lyonnais là 3.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 31/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- Olympique Lyonnais
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,8 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Nicolás Tagliafico
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Nicolás Tagliafico có tên trong danh sách thi đấu 441 lần cho 4 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 26 bàn và 441 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 11/12 ở Banfield.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AFC Ajax | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| AFC Ajax | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 434 | 0 | 0 | 6,98 |
| Olympique Lyonnais | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 748 | 2 | 0 | 7,18 |
| AFC Ajax | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 15 | 1339 | 1 | 2 | 7,24 |
| Olympique Lyonnais | 2025 | Ligue 1 | 26 | 1320 | 0 | 3 | 6,70 |
| Olympique Lyonnais | 2024 | Ligue 1 | 27 | 1911 | 3 | 1 | 7,18 |
| Olympique Lyonnais | 2023 | Ligue 1 | 25 | 2127 | 3 | 1 | 6,93 |
| Olympique Lyonnais | 2022 | Ligue 1 | 34 | 2993 | 1 | 3 | 7,01 |
| Olympique Lyonnais | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 559 | 0 | 0 | 6,91 |
| AFC Ajax | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 29 | 937 | 2 | 2 | 6,83 |
| AFC Ajax | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 26 | 2008 | 1 | 3 | 7,17 |
| AFC Ajax | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 24 | 2059 | 3 | 4 | 7,20 |
| AFC Ajax | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 30 | 2516 | 2 | 4 | 7,28 |
| AFC Ajax | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 139 | 0 | 1 | 6,93 |
| AFC Ajax | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 514 | 0 | 0 | 6,72 |
| AFC Ajax | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 899 | 2 | 1 | 7,47 |
| AFC Ajax | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 15 | 1315 | 3 | 2 | 7,05 |
| Argentina | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 350 | 0 | 0 | 6,98 |
| Argentina | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 371 | 0 | 0 | 6,77 |
| Argentina | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 477 | 0 | 0 | 6,64 |
| Banfield | 11/12 | VĐQG Argentina | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Banfield | 2014 | VĐQG Argentina | 14 | 0 | 1 | 0 | — |
| CA Independiente | 2015 | VĐQG Argentina | 32 | 90 | 1 | 0 | — |
| CA Independiente | 2016 | VĐQG Argentina | 16 | 0 | 1 | 0 | — |
| CA Independiente | 16/17 | VĐQG Argentina | 29 | 1800 | 0 | 2 | 7,20 |
| CA Independiente | 17/18 | VĐQG Argentina | 9 | 761 | 0 | 0 | 7,18 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 14 | 753 | 0 | 0 | 6,93 |
| Argentina | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 1248 | 1 | 1 | 7,09 |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Argentina | 2023 | Giao hữu quốc tế | 4 | 69 | 0 | 0 | 6,90 |
| Argentina | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 146 | 0 | 0 | 7,10 |
| Argentina | 2025 | Giao hữu quốc tế | 3 | 135 | 0 | 0 | 7,10 |
| Argentina | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 99 | 0 | 0 | 7,00 |
| Olympique Lyonnais | 2026 | Ligue 1 | 4 | 80 | 0 | 0 | 6,40 |
| Olympique Lyonnais | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,30 |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 11 | 862 | 0 | 0 | 6,92 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 4 | 228 | 0 | 2 | 7,35 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 6 | 503 | 0 | 0 | 6,90 |
| Olympique Lyonnais | 25/26 | Coupe de France | 2 | 149 | 0 | 0 | 6,40 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 535 | 0 | 0 | 6,72 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 7 | 310 | 0 | 0 | 6,70 |
| Argentina | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 448 | 0 | 0 | 7,08 |
| Olympique Lyonnais | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Nicolás Tagliafico: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Nicolás Tagliafico là ngày 01/07/2011, khi anh chuyển từ Banfield Reserve sang Banfield — năm anh tròn 19 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Olympique Lyonnais, nơi anh đến ngày 23/07/2022 từ AFC Ajax theo mức phí 4,2 triệu EUR. Ở mùa 2026 tại Ligue 1, anh ra sân 1 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 9 bàn và 10 kiến tạo qua 150 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Olympique Lyonnais. Tại Olympique Lyonnais, anh mang áo số 3 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Ở Banfield, dữ liệu ghi cho anh 15 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 2014. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Argentina cùng Banfield, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Ngày 05/01/2018, anh rời CA Independiente sang AFC Ajax, phí 4,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 14 bàn và 19 kiến tạo qua 169 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AFC Ajax. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2014 tại VĐQG Argentina cùng Banfield, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 22. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 26 bàn cùng 31 kiến tạo. Tổng cộng anh có 441 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 103 trận cho Argentina, kèm 1 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại VĐQG Hà Lan ở AFC Ajax là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi.
Nicolás Tagliafico từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Nicolás Tagliafico gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 3,8 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Banfield Reserve | Banfield | Không công bố |
| 30/8/2012 | Banfield | Real Murcia | Cho mượn |
| 30/6/2013 | Real Murcia | Banfield | Trở lại sau cho mượn |
| 10/2/2015 | Banfield | CA Independiente | 2,8 triệu EUR |
| 5/1/2018 | CA Independiente | AFC Ajax | 4,0 triệu EUR |
| 23/7/2022 | AFC Ajax | Olympique Lyonnais | 4,2 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Nicolás Tagliafico khoác áo đội tuyển nào?
Nicolás Tagliafico ghi 1 bàn sau 103 trận cho Argentina, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Argentina 103 trận 1 bàn Lần gần nhất: 19/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Nicolás Tagliafico
- Nicolás Tagliafico bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Nicolás Tagliafico 34 tuổi (sinh ngày 31/08/1992), cao 172 cm.
- Nicolás Tagliafico ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Ligue 1, Nicolás Tagliafico ghi 0 bàn sau 1 trận.
- Nicolás Tagliafico đang khoác áo đội bóng nào?
- Nicolás Tagliafico hiện khoác áo Olympique Lyonnais, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ligue 1 · Lịch thi đấu Olympique Lyonnais
Cập nhật lần cuối: 18:40 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.