Banfield
Argentina
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Banfield qua những vòng vừa qua
Banfield đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Banfield trên bảng xếp hạng VĐQG Argentina
Banfield trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 13. Đội có 7 thắng, 6 hoà và 13 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Banfield hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Banfield nằm giữa Atlético Tucumán và Aldosivi. Bảng đấu có tất cả 15 đội. Đội đầu bảng Independiente Rivadavia đang hơn 24 điểm.
Banfield chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Banfield thắng 5 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 14 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 21 bàn thua.
Người ghi bàn nhiều nhất Banfield mùa 2026
Banfield đang trông nhiều vào Mauro Méndez, người đã ghi 6 bàn. Anh ra sân 16 trận mùa 2026. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo.
Sức mạnh ghi bàn của Banfield
Hàng thủ Banfield đứng thứ 12 tại VĐQG Argentina, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Hồ sơ đội bóng Banfield
Banfield là một đội bóng Argentina. Đây là một đại diện của bóng đá Argentina. Ở giải này, đội được xếp vào bảng B.
Banfield đá trận tiếp theo khi nào?
Rosario Central là cái tên chờ Banfield ở vòng kế tiếp, ngày 6/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 10 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Santiago Daniele | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Nehuén Paz | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Juan Luis Alfaro | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Santiago Esquivel | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Nicolás Meriano | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Lisandro Piñero | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Lautaro Ríos | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Adrián Balboa | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Lautaro Gomez | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Favio Álvarez | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Marcos López | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | Brandon Oviedo | Hậu vệ | Argentina |
| 18 | Federico Medina | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Lautaro Cano | Hậu vệ | Argentina |
| 20 | Tomas Adoryan | Tiền vệ | Armenia |
| 21 | Lautaro Villegas | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Alexander Machado | Tiền vệ | Uruguay |
| 23 | Lucas Palavecino | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Santiago López Garcia | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Gino Santilli | Thủ môn | Argentina |
| 27 | Ignacio Abraham | Hậu vệ | Syria |
| 28 | Matías Hernández | Tiền đạo | Argentina |
| 29 | Juan Iribarren | Hậu vệ | Argentina |
| 29 | Isaías Gutiérrez | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | Federico Anselmo | Tiền đạo | Argentina |
| 31 | Joaquin Molina | Thủ môn | Argentina |
| 33 | Neyder Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 35 | Ignacio Pais | Tiền vệ | Argentina |
| 37 | Renzo Malanca | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | David Zalazar | Tiền vệ | Argentina |
| 50 | Diego Rodríguez | Thủ môn | Argentina |
| 70 | Manuel Arteaga | Tiền vệ | Colombia |
| 77 | Thomas Rodríguez | Tiền vệ | Chile |