Internacional
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Internacional trên bảng xếp hạng VĐQG Brazil
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Brazil đang có Internacional, đội đứng thứ 18. Thành tích mùa 2026 là 6 thắng, 10 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Vị trí Internacional so với phần còn lại của bảng
Internacional đang hơn Remo 5 điểm. Muốn vượt Grêmio, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của Flamengo còn xa 32 điểm.
Internacional thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Internacional: thua São Paulo 0-1, thắng Chapecoense 2-1 và thua Santos 2-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Internacional mạnh hơn ở sân nào?
Internacional nhận 16 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 16 bàn thua. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 20 bàn.
Giới thiệu Internacional
Estádio Beira-Rio, sân nhà của Internacional, chứa được 50.842 chỗ ngồi. Công trình đi vào hoạt động năm 1969. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Internacional trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Internacional là Johan Carbonero với 7 pha lập công. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo. Anh ra sân 27 trận mùa 2026.
Internacional ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Internacional đứng thứ 9 tại VĐQG Brazil, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Internacional đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 8/10/2026, Internacional bước vào cuộc đấu với Corinthians. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pedro Kauã | Hậu vệ | Brazil |
| - | João Pedro Bezerra de Oliveira Lo | Tiền đạo | Brazil |
| - | Kempes | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Sergio Rochet | Thủ môn | Uruguay |
| 3 | Guillermo Maripán | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Félix Torres | Hậu vệ | Ecuador |
| 5 | Rodrigo Villagra | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Matheus Bahia | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Johan Carbonero | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Bruno Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Alerrandro | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Alan Patrick | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Kayky | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Anthoni | Thủ môn | Brazil |
| 15 | Bruno Gomes | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Ronaldo | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Niclas Eliasson | Tiền vệ | Sweden |
| 18 | Jose Juninho | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Antonio Sanabria | Tiền đạo | Paraguay |
| 22 | Kauan | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Matheus Cunha | Thủ môn | Brazil |
| 24 | Filipe Borba Sirio | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Gabriel Mercado | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Alexandro Bernabei | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Paulinho Paula | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Vitinho | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Thiago Maia | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Alisson Rodrigues de Melo | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Calebe Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Allex | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Diego Esser | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Benjamin Arhin | Tiền vệ | Ghana |
| 35 | Braian Aguirre | Hậu vệ | Argentina |
| 37 | Yago Noal | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Victor Gabriel | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | João Victor Alves de Morais Francisco | Tiền vệ | Brazil |
| 48 | Raykkonen Pereira Soares | Tiền đạo | Brazil |
| 51 | Kempes | Tiền vệ | Brazil |
| 52 | Gabriel Vinicius | Tiền vệ | Brazil |
| 52 | Gabriel Vinicius | Tiền vệ | Brazil |
| 53 | Luiz Felipe | Hậu vệ | Brazil |
| 54 | Fabricio | Tiền đạo | Brazil |