
Jose Juninho
Trung vệ ·
Internacional
Jose Juninho đang khoác áo đội nào?
Jose Juninho đang khoác áo Internacional ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 28/02/2025. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 720 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Brazil.
- Câu lạc bộ
- Internacional
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 28/02/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Jose Juninho thi đấu ra sao mùa 2026?
9 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil mang về cho Jose Juninho 0 bàn sau 338 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,12. Anh được chấm trung bình 6,52 điểm mỗi trận.
- 9 Trận
- 338 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,12 xG
- 0,02 xA
- 3 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,52 Điểm trung bình
Tiểu sử Jose Juninho
Jose Juninho là hậu vệ người Brazil 31 tuổi, hiện khoác áo Internacional. Ràng buộc hợp đồng với Internacional kéo dài đến 31/12/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 1/2/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Internacional
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Jose Juninho thi đấu thế nào gần đây?
Ở 3 trận ra sân gần nhất, Jose Juninho đạt điểm trung bình 6,73 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | São Paulo | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | Chapecoense | 1–2 | 13 | 0/0 | 6,6 |
| 06-09 | Santos | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 30-08 | Bahia | 3–2 | 14 | 0/0 | 7,2 |
| 22-08 | Atlético Mineiro | 0–0 | 10 | 0/0 | 6,4 |
Hành trình sự nghiệp của Jose Juninho
Jose Juninho có tên trong danh sách thi đấu của FC Midtjylland nhiều nhất, 132 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 11 bàn, 430 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2015 ở Coritiba.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Internacional | — | Copa Libertadores | 7 | 369 | 0 | 0 | 6,92 |
| Coritiba | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 4 | 129 | 0 | 0 | 6,90 |
| Internacional | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 33 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Midtjylland | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 367 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Midtjylland | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 192 | 1 | 0 | 7,00 |
| FC Midtjylland | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 45 | 0 | 0 | 6,00 |
| Coritiba | 2015 | VĐQG Brazil | 23 | 1507 | 0 | 0 | 6,83 |
| Coritiba | 2016 | VĐQG Brazil | 36 | 3239 | 1 | 1 | 6,91 |
| Palmeiras | 2017 | VĐQG Brazil | 34 | 1790 | 0 | 2 | 6,79 |
| Atlético Mineiro | 2018 | VĐQG Brazil | 25 | 357 | 0 | 0 | 6,80 |
| Bahia | 2019 | VĐQG Brazil | 27 | 2430 | 1 | 0 | 6,84 |
| Palmeiras | 2019 | VĐQG Brazil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | 2021 | VĐQG Brazil | 9 | 810 | 1 | 1 | 7,14 |
| Internacional | 2025 | VĐQG Brazil | 32 | 1513 | 0 | 0 | 6,88 |
| Internacional | 2026 | VĐQG Brazil | 27 | 338 | 0 | 0 | 6,52 |
| FC Midtjylland | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 339 | 0 | 1 | 7,10 |
| FC Midtjylland | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 342 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Midtjylland | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 112 | 0 | 0 | 7,20 |
| Bahia | 20/21 | VĐQG Brazil | 35 | 2351 | 2 | 0 | 6,77 |
| FC Midtjylland | 21/22 | VĐQG Đan Mạch | 19 | 1252 | 1 | 0 | 6,82 |
| FC Midtjylland | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 30 | 1850 | 1 | 2 | 6,93 |
| FC Midtjylland | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 29 | 1451 | 0 | 0 | 6,95 |
| FC Midtjylland | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 13 | 417 | 1 | 0 | 6,91 |
| FC Midtjylland | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 135 | 0 | 0 | 7,05 |
| FC Midtjylland | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 495 | 1 | 0 | 7,18 |
| Coritiba | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 8 | 720 | 0 | 0 | 7,15 |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 5 | 270 | 1 | 0 | 7,37 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Jose Juninho
Câu chuyện sự nghiệp của Jose Juninho trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Internacional ở chặng gần nhất. Giai đoạn đang diễn ra tại Internacional bắt đầu ngày 28/02/2025, khi anh đến từ FC Midtjylland, phí 1,5 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh có 9 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 76 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Internacional. Hồ sơ hiện tại ở Internacional ghi anh mang áo số 18 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2015, khi anh rời Coritiba U20 sang Coritiba, năm anh tròn 20 tuổi. Ở Coritiba, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 1 kiến tạo sau 66 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2015 ở Coritiba tại VĐQG Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 23 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 20. Ngày 16/05/2017, anh rời Coritiba sang Palmeiras với mức phí 3,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 kiến tạo qua 40 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Palmeiras. Anh cập bến FC Midtjylland ngày 13/07/2021 từ Palmeiras với phí 1,6 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 132 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 3 kiến tạo tại đây. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 11 bàn cùng 7 kiến tạo. Cùng quãng đó là 430 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Đan Mạch ở FC Midtjylland là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27.
Jose Juninho chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Jose Juninho gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 720 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | Coritiba U20 | Coritiba | Không công bố |
| 16/5/2017 | Coritiba | Palmeiras | 3,0 triệu EUR |
| 1/5/2018 | Palmeiras | Atlético Mineiro | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Atlético Mineiro | Palmeiras | Trở lại sau cho mượn |
| 5/7/2019 | Palmeiras | Bahia | Cho mượn |
| 31/12/2019 | Bahia | Palmeiras | Cho mượn |
| 1/1/2020 | Palmeiras | Bahia | Trở lại sau cho mượn |
| 12/7/2021 | Bahia | Palmeiras | Không công bố |
| 13/7/2021 | Palmeiras | FC Midtjylland | 1,6 triệu EUR |
| 28/2/2025 | FC Midtjylland | Internacional | 1,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Jose Juninho
- Jose Juninho hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jose Juninho đang thuộc biên chế Internacional, mang áo số 18 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Jose Juninho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Jose Juninho 31 tuổi (sinh ngày 01/02/1995), cao 186 cm.
- Thành tích ghi bàn của Jose Juninho mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Jose Juninho ghi 0 bàn sau 9 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Internacional
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.