Coritiba
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Coritiba đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 38 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Coritiba
Coritiba xếp thứ 9 tại VĐQG Brazil sau 28 trận. Thành tích mùa 2026 là 10 thắng, 8 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Coritiba
Khoảng cách từ Coritiba tới Flamengo ở ngôi đầu là 22 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Copa Sudamericana. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Coritiba
Lưới đối phương rung lên 37 lần trước Coritiba mùa 2026. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm.
Coritiba qua những vòng vừa qua
Gần đây Coritiba thua Vasco da Gama 0-5 trên sân khách và hoà Athletico 3-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Hồ sơ đội bóng Coritiba
Coritiba là một đội bóng Brazil. Sân chơi của đội nằm ở Brazil. Sức chứa của sân là 40.502 chỗ.
Coritiba chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Coritiba thắng 5 trận, còn trên sân khách là 5 trận. Các trận sân nhà cho ra 19 bàn thắng và 19 bàn thua. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 24 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Coritiba
Coritiba đang trông nhiều vào Breno Lopes, người đã ghi 8 bàn. Anh ra sân 24 trận mùa 2026. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Coritiba đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Coritiba tới cuộc chạm trán Fluminense ngày 9/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Khensane Mpusane Eustaquio Machel | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Pedro Morisco | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Tinga | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Maicon | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Rodrigo Moledo | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Nicolas Fonseca | Tiền vệ | Uruguay |
| 6 | Felipe Jonatan | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Joaquín Lavega | Tiền vệ | Uruguay |
| 10 | Josué | Tiền vệ | Portugal |
| 11 | Lucas Ronier | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Keiller | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Fabricio Bustos | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Brian Ocampo | Tiền vệ | Uruguay |
| 18 | Paulo Roberto | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Sebastián Gómez | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Keno | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Thiago Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Pedro Rangel | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Tiago Cóser | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Richard | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Bruno Melo | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Gabriel Ibson | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Fabinho | Tiền đạo | Brazil |
| 32 | Pedro Rocha | Tiền đạo | Brazil |
| 33 | David Alves França | Tiền vệ | Brazil |
| 36 | Vini Paulista | Tiền vệ | Brazil |
| 37 | Lucas Crepaldi | Tiền đạo | Brazil |
| 39 | Gustavo | Tiền vệ | Brazil |
| 44 | João Pedro Chermont | Hậu vệ | Brazil |
| 50 | Vitor Gonçalves Tissi | Tiền vệ | Brazil |
| 55 | Jacy Maranhão | Hậu vệ | Brazil |
| 66 | Rodrigo Gelado | Hậu vệ | Brazil |
| 67 | Benassi | Thủ môn | Brazil |
| 77 | Breno Lopes | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Eberth Araujo Nogueira | Tiền đạo | Brazil |
| 78 | Renato Marques | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Rodrigo Rodrigues | Tiền đạo | Brazil |