
Josué
Tiền vệ ·
Coritiba
Câu chuyện sự nghiệp Josué qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Josué là ngày 01/07/2009, khi anh chuyển từ FC Porto U19 sang FC Porto — năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở FC Porto được ghi bằng 4 bàn cùng 3 kiến tạo sau 38 lần có tên trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 13/14. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Paços de Ferreira tại VĐQG Bồ Đào Nha ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 21. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 21 lần. Hồ sơ ghi cho anh 131 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 25 bàn và 29 kiến tạo trong màu áo Legia Warszawa. Số liệu ở đội này trải từ mùa 21/22 đến mùa 23/24.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 13/14 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở FC Porto, với 4 bàn. Tính trên 10 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 53 bàn cùng 68 kiến tạo. Cùng quãng đó là 438 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 22/23 tại VĐQG Ba Lan trong màu áo Legia Warszawa, khi anh có 12 bàn cùng 6 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 32 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Coritiba được ghi nhận ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, khi anh ghi 1 bàn sau 25 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 8 bàn cùng 17 kiến tạo sau 77 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Coritiba. Hồ sơ hiện tại ở Coritiba ghi anh khoác áo số 10 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Sự nghiệp Josué theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Josué trải qua ít nhất 15 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 11/12 ở Paços de Ferreira. Riêng Legia Warszawa chiếm 30% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bursaspor | 14/15 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 0 | 7 | 3 | — |
| Bursaspor | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 1121 | 0 | 2 | 6,90 |
| Galatasaray | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 1071 | 2 | 3 | 6,74 |
| Sincan Belediyesi Ankaraspor | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 10 | 653 | 0 | 3 | 7,23 |
| Coritiba | — | Copa do Brasil | 1 | 64 | 0 | 0 | — |
| Coritiba | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| Paços de Ferreira | 11/12 | VĐQG Bồ Đào Nha | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paços de Ferreira | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 0 | 4 | 2 | — |
| Sporting Braga | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 928 | 2 | 4 | 7,50 |
| Coritiba | 2024 | Hạng Hai Brazil | 15 | 956 | 1 | 2 | 7,07 |
| Coritiba | 2025 | Hạng Hai Brazil | 34 | 2710 | 6 | 5 | 7,48 |
| FC Porto | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 338 | 2 | 0 | 7,22 |
| Akhisarspor | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 407 | 0 | 0 | 6,88 |
| Hapoel Be'er Sheva | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 369 | 0 | 1 | 6,96 |
| Legia Warszawa | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 416 | 0 | 1 | 6,78 |
| Legia Warszawa | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 30 | 2498 | 2 | 14 | 7,67 |
| Legia Warszawa | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 32 | 2799 | 12 | 6 | 7,76 |
| Akhisarspor | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 22 | 1482 | 2 | 3 | 7,18 |
| Coritiba | 2026 | VĐQG Brazil | 25 | 1871 | 1 | 10 | 7,03 |
| Legia Warszawa | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 32 | 2466 | 9 | 5 | 7,63 |
| Legia Warszawa | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 418 | 0 | 1 | 7,28 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 15/16 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 1075 | 2 | 3 | 7,79 |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Josué
Josué là tiền vệ mang quốc tịch Bồ Đào Nha và đang thuộc biên chế Coritiba. Ngày sinh trong hồ sơ là 17/09/1990 — năm nay 36 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 172 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 17/9/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Coritiba
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Josué đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Josué đang khoác áo Coritiba ở vị trí tiền vệ. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026. Trong đội, anh nhận áo số 10.
- Câu lạc bộ
- Coritiba
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 10
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Josué mùa 2026
Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Josué ra sân 25 trận, ghi 1 bàn và 10 kiến tạo. Thời lượng trung bình mỗi trận là 75 phút. Mùa này anh tích luỹ 1,75 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 25 Trận
- 1871 Phút
- 1 Bàn thắng
- 10 Kiến tạo
- 1,75 xG
- 4,33 xA
- 25 Sút
- 54 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,03 Điểm trung bình
Phong độ Josué các trận vừa qua
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Josué 0 bàn và 2 kiến tạo. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 64 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Vasco da Gama | 5–0 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 12-09 | Athletico | 3–3 | 90 | 0/2 | 7,6 |
| 06-09 | Mirassol | 1–2 | 21 | 0/0 | 6,8 |
| 23-08 | Corinthians | 2–1 | 84 | 0/0 | 7,0 |
| 08-08 | Chapecoense | 2–1 | 37 | 0/0 | 7,1 |
Lịch sử chuyển nhượng Josué
Josué gia nhập FC Porto theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2009. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ FC Porto sang SC Covilhã theo dạng cho mượn ngày 02/07/2009.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | FC Porto U19 | FC Porto | Không công bố |
| 2/7/2009 | FC Porto | SC Covilhã | Cho mượn |
| 1/10/2009 | SC Covilhã | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2010 | FC Porto | Penafiel | Cho mượn |
| 30/6/2010 | Penafiel | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2010 | FC Porto | VVV-Venlo | Cho mượn |
| 30/6/2011 | VVV-Venlo | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2011 | FC Porto | Paços de Ferreira | Tự do |
| 1/7/2013 | Paços de Ferreira | FC Porto | 500 nghìn EUR |
| 11/8/2014 | FC Porto | Bursaspor | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Bursaspor | FC Porto | Cho mượn |
| 13/7/2015 | FC Porto | Bursaspor | Cho mượn |
| 20/1/2016 | Bursaspor | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 26/1/2016 | FC Porto | Sporting Braga | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Sporting Braga | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 20/8/2016 | FC Porto | Galatasaray | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Galatasaray | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 25/8/2017 | FC Porto | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Tự do |
| 27/12/2017 | Sincan Belediyesi Ankaraspor | No team | Không công bố |
| 18/7/2018 | No team | Akhisarspor | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Josué
- Josué đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Coritiba là CLB hiện tại của Josué, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Josué bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Josué 36 tuổi (sinh ngày 17/09/1990), cao 172 cm.
- Josué có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Josué có 1 bàn qua 25 trận và có 10 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Coritiba
Cập nhật lần cuối: 22:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.