Penafiel
Portugal
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Penafiel đứng thứ mấy tại Hạng Hai Bồ Đào Nha?
Vị trí thứ 2 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha đưa Penafiel vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận.
Vị trí Penafiel so với phần còn lại của bảng
Penafiel đang hơn Sporting CP B U21 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Muốn vượt Lusitânia Lourosa, đội cần bù 3 điểm.
Penafiel qua những vòng vừa qua
Penafiel khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Felgueiras 2-1, thắng Académica Coimbra 4-1 và thắng FC Porto B 3-0. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Penafiel tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Penafiel mùa 2026. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Penafiel trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Penafiel 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 2 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Penafiel mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Penafiel là Max Svensson với 3 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Penafiel: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Penafiel góp mặt tại Hạng Hai Bồ Đào Nha mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Bồ Đào Nha.
Penafiel gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, Penafiel gặp AVS - Futebol SAD trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Martim Alberto | Hậu vệ | Portugal |
| 1 | Miguel Oliveira | Thủ môn | Portugal |
| 2 | Iano Simão | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 3 | Cláudio Silva | Hậu vệ | Portugal |
| 4 | João Miguel | Hậu vệ | Portugal |
| 5 | Jaime Sánchez | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Adrián Pica | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Rooswelt Souza Neto | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Douglas Borel | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Àlex Carbonell | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Max Svensson | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Davo | Tiền đạo | Spain |
| 11 | Juanda Fuentes | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Alexei Rojas | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Eric Puerto | Thủ môn | Spain |
| 14 | Jorge Meré | Hậu vệ | Spain |
| 17 | João Pinto | Tiền vệ | Portugal |
| 18 | Konrad Nifanso Sinyam | Tiền đạo | Cameroon |
| 18 | Konrad Nfanseu | ||
| 21 | Pedro Sá | Tiền vệ | Portugal |
| 23 | Duarte Oliveira | Hậu vệ | Portugal |
| 23 | Duarte Sousa Oliveira | Hậu vệ | Portugal |
| 27 | Goncalo Negrao | Hậu vệ | Portugal |
| 28 | Tiago Oliveira Ribeiro | Thủ môn | Portugal |
| 29 | Nuninho | Tiền vệ | Portugal |
| 32 | Joan Femenías | Thủ môn | Spain |
| 33 | André Schutte | Tiền đạo | Portugal |
| 38 | Mairlon Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Francisco Varela | Tiền vệ | Portugal |
| 61 | Meireles Injai | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 75 | Teddy Alloh | Tiền vệ | France |
| 79 | Tomas Teixeira | Tiền vệ | Portugal |
| 85 | Carlinhos Augusto | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 99 | Claudio Mendes | Tiền đạo | Guinea-Bissau |