
Các thương vụ chuyển nhượng của Tinga
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Tinga rời Grêmio U20 để tới Grêmio (01/01/2014). Hồ sơ ghi nhận tất cả 12 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2014 | Grêmio U20 | Grêmio | Không công bố |
| 22/8/2014 | Grêmio | Boa Esporte | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Boa Esporte | Grêmio | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2015 | Grêmio | Fortaleza | Cho mượn |
| 30/11/2015 | Fortaleza | Grêmio | Trở lại sau cho mượn |
| 15/2/2016 | Grêmio | Bahia | Cho mượn |
| 11/7/2016 | Bahia | Grêmio | Cho mượn |
| 22/7/2016 | Grêmio | Bahia | Trở lại sau cho mượn |
| 15/5/2017 | Bahia | Juventude | Cho mượn |
| 31/12/2017 | Juventude | Bahia | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2018 | Bahia | Fortaleza | Không công bố |
| 1/1/2026 | Fortaleza | Coritiba | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Tinga, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Tinga bắt đầu từ mùa 2017 cùng Juventude, năm anh tròn 24 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Coritiba bắt đầu ngày 01/01/2026, khi anh đến từ Fortaleza. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 16 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 kiến tạo sau 20 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Coritiba. Tại Coritiba, anh mang áo số 2 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2014, lúc anh rời Grêmio U20 sang Grêmio, năm anh bước sang tuổi 21. Anh cập bến Fortaleza ngày 01/01/2015 từ Grêmio theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 310 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 13 bàn cùng 15 kiến tạo tại đây. Mùa 2017 tại Hạng Hai Brazil ghi nhận anh đóng góp 1 kiến tạo. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2019 tại VĐQG Brazil trong màu áo Fortaleza, khi anh có 4 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 26 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 13 bàn và 18 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 352 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Tinga đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Tinga với Coritiba được ghi nhận đến 31/12/2026. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Brazil.
- Câu lạc bộ
- Coritiba
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 01/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Tinga
Cao 179 cm, Tinga là hậu vệ người Brazil của Coritiba. Số áo của anh tại Coritiba là 2.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 1/9/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Coritiba
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Tinga mùa 2026
Mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Tinga góp mặt 16 trận trong màu áo Coritiba. Trung bình anh thi đấu 77 phút mỗi trận ở mùa này.
- 16 Trận
- 1238 Phút
- 0 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 0,85 xA
- 7 Sút
- 16 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,64 Điểm trung bình
Tinga qua những trận gần nhất
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Tinga thi đấu 375 phút, trung bình 75 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,78.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-08 | São Paulo | 1–1 | 20 | 0/0 | 6,6 |
| 08-08 | Chapecoense | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 31-07 | Cruzeiro | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 26-07 | Red Bull Bragantino | 0–0 | 98 | 0/0 | 6,8 |
| 22-07 | Palmeiras | 1–3 | 77 | 0/0 | 6,2 |
Tinga đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Tinga ghi 13 bàn qua 352 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Fortaleza chiếm 88% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,17 |
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 2 | 124 | 0 | 0 | 6,75 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 2 | 157 | 1 | 0 | 7,00 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 8 | 360 | 0 | 0 | 7,12 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 4 | 180 | 0 | 1 | 7,15 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Coritiba | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 95 | 0 | 0 | 7,40 |
| Juventude | 2017 | Hạng Hai Brazil | 22 | 1456 | 0 | 1 | 7,08 |
| Fortaleza | 2018 | Hạng Hai Brazil | 33 | 2639 | 2 | 1 | 7,03 |
| Fortaleza | 2019 | VĐQG Brazil | 38 | 1820 | 4 | 2 | 6,98 |
| Fortaleza | 2021 | VĐQG Brazil | 36 | 3098 | 1 | 2 | 6,97 |
| Fortaleza | 2022 | VĐQG Brazil | 19 | 1184 | 0 | 2 | 6,99 |
| Fortaleza | 2023 | VĐQG Brazil | 34 | 2591 | 1 | 0 | 7,01 |
| Fortaleza | 2024 | VĐQG Brazil | 34 | 2163 | 2 | 1 | 7,05 |
| Fortaleza | 2025 | VĐQG Brazil | 27 | 661 | 1 | 0 | 6,86 |
| Coritiba | 2026 | VĐQG Brazil | 18 | 1238 | 0 | 2 | 6,64 |
| Fortaleza | 20/21 | VĐQG Brazil | 32 | 1857 | 0 | 3 | 6,89 |
| Fortaleza | — | Copa Sudamericana | 2 | 39 | 0 | 0 | 6,45 |
| Fortaleza | — | Copa Sudamericana | 13 | 941 | 1 | 2 | 7,22 |
| Fortaleza | — | Copa Sudamericana | 9 | 390 | 0 | 1 | 6,82 |
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 6 | 363 | 0 | 0 | 7,17 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Tinga
- Tinga bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Tinga 33 tuổi (sinh ngày 01/09/1993), cao 179 cm.
- Thành tích ghi bàn của Tinga mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Tinga ghi 0 bàn sau 16 trận và có 2 kiến tạo.
- Tinga đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Tinga đang thuộc biên chế Coritiba, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Coritiba
Cập nhật lần cuối: 09:26 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.