
Maicon
Hậu vệ ·
Coritiba
Câu chuyện thi đấu của Maicon, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Maicon là ngày 01/01/2007, khi anh từ Cruzeiro U20 chuyển tới Cruzeiro — năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 01/07/2009, anh từ Cruzeiro chuyển tới FC Porto với mức phí 2,2 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 7 bàn cùng 1 kiến tạo sau 145 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Porto. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Porto tại VĐQG Bồ Đào Nha ở mùa 11/12, năm anh tròn 23 tuổi. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. Anh cập bến Galatasaray ngày 01/07/2017 từ São Paulo với phí 8,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 6 bàn và 1 kiến tạo sau 58 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ trong màu áo Galatasaray, khi anh có 5 bàn. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 29. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 18 bàn và 10 kiến tạo. Anh có 490 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Anh đến Coritiba ngày 09/01/2025 từ Vasco da Gama theo dạng cho mượn. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 15 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 61 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo Coritiba. Tại Coritiba, anh khoác áo số 3 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Maicon đã khoác áo những đội nào?
Các đội Maicon từng khoác áo theo dữ liệu gồm São Paulo, Galatasaray, Santos và 4 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 18 bàn, 490 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 11/12 cùng FC Porto.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 4 | 278 | 0 | 1 | 7,25 |
| Galatasaray | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2497 | 5 | 0 | 7,18 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 2 | 165 | 0 | 0 | 7,40 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 5 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
| Vasco da Gama | — | Copa do Brasil | 9 | 540 | 0 | 0 | 7,03 |
| Coritiba | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Coritiba | 2026 | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Nassr | 18/19 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,96 |
| Al-Nassr | 19/20 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 28 | 2520 | 0 | 0 | 7,20 |
| Al-Nassr | 20/21 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 18 | 1441 | 0 | 1 | 6,81 |
| FC Porto | 11/12 | VĐQG Bồ Đào Nha | 21 | 90 | 1 | 0 | 8,50 |
| FC Porto | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 21 | 0 | 2 | 0 | — |
| FC Porto | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Porto | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 25 | 0 | 0 | 4,70 |
| FC Porto | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 990 | 2 | 0 | 7,11 |
| Coritiba | 2025 | Hạng Hai Brazil | 36 | 2677 | 1 | 1 | 7,16 |
| FC Porto | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Galatasaray | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2016 | VĐQG Brazil | 33 | 2855 | 2 | 1 | 7,19 |
| Galatasaray | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 18 | 1074 | 1 | 1 | 7,10 |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 8 | 630 | 0 | 0 | 7,11 |
| Santos | 2022 | VĐQG Brazil | 24 | 1920 | 0 | 2 | 7,14 |
| Santos | 2023 | VĐQG Brazil | 9 | 45 | 0 | 0 | 6,90 |
| Vasco da Gama | 2023 | VĐQG Brazil | 24 | 1256 | 0 | 2 | 7,11 |
| Vasco da Gama | 2024 | VĐQG Brazil | 37 | 2358 | 1 | 0 | 6,98 |
| Coritiba | 2026 | VĐQG Brazil | 23 | 1078 | 0 | 0 | 6,67 |
| Galatasaray | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 287 | 0 | 0 | 7,25 |
| FC Porto | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 270 | 1 | 0 | 6,97 |
| FC Porto | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 810 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Porto | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 180 | 0 | 0 | 7,20 |
| FC Porto | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 302 | 0 | 0 | 7,22 |
| FC Porto | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Santos | — | Copa Sudamericana | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,90 |
| Santos | — | Copa Sudamericana | 5 | 61 | 0 | 0 | 6,60 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 9 | 0 | 1 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Maicon
Sinh ngày 14/09/1988, Maicon là hậu vệ và hiện thuộc Coritiba. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2026. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Brazil.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 14/9/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- Coritiba
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Maicon thuộc biên chế CLB nào?
Maicon đang khoác áo Coritiba ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 09/01/2025. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026. Trong đội, anh nhận áo số 3.
- Câu lạc bộ
- Coritiba
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 09/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Maicon
Sau 15 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Maicon đóng góp 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 72 phút trên sân. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,07.
- 15 Trận
- 1078 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,07 xG
- 0,07 xA
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,67 Điểm trung bình
Các thương vụ chuyển nhượng của Maicon
Dữ liệu chuyển nhượng của Maicon gồm 20 lượt di chuyển được ghi nhận. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 97 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2007 | Cruzeiro U20 | Cruzeiro | Không công bố |
| 1/1/2008 | Cruzeiro | Cabofriense | Cho mượn |
| 5/5/2008 | Cabofriense | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2008 | Cruzeiro | CD Nacional | Cho mượn |
| 30/6/2009 | CD Nacional | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2009 | Cruzeiro | FC Porto | 2,2 triệu EUR |
| 15/2/2016 | FC Porto | São Paulo | Cho mượn |
| 30/6/2016 | São Paulo | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | FC Porto | São Paulo | 5,8 triệu EUR |
| 1/7/2017 | São Paulo | Galatasaray | 8,0 triệu EUR |
| 1/2/2019 | Galatasaray | Al-Nassr | Không công bố |
| 30/6/2020 | Al-Nassr | Galatasaray | Không công bố |
| 1/8/2020 | Galatasaray | Al-Nassr | 1,4 triệu EUR |
| 15/8/2020 | Galatasaray | Al-Nassr | 1,4 triệu EUR |
| 1/7/2021 | Al-Nassr | No team | Không công bố |
| 1/1/2022 | No team | Cruzeiro | Không công bố |
| 7/3/2022 | Cruzeiro | Santos | Tự do |
| 1/7/2023 | Santos | Vasco da Gama | Tự do |
| 9/1/2025 | Vasco da Gama | Coritiba | Cho mượn |
| 31/12/2025 | Coritiba | Vasco da Gama | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Maicon
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Vasco da Gama | 5–0 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | Athletico | 3–3 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | Mirassol | 1–2 | 41 | 0/0 | 6,1 |
| 31-08 | Remo | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 23-08 | Corinthians | 2–1 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Maicon
- Maicon hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maicon đang thuộc biên chế Coritiba, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Maicon bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maicon 38 tuổi (sinh ngày 14/09/1988), cao 191 cm.
- Maicon ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Maicon ghi 0 bàn sau 15 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Coritiba
Cập nhật lần cuối: 22:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.