Vasco da Gama
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Vasco da Gama đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 31 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 7
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Vasco da Gama mùa 2026
Vasco da Gama đang ở nhóm xuống hạng với 31 điểm. Thành tích mùa 2026 là 8 thắng, 7 hoà và 12 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.
Vasco da Gama đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Vasco da Gama nằm giữa Mirassol và Grêmio. Cách biệt với Flamengo là 29 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Phong độ gần đây của Vasco da Gama
Trận gần nhất, Vasco da Gama thắng Coritiba 5-0 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 10 bàn thua. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khác biệt sân bãi của Vasco da Gama
Thành tích hai sân của Vasco da Gama là 7 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 18 bàn. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 23 bàn thua.
Giới thiệu Vasco da Gama
Vasco da Gama góp mặt tại VĐQG Brazil mùa 2026. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 21.880 vé. Sân được khánh thành từ năm 1927.
Số bàn thắng và bàn thua của Vasco da Gama
Trung bình mỗi trận Vasco da Gama ghi 1,3 bàn và nhận 1,5 bàn. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Chân sút chủ lực của Vasco da Gama
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Vasco da Gama là Andrés Gómez với 5 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 24 trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Vasco da Gama
Đối thủ kế tiếp của Vasco da Gama tại VĐQG Brazil là Botafogo, đá ngày 8/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Léo Jardim | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Puma Rodríguez | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Tchê Tchê | Tiền vệ | Brazil |
| 4 | Alan Saldivia | Hậu vệ | Uruguay |
| 5 | Santiago Sosa | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Lucas Piton | Hậu vệ | Italy |
| 7 | David | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Jair | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Facundo Colidio | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Johan Rojas | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Andrés Gómez | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Riquelme | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Daniel Fuzato | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Guilherme Estrella | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Nuno Moreira | Tiền vệ | Portugal |
| 18 | Marino Hinestroza | Tiền vệ | Colombia |
| 19 | Bruno Duarte | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Brenner | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Alan Lescano | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Adson | Tiền đạo | Brazil |
| 29 | Paulinho | Hậu vệ | Brazil |
| 30 | Robert Renan | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Pablo | Thủ môn | Brazil |
| 43 | Lucas Freitas | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Loide Augusto | Tiền vệ | Angola |
| 46 | Carlos Cuesta | Hậu vệ | Colombia |
| 55 | Gabriel Pereira | Hậu vệ | Brazil |
| 60 | João Vitor Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 64 | Walace Falcão | Hậu vệ | Brazil |
| 66 | Cuiabano | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Euder | Tiền vệ | Brazil |
| 74 | Andrey Fernandes | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Claudio Spinelli | Tiền đạo | Argentina |
| 80 | Bruno André Azevedo Ribeiro | Hậu vệ | Brazil |
| 82 | Riquelme Avellar | Hậu vệ | Brazil |
| 83 | Ramon Rique | Tiền vệ | Brazil |
| 85 | Mateus Carvalho | Tiền vệ | Brazil |
| 86 | Lukas Zuccarello | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Cauan Barros | Tiền vệ | Brazil |
| 96 | Paulo Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 188 | Thiago Mendes | Tiền vệ | Brazil |