
Alan Patrick
Tiền vệ tấn công ·
Internacional
Alan Patrick đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Alan Patrick với Internacional được ghi nhận đến 31/12/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Brazil. Ngày chuyển đến Internacional trong hồ sơ là 11/04/2022.
- Câu lạc bộ
- Internacional
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 11/04/2022
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Alan Patrick
Alan Patrick đã chơi 23 trận với 1642 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,01. Mỗi trận anh có trung bình 71 phút trên sân.
- 23 Trận
- 1642 Phút
- 4 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 3,00 xG
- 4,25 xA
- 29 Sút
- 59 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,01 Điểm trung bình
Alan Patrick là ai?
Ở tuổi 35, Alan Patrick đang là tiền vệ trong đội hình Internacional. Chân thuận của anh là chân phải. Số áo của anh tại Internacional là 10.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 13/5/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Internacional
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Alan Patrick thi đấu thế nào gần đây?
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Alan Patrick thi đấu tổng cộng 428 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 86 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | São Paulo | 1–0 | 95 | 0/0 | 6,7 |
| 12-09 | Chapecoense | 1–2 | 93 | 0/0 | 6,4 |
| 06-09 | Santos | 2–3 | 75 | 0/0 | 6,0 |
| 30-08 | Bahia | 3–2 | 76 | 1/1 | 8,5 |
| 22-08 | Atlético Mineiro | 0–0 | 89 | 0/0 | 7,2 |
Hành trình sự nghiệp của Alan Patrick
Hồ sơ sự nghiệp của Alan Patrick trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2013 tại Internacional. 68% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Internacional.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Internacional | — | Copa Libertadores | 12 | 1036 | 5 | 5 | 7,68 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 8 | 720 | 5 | 2 | 7,43 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 3 | 204 | 3 | 0 | 7,53 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 4 | 339 | 0 | 1 | 7,22 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 4 | 282 | 2 | 1 | 7,38 |
| Internacional | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 451 | 1 | 4 | 6,95 |
| Shakhtar Donetsk | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,55 |
| Shakhtar Donetsk | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 486 | 3 | 0 | 7,10 |
| Shakhtar Donetsk | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 317 | 1 | 1 | 6,95 |
| Internacional | 2013 | VĐQG Brazil | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | 2014 | VĐQG Brazil | 33 | 0 | 2 | 0 | — |
| Palmeiras | 2015 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | 2015 | VĐQG Brazil | 30 | 1368 | 7 | 4 | 7,26 |
| Flamengo | 2016 | VĐQG Brazil | 36 | 1664 | 4 | 5 | 6,94 |
| Internacional | 2022 | VĐQG Brazil | 26 | 1596 | 6 | 4 | 7,02 |
| Internacional | 2023 | VĐQG Brazil | 35 | 2459 | 4 | 5 | 6,96 |
| Internacional | 2024 | VĐQG Brazil | 24 | 1779 | 8 | 3 | 7,56 |
| Internacional | 2025 | VĐQG Brazil | 30 | 2517 | 11 | 7 | 7,49 |
| Internacional | 2026 | VĐQG Brazil | 28 | 1642 | 4 | 1 | 7,01 |
| Shakhtar Donetsk | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 434 | 0 | 2 | 7,07 |
| Shakhtar Donetsk | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 164 | 0 | 0 | 6,57 |
| Shakhtar Donetsk | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 497 | 1 | 2 | 6,80 |
| Shakhtar Donetsk | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 205 | 0 | 1 | 6,56 |
| Shakhtar Donetsk | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 54 | 0 | 0 | 6,93 |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 4 | 188 | 1 | 0 | 7,05 |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 7 | 574 | 1 | 0 | 7,41 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Alan Patrick, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Internacional, CLB hiện tại, hồ sơ của Alan Patrick còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Internacional bắt đầu ngày 11/04/2022, khi anh đến từ Shakhtar Donetsk, phí 2,0 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 23 trận và ghi 4 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 53 bàn cùng 33 kiến tạo sau 250 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Internacional. Trong đội hình Internacional, anh khoác áo số 10, có hợp đồng tới 31/12/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2009, khi anh rời Santos U20 sang Santos, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Shakhtar Donetsk ngày 01/07/2011 từ Santos, phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 45 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn và 6 kiến tạo tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2013 ở Internacional tại VĐQG Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 25 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 22. Flamengo đón anh ngày 12/06/2015 từ Shakhtar Donetsk. Ở đội này, hồ sơ ghi 13 bàn và 9 kiến tạo sau 70 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Brazil cùng Internacional, với 11 bàn và 7 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 34 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 71 bàn và 48 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 369 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Alan Patrick từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Alan Patrick rời Santos U20 để tới Santos (01/01/2009). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Shakhtar Donetsk, 4,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2009 | Santos U20 | Santos | Không công bố |
| 1/7/2011 | Santos | Shakhtar Donetsk | 4,0 triệu EUR |
| 1/7/2013 | Shakhtar Donetsk | Internacional | Cho mượn |
| 31/12/2013 | Internacional | Shakhtar Donetsk | Cho mượn |
| 21/3/2014 | Shakhtar Donetsk | Internacional | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Internacional | Shakhtar Donetsk | Trở lại sau cho mượn |
| 19/1/2015 | Shakhtar Donetsk | Palmeiras | Cho mượn |
| 11/6/2015 | Palmeiras | Shakhtar Donetsk | Trở lại sau cho mượn |
| 12/6/2015 | Shakhtar Donetsk | Flamengo | Không công bố |
| 31/12/2016 | Flamengo | Shakhtar Donetsk | Không công bố |
| 11/4/2022 | Shakhtar Donetsk | Internacional | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Alan Patrick
- Alan Patrick hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alan Patrick đang thuộc biên chế Internacional, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Alan Patrick bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Alan Patrick 35 tuổi (sinh ngày 13/05/1991), cao 177 cm.
- Alan Patrick có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Alan Patrick ra sân 23 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 4 bàn và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Internacional
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.