
Bruno Henrique
Tiền vệ trung tâm ·
Internacional
Bruno Henrique thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 36, Bruno Henrique là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Internacional. Dữ liệu định giá anh khoảng 330 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Internacional hiện thi đấu tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Internacional
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 19/07/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Bruno Henrique mùa 2026
25 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil mang về cho Bruno Henrique 2 bàn sau 1473 phút. Mỗi trận anh có trung bình 59 phút trên sân. xG mùa này của anh dừng ở 2,65.
- 25 Trận
- 1473 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 2,65 xG
- 1,42 xA
- 25 Sút
- 17 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,68 Điểm trung bình
Bruno Henrique: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Bruno Henrique là tiền vệ mang quốc tịch Brazil và đang thuộc biên chế Internacional. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2026. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 21/10/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Internacional
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Bruno Henrique
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Bruno Henrique thi đấu 293 phút, trung bình 59 phút mỗi trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 2 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | São Paulo | 1–0 | 45 | 0/0 | 6,2 |
| 12-09 | Chapecoense | 1–2 | 65 | 1/0 | 7,6 |
| 06-09 | Santos | 2–3 | 15 | 1/0 | 7,0 |
| 30-08 | Bahia | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 22-08 | Atlético Mineiro | 0–0 | 78 | 0/0 | 6,1 |
Hành trình sự nghiệp của Bruno Henrique
Bruno Henrique có tên trong danh sách thi đấu của Internacional nhiều nhất, 155 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 48 bàn qua 520 lần có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2013 ở Portuguesa.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Internacional | — | Copa Libertadores | 6 | 83 | 0 | 0 | 6,74 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 8 | 369 | 0 | 1 | 6,63 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 6 | 489 | 0 | 0 | 6,80 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 1 | 7,50 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 4 | 280 | 0 | 0 | 7,07 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 3 | 124 | 0 | 0 | 6,80 |
| Internacional | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 409 | 1 | 0 | 6,95 |
| Al-Ittihad | 20/21 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 17 | 1308 | 1 | 3 | 7,21 |
| Al-Ittihad | 2021 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 30 | 1847 | 1 | 6 | 7,13 |
| Al-Ittihad | 22/23 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 25 | 2192 | 2 | 1 | 7,05 |
| Portuguesa | 2013 | VĐQG Brazil | 22 | 90 | 3 | 0 | 7,00 |
| Corinthians | 2014 | VĐQG Brazil | 37 | 0 | 1 | 0 | — |
| Corinthians | 2015 | VĐQG Brazil | 25 | 284 | 1 | 0 | 6,93 |
| Corinthians | 2016 | VĐQG Brazil | 21 | 1857 | 4 | 0 | 7,44 |
| Palmeiras | 2017 | VĐQG Brazil | 26 | 1061 | 2 | 1 | 7,00 |
| Palmeiras | 2018 | VĐQG Brazil | 33 | 2412 | 9 | 3 | 7,02 |
| Palmeiras | 2019 | VĐQG Brazil | 35 | 2902 | 10 | 2 | 7,14 |
| Palermo | 16/17 | Serie A | 34 | 2215 | 1 | 3 | 6,80 |
| Internacional | 2023 | VĐQG Brazil | 21 | 1059 | 2 | 0 | 6,89 |
| Internacional | 2024 | VĐQG Brazil | 37 | 1920 | 3 | 1 | 6,89 |
| Internacional | 2025 | VĐQG Brazil | 34 | 1411 | 2 | 0 | 6,76 |
| Internacional | 2026 | VĐQG Brazil | 28 | 1473 | 2 | 1 | 6,68 |
| Palmeiras | 20/21 | VĐQG Brazil | 13 | 628 | 0 | 0 | 6,88 |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 8 | 441 | 0 | 1 | 7,11 |
| Corinthians | — | Copa Libertadores | 5 | 11 | 0 | 0 | 6,60 |
| Corinthians | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 11 | 753 | 3 | 1 | 7,01 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 9 | 729 | 0 | 1 | 6,94 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 5 | 293 | 0 | 0 | 6,94 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Bruno Henrique, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Internacional, CLB hiện tại, hồ sơ của Bruno Henrique còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Anh đến Internacional ngày 19/07/2023 từ Al-Ittihad theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ghi 2 bàn sau 25 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 10 bàn cùng 4 kiến tạo sau 155 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Internacional. Trong đội hình Internacional, anh khoác áo số 8, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 31/12/2010, khi anh đầu quân cho Iraty, năm anh bước sang tuổi 21. Ngày 01/07/2013, anh rời Londrina sang Portuguesa theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 22 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn trong màu áo Portuguesa. Palmeiras đón anh ngày 21/06/2017 từ Palermo, phí 3,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 142 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 24 bàn cùng 9 kiến tạo trên mọi giải. Ngày 12/10/2020, anh rời Palmeiras sang Al-Ittihad với mức phí 4,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn cùng 10 kiến tạo qua 72 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Al-Ittihad. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2019 tại VĐQG Brazil trong màu áo Palmeiras, khi anh có 10 bàn và 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 30. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 48 bàn cùng 26 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 520 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Bruno Henrique
Giá trị chuyển nhượng của Bruno Henrique được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 330 nghìn EUR khi đang ở Internacional (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 10 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/9/2010 | Iraty | — | Không công bố |
| 31/12/2010 | — | Iraty | Không công bố |
| 1/1/2012 | Iraty | Londrina | Tự do |
| 1/7/2013 | Londrina | Portuguesa | Cho mượn |
| 31/12/2013 | Portuguesa | Londrina | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2014 | Londrina | Corinthians | 460 nghìn EUR |
| 29/8/2016 | Corinthians | Palermo | 3,3 triệu EUR |
| 21/6/2017 | Palermo | Palmeiras | 3,5 triệu EUR |
| 12/10/2020 | Palmeiras | Al-Ittihad | 4,0 triệu EUR |
| 19/7/2023 | Al-Ittihad | Internacional | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Bruno Henrique
- Bruno Henrique đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Bruno Henrique hiện khoác áo Internacional, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Bruno Henrique bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Bruno Henrique 36 tuổi (sinh ngày 21/10/1989), cao 180 cm.
- Thành tích ghi bàn của Bruno Henrique mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Bruno Henrique có 2 bàn qua 25 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Internacional
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.