Al-Ittihad
Saudi Arabia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Ittihad trên bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Ittihad xếp thứ 2 tại VĐQG Ả Rập Xê Út sau 7 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận.
Al-Ittihad đang bám đuổi những ai?
Al-Ittihad kém Al-Hilal ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Al-Nassr.
Sức mạnh ghi bàn của Al-Ittihad
Trung bình mỗi trận Al-Ittihad ghi 1,7 bàn và nhận 0,9 bàn. Đội đang có hiệu số +6. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Kết quả các trận gần nhất của Al-Ittihad
Gần đây Al-Ittihad thắng Al Faisaly 3-1 trên sân khách và thắng Al-Fayha 2-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al-Ittihad
Al-Ittihad ghi 8 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 5 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Al-Ittihad
Trên hàng công Al-Ittihad, George Ilenikhena là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Sân nhà và giải đấu của Al-Ittihad
Al-Ittihad góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Sân chơi của đội nằm ở Ả Rập Xê Út.
Al-Ittihad đá trận tiếp theo khi nào?
Al-Hilal là cái tên chờ Al-Ittihad ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Predrag Rajković | Thủ môn | Serbia |
| 2 | Danilo Pereira | Hậu vệ | Portugal |
| 4 | Jan-Carlo Simić | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Richard Ríos | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Saad Al-Mousa | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 7 | Roger Fernandes | Tiền vệ | Portugal |
| 8 | Mukhtar Ali | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 10 | Houssem Aouar | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | Saleh Al-Shehri | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 13 | Muhannad Shanqeeti | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 15 | Hassan Kadesh | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 17 | Mahamadou Doumbia | Tiền vệ | Mali |
| 20 | Ahmed Sharahili | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 21 | Youssef En-Nesyri | Tiền đạo | Morocco |
| 22 | Marwan Al-Sahafi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 23 | Georginio Wijnaldum | Tiền vệ | Netherlands |
| 25 | Faris Abdi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 27 | Ahmed Al-Ghamdi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 29 | Farhah Ali Alshamrani | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 30 | Dion Lopy | Tiền vệ | Senegal |
| 32 | Ahmed Al-Julaydan | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 34 | Steven Bergwijn | Tiền vệ | Netherlands |
| 37 | Fawaz Al-Sqoor | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 41 | Mohammed Fallatah | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 42 | Muath Faqeehi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 50 | Mohammed Al-Absi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 60 | Rakan Kaabi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 66 | Mohammed Barnawi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 77 | Abdalellah Hawsawi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 80 | Hamed Al-Ghamdi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 88 | Osama Al-Mermesh | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 90 | Talal Haji | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 99 | George Ilenikhena | Tiền đạo | Nigeria |