Danilo Pereira — Hậu vệ, Al-Ittihad

Danilo Pereira

Hậu vệ · Al-Ittihad

Danilo Pereira — Al-Ittihad

Chặng đường sự nghiệp Danilo Pereira

Danilo Pereira sinh ngày 09/09/1991, mang quốc tịch Bồ Đào Nha; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh từ Benfica U19 chuyển tới Parma dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 19 tuổi. Ở Parma, dữ liệu ghi cho anh 7 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 11/12. Ngày 02/07/2015, anh từ CS Marítimo chuyển tới FC Porto với mức phí 4,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 19 bàn và 7 kiến tạo qua 202 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Porto. Anh cập bến Paris Saint-Germain ngày 05/10/2020 từ FC Porto theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 10 bàn cùng 3 kiến tạo sau 184 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.

Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 15/16 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng FC Porto, với 6 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 24 tuổi. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 38 bàn cùng 11 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 548 trận nằm trong danh sách thi đấu. Anh đến Al-Ittihad ngày 02/09/2024 từ Paris Saint-Germain, phí 5,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh có 6 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 bàn cùng 1 kiến tạo qua 63 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Al-Ittihad. Hồ sơ hiện tại ở Al-Ittihad ghi anh khoác áo số 2 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.

Sự nghiệp thi đấu của Danilo Pereira qua các mùa

Danilo Pereira có tên trong danh sách thi đấu của FC Porto nhiều nhất, 202 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng FC Porto chiếm 37% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Parma11/12Serie A7000—
Al-Ittihad24/25VĐQG Ả Rập Xê Út262259207,11
CS Marítimo13/14VĐQG Bồ Đào Nha28020—
CS Marítimo14/15VĐQG Bồ Đào Nha28030—
FC Porto15/16VĐQG Bồ Đào Nha332507617,25
FC Porto16/17VĐQG Bồ Đào Nha302423417,30
FC Porto17/18VĐQG Bồ Đào Nha191540107,07
FC Porto15/16Cúp C2 Châu Âu190007,70
FC Porto19/20Cúp C2 Châu Âu7544006,84
Roda JC Kerkrade12/13VĐQG Hà Lan362600—
Al-Ittihad25/26VĐQG Ả Rập Xê Út312797217,40
Paris Saint-Germain2023Ligue 1311999007,15
Paris Saint-Germain2022Ligue 1362410207,00
Paris Saint-Germain2021Ligue 1362037507,08
Paris Saint-Germain2020Ligue 1261431216,97
FC Porto20/21VĐQG Bồ Đào Nha3270006,77
FC Porto19/20VĐQG Bồ Đào Nha272124217,04
FC Porto18/19VĐQG Bồ Đào Nha282106217,10
Paris Saint-Germain23/24Cúp C1 Châu Âu11166007,20
Paris Saint-Germain22/23Cúp C1 Châu Âu7449006,92
Paris Saint-Germain21/22Cúp C1 Châu Âu8361006,63
Paris Saint-Germain20/21Cúp C1 Châu Âu12786006,91
FC Porto19/20Cúp C1 Châu Âu2000—
FC Porto18/19Cúp C1 Châu Âu10930006,91
FC Porto17/18Cúp C1 Châu Âu6532137,22
FC Porto16/17Cúp C1 Châu Âu10706007,33
FC Porto15/16Cúp C1 Châu Âu6486007,12
FC Porto—Taça da Liga2000—
FC Porto—Taça da Liga2000—
FC Porto—Taça da Liga38006,40
FC Porto—Taça da Liga274006,80
FC Porto15/16Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha1000—
FC Porto17/18Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha3020—
FC Porto18/19Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha4010—
FC Porto19/20Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha390006,80
Portugal2022World Cup 2026190006,60
Al-Ittihad26/27VĐQG Ả Rập Xê Út6515006,93
Al-Ittihad2026Club Friendlies3000—
Portugal—World Cup Qualification UEFA10181017,85
Portugal—World Cup Qualification UEFA8449007,06
Portugal2015Giao hữu quốc tế4000—
Portugal2016Giao hữu quốc tế6010—
Portugal18/19UEFA Nations League490007,00
Portugal20/21UEFA Nations League6522007,03
Portugal22/23UEFA Nations League6534006,95
Portugal2017Giao hữu quốc tế4000—
Portugal2018Giao hữu quốc tế1000—
Portugal—UEFA Euro 20247225006,60
Portugal—UEFA Euro 20244237006,95
Portugal2024UEFA Euro 2024590006,80
Portugal2020Giao hữu quốc tế2000—
Portugal2021Giao hữu quốc tế4000—
Portugal2022Giao hữu quốc tế1000—
Portugal2024Giao hữu quốc tế4151007,00
Paris Saint-Germain—Coupe de France6382007,00
Paris Saint-Germain—Coupe de France2135007,15
Paris Saint-Germain—Coupe de France3154017,20
Paris Saint-Germain—Coupe de France6302117,44

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Tiểu sử Danilo Pereira

Sinh ngày 09/09/1991, Danilo Pereira là hậu vệ và hiện thuộc Al-Ittihad. Ràng buộc hợp đồng với Al-Ittihad kéo dài đến 30/06/2027. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Bồ Đào Nha.

Vị trí
Hậu vệ
Ngày sinh
9/9/1991 (35 tuổi)
Quốc tịch
Bồ Đào Nha
Chiều cao
187 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
2
CLB hiện tại
Al-Ittihad
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 3,4 triệu EUR (ước tính)

Danilo Pereira thuộc biên chế CLB nào?

Theo dữ liệu chuyển nhượng, Danilo Pereira gia nhập Al-Ittihad ngày 02/09/2024. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 3,4 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).

Câu lạc bộ
Al-Ittihad
Số áo
2
Gia nhập
02/09/2024
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 3,4 triệu EUR (ước tính)

Số liệu mùa 26/27 của Danilo Pereira

Mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Danilo Pereira góp mặt 6 trận trong màu áo Al-Ittihad. xG mùa này của anh dừng ở 0,33. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ đỏ.

  • 6 Trận
  • 515 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0,33 xG
  • 0,13 xA
  • 6 Sút
  • 2 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 1 Thẻ đỏ
  • 6,93 Điểm trung bình

Danilo Pereira qua những trận gần nhất

Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Danilo Pereira thi đấu 457 phút, trung bình 91 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,14 điểm.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
11-09Al Faisaly1–3900/07,1
08-09Al-Fayha2–1970/07,4
05-09Al-Nassr2–1900/07,1
29-08Al-Fateh0–0900/07,4
24-08Al-Hazem3–2900/06,7

Danilo Pereira chuyển nhượng qua những CLB nào?

Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Danilo Pereira là từ Benfica U19 sang Parma ngày 01/07/2010, phí chuyển nhượng tự do. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 3,4 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/2010Benfica U19ParmaTự do
1/1/2011ParmaAris ThessalonikiCho mượn
30/6/2011Aris ThessalonikiParmaTrở lại sau cho mượn
1/7/2012ParmaRoda JC KerkradeCho mượn
30/6/2013Roda JC KerkradeParmaTrở lại sau cho mượn
1/8/2013ParmaCS MarítimoTự do
2/7/2015CS MarítimoFC Porto4,5 triệu EUR
5/10/2020FC PortoParis Saint-GermainCho mượn
30/6/2021Paris Saint-GermainFC PortoTrở lại sau cho mượn
1/7/2021FC PortoParis Saint-Germain16 triệu EUR
2/9/2024Paris Saint-GermainAl-Ittihad5,0 triệu EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Danilo Pereira

Danilo Pereira ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Danilo Pereira có 0 bàn qua 6 trận.
Danilo Pereira hiện thuộc biên chế CLB nào?
Al-Ittihad là CLB hiện tại của Danilo Pereira, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Danilo Pereira bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Theo dữ liệu hồ sơ, Danilo Pereira 35 tuổi (sinh ngày 09/09/1991), cao 187 cm.

Cập nhật lần cuối: 20:00 · 23/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.