Paris Saint-Germain
France
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Paris Saint-Germain xếp hạng ra sao?
Paris Saint-Germain đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu với 8 điểm. Thành tích mùa 2026 là 2 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain đang hơn Angers 1 điểm. Ngôi đầu của AS Monaco còn xa 5 điểm. Nhóm này được xếp vào vòng loại Cúp C3 Châu Âu.
Sức mạnh ghi bàn của Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain ghi 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 2026. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Paris Saint-Germain thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Paris Saint-Germain: thắng Olympique de Marseille 2-1, thắng Stade Brestois 1-0 và thua AS Monaco 1-2. Đếm lại 5 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Sân nhà và giải đấu của Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain là một đội bóng Pháp. Sân mở cửa lần đầu năm 1972. Người hâm mộ quen gọi đội là PSG.
Paris Saint-Germain trông vào ai trên hàng công?
Paris Saint-Germain đang trông nhiều vào Ferran Torres, người đã ghi 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội. Chân sút này có 3 lần được đăng ký thi đấu.
Đối thủ kế tiếp của Paris Saint-Germain
Lịch đấu đưa Paris Saint-Germain tới cuộc chạm trán Le Mans ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Parc des Princes.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Achraf Hakimi | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Lucas Beraldo | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Marquinhos | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Ilya Zabarnyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 7 | Khvicha Kvaratskhelia | Tiền đạo | Georgia |
| 8 | Fabián Ruiz | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Ferran Torres | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Ousmane Dembélé | Tiền đạo | France |
| 11 | Maghnes Akliouche | Tiền vệ | France |
| 11 | Adam Ayari | Tiền đạo | France |
| 12 | Lucas Digne | Hậu vệ | France |
| 14 | Désiré Doué | Tiền đạo | France |
| 16 | Alessandro Longoni | Thủ môn | Italy |
| 17 | Vitinha | Tiền vệ | Portugal |
| 21 | Lucas Hernández | Hậu vệ | France |
| 22 | Mika Godts | Tiền đạo | Belgium |
| 24 | Senny Mayulu | Tiền vệ | France |
| 25 | Nuno Mendes | Hậu vệ | Portugal |
| 27 | Dro Fernández | Tiền vệ | Spain |
| 30 | Lucas Chevalier | Thủ môn | France |
| 33 | Warren Zaïre-Emery | Tiền vệ | France |
| 39 | Matvey Safonov | Thủ môn | Russia |
| 47 | Quentin Ndjantou | Tiền đạo | France |
| 51 | Willian Pacho | Hậu vệ | Ecuador |
| 87 | João Neves | Tiền vệ | Portugal |