
Steven Bergwijn
Tiền vệ ·
Al-Ittihad
Steven Bergwijn thuộc biên chế CLB nào?
Steven Bergwijn thuộc biên chế Al-Ittihad, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 11 triệu EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027. Số áo hiện tại là 34.
- Câu lạc bộ
- Al-Ittihad
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 34
- Gia nhập
- 02/09/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 11 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Steven Bergwijn
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Steven Bergwijn đóng góp 4 bàn và 1 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,99. Trung bình anh thi đấu 75 phút mỗi trận ở mùa này.
- 7 Trận
- 528 Phút
- 4 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 3,20 xG
- 0,44 xA
- 19 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,99 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Steven Bergwijn
Ở tuổi 28, Steven Bergwijn đang là tiền vệ trong đội hình Al-Ittihad. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Hà Lan. Steven Bergwijn sinh ngày 08/10/1997, hiện 28 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 8/10/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 34
- CLB hiện tại
- Al-Ittihad
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 11 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Steven Bergwijn
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Steven Bergwijn 4 bàn. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,06 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al Faisaly | 1–3 | 80 | 1/0 | 7,8 |
| 08-09 | Al-Fayha | 2–1 | 45 | 0/0 | 6,2 |
| 05-09 | Al-Nassr | 2–1 | 82 | 0/0 | 6,5 |
| 29-08 | Al-Fateh | 0–0 | 89 | 0/0 | 5,6 |
| 24-08 | Al-Hazem | 3–2 | 85 | 3/0 | 9,2 |
Sự nghiệp thi đấu của Steven Bergwijn qua các mùa
Steven Bergwijn có tên trong danh sách thi đấu của PSV Eindhoven nhiều nhất, 152 lần theo dữ liệu từng mùa. 40% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở PSV Eindhoven. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Ittihad | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 25 | 1975 | 13 | 7 | 7,47 |
| PSV Eindhoven | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| PSV Eindhoven | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 394 | 0 | 0 | 6,92 |
| Tottenham Hotspur | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 273 | 0 | 0 | 6,95 |
| AFC Ajax | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 155 | 0 | 1 | 6,80 |
| AFC Ajax | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 434 | 1 | 0 | 6,78 |
| AFC Ajax | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| PSV Eindhoven | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 1 | 11 | 0 | 0 | — |
| PSV Eindhoven | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 10 | 79 | 0 | 0 | 6,47 |
| PSV Eindhoven | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 31 | 912 | 2 | 1 | 6,83 |
| PSV Eindhoven | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 32 | 2172 | 8 | 7 | 7,35 |
| Al-Ittihad | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 21 | 1786 | 5 | 3 | 6,74 |
| Tottenham Hotspur | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 572 | 3 | 1 | 6,68 |
| Tottenham Hotspur | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 26 | 1223 | 1 | 3 | 6,56 |
| Tottenham Hotspur | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 14 | 702 | 3 | 1 | 6,82 |
| AFC Ajax | 24/25 | VĐQG Hà Lan | 1 | 14 | 0 | 0 | 6,70 |
| AFC Ajax | 23/24 | VĐQG Hà Lan | 24 | 1951 | 12 | 4 | 7,40 |
| AFC Ajax | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 32 | 2353 | 12 | 5 | 7,24 |
| PSV Eindhoven | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 16 | 1335 | 5 | 10 | 7,43 |
| PSV Eindhoven | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2856 | 14 | 12 | 7,46 |
| AFC Ajax | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 524 | 2 | 0 | 6,83 |
| Tottenham Hotspur | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| PSV Eindhoven | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 1 | 6,90 |
| PSV Eindhoven | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 573 | 1 | 1 | 6,77 |
| PSV Eindhoven | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 224 | 0 | 0 | 6,57 |
| PSV Eindhoven | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 5 | 0 | 1 | 6,80 |
| Netherlands | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 214 | 0 | 0 | 6,57 |
| Al-Ittihad | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 528 | 4 | 1 | 6,99 |
| Tottenham Hotspur | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 120 | 0 | 0 | 6,30 |
| Al-Ittihad | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 210 | 1 | 1 | 7,30 |
| Netherlands | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 150 | 0 | 0 | 7,20 |
| Netherlands | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 107 | 1 | 0 | 7,05 |
| Netherlands | 22/23 | UEFA Nations League | 8 | 462 | 3 | 0 | 6,86 |
| Netherlands | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 2024 | UEFA Euro 2024 | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Netherlands | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 28 | 0 | 0 | 7,10 |
| Tottenham Hotspur | 19/20 | FA Cup | 1 | 54 | 0 | 0 | 6,90 |
| Tottenham Hotspur | 20/21 | FA Cup | 2 | 53 | 0 | 0 | 6,50 |
| Tottenham Hotspur | 21/22 | FA Cup | 2 | 60 | 0 | 0 | 6,20 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 3 | 77 | 0 | 0 | 6,30 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 127 | 1 | 0 | 6,95 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Steven Bergwijn
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Steven Bergwijn thuộc biên chế Al-Ittihad, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Anh đến Al-Ittihad ngày 02/09/2024 từ AFC Ajax theo mức phí 21 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ghi 4 bàn sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 22 bàn cùng 11 kiến tạo sau 53 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Al-Ittihad. Tại Al-Ittihad, anh khoác áo số 34 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2014, lúc anh chuyển từ PSV Eindhoven U19 sang Jong PSV Eindhoven, năm anh tròn 17 tuổi. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về PSV Eindhoven tại VĐQG Hà Lan ở mùa 14/15, năm anh bước sang tuổi 17. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Anh cập bến PSV Eindhoven ngày 19/08/2015 từ Jong PSV Eindhoven. Cộng mọi giải, anh có 30 bàn cùng 33 kiến tạo sau 152 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. AFC Ajax đón anh ngày 08/07/2022 từ Tottenham Hotspur, phí 31 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 75 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 27 bàn và 10 kiến tạo trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 87 bàn và 59 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 379 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 18/19 tại VĐQG Hà Lan cùng PSV Eindhoven, với 14 bàn và 12 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 21 tuổi.
Các thương vụ chuyển nhượng của Steven Bergwijn
Giá trị chuyển nhượng của Steven Bergwijn được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 11 triệu EUR khi đang ở Al-Ittihad (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 6 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2005 | — | — | Tự do |
| 1/7/2014 | PSV Eindhoven U19 | Jong PSV Eindhoven | Không công bố |
| 19/8/2015 | Jong PSV Eindhoven | PSV Eindhoven | Không công bố |
| 29/1/2020 | PSV Eindhoven | Tottenham Hotspur | 30 triệu EUR |
| 8/7/2022 | Tottenham Hotspur | AFC Ajax | 31 triệu EUR |
| 2/9/2024 | AFC Ajax | Al-Ittihad | 21 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Steven Bergwijn
- Steven Bergwijn bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Steven Bergwijn 28 tuổi (sinh ngày 08/10/1997), cao 178 cm.
- Steven Bergwijn ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Steven Bergwijn có 4 bàn qua 7 trận và có 1 kiến tạo.
- Steven Bergwijn đang khoác áo đội bóng nào?
- Al-Ittihad là CLB hiện tại của Steven Bergwijn, mang áo số 34 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Ittihad
Cập nhật lần cuối: 20:00 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.