PSV Eindhoven
Netherlands
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của PSV Eindhoven
Vị trí thứ 3 tại VĐQG Hà Lan đưa PSV Eindhoven vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng có 18 đội tranh tài. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của PSV Eindhoven
Khoảng cách từ PSV Eindhoven tới AZ Alkmaar ở ngôi đầu là 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Feyenoord đang hơn đội 1 điểm.
PSV Eindhoven qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của PSV Eindhoven: thua FC Twente 2-3, thắng Sparta Rotterdam 4-1 và thắng AFC Ajax 3-1. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 22 bàn và nhận 8 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của PSV Eindhoven
Lưới đối phương rung lên 24 lần trước PSV Eindhoven mùa 26/27. Đội đang có hiệu số +14. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
PSV Eindhoven là đội bóng nước nào?
Philips Stadion, sân nhà của PSV Eindhoven, chứa được 36.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là PSV. Đây là một đại diện của bóng đá Hà Lan.
Thành tích sân nhà và sân khách của PSV Eindhoven
PSV Eindhoven ghi 11 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 6 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Người ghi bàn nhiều nhất PSV Eindhoven mùa 26/27
3 bàn của Ricardo Pepi đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ PSV Eindhoven. Chân sút này có 5 lần được đăng ký thi đấu.
PSV Eindhoven đá trận tiếp theo khi nào?
SC Heerenveen là cái tên chờ PSV Eindhoven ở vòng kế tiếp, ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nick Olij | Thủ môn | Netherlands |
| 1 | Tijn Smolenaars | Thủ môn | Netherlands |
| 2 | Lutsharel Geertruida | Hậu vệ | Netherlands |
| 3 | Yarek Gasiorowski | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Armando Obispo | Hậu vệ | Curacao |
| 4 | Fabian Merién | Hậu vệ | Netherlands |
| 5 | Ivan Perišić | Tiền vệ | Croatia |
| 6 | Ryan Flamingo | Hậu vệ | Netherlands |
| 7 | Ruben van Bommel | Tiền đạo | Netherlands |
| 8 | Sergiño Dest | Hậu vệ | USA |
| 9 | Ricardo Pepi | Tiền đạo | USA |
| 9 | Mikkel Bro Hansen | Tiền đạo | Denmark |
| 10 | Paul Wanner | Tiền vệ | Austria |
| 10 | Sam Lammers | Tiền đạo | Netherlands |
| 10 | Jim Koller | Tiền vệ | Netherlands |
| 11 | Fabio Kluit | Tiền vệ | Netherlands |
| 14 | Alassane Pléa | Tiền vệ | France |
| 14 | Madi Monamay | Hậu vệ | Belgium |
| 16 | Khadim Ngom | Thủ môn | Netherlands |
| 17 | Mauro Júnior | Hậu vệ | Brazil |
| 18 | Filip Kostić | Tiền vệ | Serbia |
| 19 | Esmir Bajraktarević | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 19 | Austyn Jones | Tiền đạo | USA |
| 20 | Guus Til | Tiền vệ | Netherlands |
| 21 | Sven Mijnans | Tiền vệ | Netherlands |
| 22 | Jerdy Schouten | Hậu vệ | Netherlands |
| 24 | Kodai Sano | Tiền vệ | Japan |
| 25 | Kiliann Sildillia | Hậu vệ | France |
| 25 | Sami Ouaissa | Tiền vệ | Netherlands |
| 27 | Dennis Man | Tiền vệ | Romania |
| 31 | Noah Fernandez | Tiền vệ | Belgium |
| 32 | Matěj Kovář | Thủ môn | Czechia |
| 35 | Ayoni Santos | Tiền vệ | Cape Verde |
| 37 | Amir Bouhamdi | Tiền vệ | Morocco |
| 39 | Adamo Nagalo | Hậu vệ | Burkina Faso |