
Mukhtar Ali
Tiền vệ ·
Al-Ittihad
Chuyển nhượng và giá trị của Mukhtar Ali
Hồ sơ ghi nhận 11 lần chuyển nhượng của Mukhtar Ali, gần nhất là từ Al-Ettifaq sang Al-Ittihad ngày 15/08/2026, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Vitesse với 500 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/8/2026 | Al-Ettifaq | Al-Ittihad | Không công bố |
| 29/1/2017 | Chelsea U21 | Vitesse | Không công bố |
| 17/7/2017 | Chelsea U21 | Vitesse | 500 nghìn EUR |
| 1/9/2019 | Vitesse | Al-Nassr | Không công bố |
| 30/1/2022 | Al-Nassr | Al Tai | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Al Tai | Al-Nassr | Cho mượn |
| 29/8/2022 | Al-Nassr | Al Tai | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Al Tai | Al-Nassr | Trở lại sau cho mượn |
| 7/9/2023 | Al-Nassr | Al-Fateh | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Al-Fateh | Al-Nassr | Trở lại sau cho mượn |
| 29/1/2025 | Al-Nassr | Al-Ettifaq | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Mukhtar Ali: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Mukhtar Ali trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Al-Ittihad ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Al-Ittihad, nơi anh đến ngày 15/08/2026 từ Al-Ettifaq. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh có 5 lần ra sân. Tại Al-Ittihad, anh mang áo số 8 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 16/17 ở Vitesse tại VĐQG Hà Lan, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 14 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 29/01/2017, lúc anh chuyển từ Chelsea U21 sang Vitesse, năm anh tròn 20 tuổi. Ở Vitesse, dữ liệu ghi cho anh 87 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 16/17 đến 19/20. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 18/19 tại VĐQG Hà Lan ở Vitesse, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 6 bàn cùng 6 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 276 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ở Al-Fateh là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 26.
Mukhtar Ali đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Mukhtar Ali thuộc biên chế Al-Ittihad, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 715 nghìn EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- Al-Ittihad
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 15/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Mukhtar Ali
Mukhtar Ali là tiền vệ người Ả Rập Xê Út 28 tuổi, hiện khoác áo Al-Ittihad. Ràng buộc hợp đồng với Al-Ittihad kéo dài đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 30/10/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Ả Rập Xê Út
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Al-Ittihad
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Mukhtar Ali
Mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Mukhtar Ali góp mặt 5 trận trong màu áo Al-Ittihad. Trung bình anh thi đấu 53 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 263 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,25 xG
- 0,33 xA
- 2 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,06 Điểm trung bình
Mukhtar Ali qua những trận gần nhất
Mukhtar Ali có 263 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 53 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al Faisaly | 1–3 | 27 | 0/0 | 6,8 |
| 05-09 | Al-Nassr | 2–1 | 45 | 0/0 | 6,7 |
| 29-08 | Al-Fateh | 0–0 | 68 | 0/0 | 7,7 |
| 24-08 | Al-Hazem | 3–2 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 21-08 | Al-Qadsiah | 0–1 | 33 | 0/0 | 6,7 |
Mukhtar Ali đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Mukhtar Ali trải qua ít nhất 11 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 16/17 ở Vitesse.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Nassr | 19/20 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 22 | 1056 | 0 | 2 | 6,76 |
| Al-Nassr | 20/21 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 22 | 238 | 0 | 0 | 6,78 |
| Al Tai | 2021 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 11 | 917 | 2 | 1 | 6,93 |
| Al-Nassr | 2021 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al Tai | 22/23 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 27 | 2017 | 2 | 0 | 6,76 |
| Al-Fateh | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 27 | 2303 | 0 | 3 | 7,01 |
| Al-Nassr | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 4 | 107 | 0 | 0 | 6,50 |
| Al-Nassr | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 12 | 62 | 0 | 0 | 6,65 |
| Al-Ettifaq | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 15 | 1073 | 0 | 0 | 6,95 |
| Vitesse | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 12 | 0 | 0 | 6,30 |
| Vitesse | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 14 | 68 | 0 | 0 | 6,50 |
| Vitesse | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 36 | 80 | 0 | 0 | 6,62 |
| Al-Ettifaq | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 32 | 1950 | 1 | 0 | 6,90 |
| Vitesse | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitesse | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 29 | 195 | 1 | 0 | 6,78 |
| Saudi Arabia | — | World Cup Qualification AFC | 8 | 382 | 0 | 1 | 7,18 |
| Al-Ittihad | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 5 | 263 | 0 | 0 | 7,06 |
| Al-Ettifaq | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Saudi Arabia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Saudi Arabia | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Saudi Arabia | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 12 | 0 | 0 | 6,80 |
| Saudi Arabia | 2025 | CONCACAF Gold Cup 2025 | 4 | 77 | 0 | 0 | 6,55 |
| Saudi Arabia | — | AFC Asian Cup 2023 | 4 | 115 | 0 | 1 | 7,27 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Mukhtar Ali
- Mukhtar Ali có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Mukhtar Ali có 0 bàn qua 5 trận.
- Mukhtar Ali hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mukhtar Ali đang thuộc biên chế Al-Ittihad, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Mukhtar Ali bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mukhtar Ali 28 tuổi (sinh ngày 30/10/1997), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Ittihad
Cập nhật lần cuối: 19:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.