Al-Ettifaq
Saudi Arabia
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Ettifaq đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Ettifaq là đội bóng nước nào?
Al-Ettifaq là một đội bóng Ả Rập Xê Út. Sân chơi của đội nằm ở Ả Rập Xê Út. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Al-Ettifaq mùa 26/27
Sau 7 vòng tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Al-Ettifaq có 11 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Al-Ettifaq qua những vòng vừa qua
Al-Ettifaq khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Al-Qadsiah 3-3, hoà Al Faisaly 0-0 và thắng Abha 1-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Al-Ettifaq đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Al-Ettifaq nằm giữa Diriyah và Al-Hazem. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đầu bảng Al-Hilal đang hơn 7 điểm.
Al-Ettifaq trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Al-Ettifaq 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 3 bàn.
Chân sút chủ lực của Al-Ettifaq
Al-Ettifaq đang trông nhiều vào Moussa Dembélé, người đã ghi 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 27% số bàn đội ghi được. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Al-Ettifaq tấn công, phòng ngự ra sao?
Al-Ettifaq ghi 11 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của Al-Ettifaq
Al-Khaleej là cái tên chờ Al-Ettifaq ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdullah Al Ghamdi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 1 | Marek Rodák | Thủ môn | Slovakia |
| 3 | Abdullah Madu | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 4 | Jack Hendry | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Khalid Al-Ghannam | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 9 | Moussa Dembélé | Tiền đạo | France |
| 10 | Álvaro Medrán | Tiền vệ | Spain |
| 11 | Ondrej Duda | Tiền vệ | Slovakia |
| 13 | Meshal Alaeli | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 14 | Pedro Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Abdullah Al Bishi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 16 | Riyadh Sharahili | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 17 | Jordan Larsson | Tiền vệ | Sweden |
| 20 | Abdulhakim Maghfori | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 22 | Abdulbasit Hawsawy | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 23 | Abdulbasit Hawsawi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 23 | Ahmad Al Harbi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 24 | Jalal Adel Al-Salem | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 29 | Ziyad Al-Ghamdi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 33 | Madallah Al-Olayan | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 42 | Abdoulaye Kanté | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 43 | Bersant Celina | Tiền vệ | Kosovo |
| 58 | Yasir Shammari | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 60 | Abdulrahman Nabza | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 61 | Radhi Al Otaibi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 70 | Abdullah Khateeb | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 71 | Matija Glušćević | Tiền vệ | Serbia |
| 77 | Abduleallah Hawsawi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 77 | Sultan Harun | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 78 | Marzouq Tambakti | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 80 | Rayane Messi | Tiền đạo | France |
| 87 | Meshal Al-Sibyani | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 88 | Ali Al-Essa | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 90 | Talal Haji | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 92 | Turki Ba Al-Jawsh | Thủ môn | Saudi Arabia |