
Jordan Larsson
Tiền đạo cánh phải ·
Al-Ettifaq
Các thương vụ chuyển nhượng của Jordan Larsson
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Jordan Larsson rời FC København để tới Al-Ettifaq (24/08/2026). Tổng cộng có 12 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/8/2026 | FC København | Al-Ettifaq | 1,3 triệu EUR |
| 1/7/2012 | — | Högaborgs BK | Không công bố |
| 24/7/2014 | Högaborgs BK | Helsingborgs IF | Không công bố |
| 2/1/2017 | Helsingborgs IF | NEC Nijmegen | 450 nghìn EUR |
| 2/1/2018 | NEC Nijmegen | IFK Norrköping | 500 nghìn EUR |
| 2/8/2019 | IFK Norrköping | FC Spartak Moscow | 4,0 triệu EUR |
| 4/4/2022 | FC Spartak Moscow | AIK | Cho mượn |
| 30/6/2022 | AIK | FC Spartak Moscow | Trở lại sau cho mượn |
| 5/8/2022 | FC Spartak Moscow | FC Schalke 04 | Tự do |
| 28/1/2023 | FC Schalke 04 | FC København | Cho mượn |
| 30/6/2023 | FC København | FC Schalke 04 | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | FC Schalke 04 | FC København | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Jordan Larsson qua từng mùa
Jordan Larsson sinh ngày 20/06/1997, mang quốc tịch Thụy Điển; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 8 câu lạc bộ. Anh đến Al-Ettifaq ngày 24/08/2026 từ FC København với phí 1,3 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ra sân 5 trận và ghi 1 bàn. Trong đội hình Al-Ettifaq, anh khoác áo số 17, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh gia nhập Högaborgs BK, năm anh tròn 15 tuổi. Helsingborgs IF đón anh ngày 24/07/2014 từ Högaborgs BK. Ở đội này, hồ sơ ghi 73 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 11 bàn và 7 kiến tạo trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Helsingborgs IF tại VĐQG Thuỵ Điển ở mùa 2014, năm anh bước sang tuổi 17. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 15 lần. Ngày 02/08/2019, anh rời IFK Norrköping sang FC Spartak Moscow với mức phí 4,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn qua 6 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Spartak Moscow. Ngày 28/01/2023, anh được FC Schalke 04 cho FC København mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 34 bàn cùng 13 kiến tạo qua 142 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC København. Gộp 8 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 62 bàn cùng 24 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 318 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại VĐQG Đan Mạch cùng FC København, với 13 bàn và 9 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 28. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2015 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng Helsingborgs IF, khi anh ghi 3 bàn, năm anh tròn 18 tuổi.
Jordan Larsson thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 29, Jordan Larsson là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Al-Ettifaq. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 3,8 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Al-Ettifaq
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 24/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,8 triệu EUR (ước tính)
Jordan Larsson là ai?
Jordan Larsson mang áo số 17 của Al-Ettifaq và chơi ở vị trí tiền đạo. Hợp đồng với Al-Ettifaq được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 20/6/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Al-Ettifaq
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Jordan Larsson mùa 26/27
Mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Jordan Larsson góp mặt 5 trận trong màu áo Al-Ettifaq. Mỗi trận anh có trung bình 54 phút trên sân.
- 5 Trận
- 270 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,63 xG
- 0,41 xA
- 4 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,78 Điểm trung bình
Jordan Larsson qua những trận gần nhất
Jordan Larsson có 270 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 54 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al-Qadsiah | 3–3 | 32 | 1/0 | 7,8 |
| 08-09 | Al Faisaly | 0–0 | 73 | 0/0 | 6,5 |
| 04-09 | Abha | 0–1 | 73 | 0/0 | 6,1 |
| 29-08 | Diriyah | 0–3 | 54 | 0/0 | 6,7 |
| 25-08 | Al-Nassr | 2–3 | 38 | 0/0 | 6,8 |
Jordan Larsson đã khoác áo những đội nào?
Jordan Larsson có tên trong danh sách thi đấu của FC København nhiều nhất, 142 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 62 bàn, 318 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IFK Norrköping | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Spartak Moscow | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 172 | 1 | 0 | 7,25 |
| NEC Nijmegen | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 20 | 422 | 0 | 0 | 6,64 |
| FC København | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 929 | 3 | 1 | 6,68 |
| FC København | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 495 | 2 | 0 | 6,66 |
| FC Spartak Moscow | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 158 | 0 | 0 | 6,75 |
| FC Schalke 04 | 22/23 | Bundesliga | 15 | 462 | 0 | 0 | 6,53 |
| Helsingborgs IF | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Helsingborgs IF | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 0 | 3 | 5 | — |
| Helsingborgs IF | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 528 | 8 | 2 | 7,44 |
| IFK Norrköping | 2018 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 917 | 1 | 0 | 6,71 |
| IFK Norrköping | 2019 | VĐQG Thuỵ Điển | 16 | 1306 | 11 | 1 | 7,21 |
| Al-Ettifaq | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 5 | 270 | 1 | 0 | 6,78 |
| FC København | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 14 | 634 | 4 | 0 | 6,86 |
| FC København | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 29 | 921 | 3 | 0 | 6,72 |
| FC København | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 24 | 1307 | 8 | 2 | 7,22 |
| FC København | 25/26 | VĐQG Đan Mạch | 33 | 2410 | 13 | 9 | 7,24 |
| FC København | 26/27 | VĐQG Đan Mạch | 1 | 69 | 0 | 1 | 6,90 |
| FC København | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 11 | 387 | 1 | 0 | 6,78 |
| FC København | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 2 | 0 | 0 | — |
| FC København | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | UEFA Euro 2024 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AIK | 2022 | VĐQG Thuỵ Điển | 11 | 920 | 3 | 3 | 7,39 |
| Sweden | 2020 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 53 | 0 | 1 | 6,90 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 1 | 86 | 0 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Jordan Larsson
- Jordan Larsson ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Jordan Larsson ra sân 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 1 bàn.
- Jordan Larsson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Al-Ettifaq là CLB hiện tại của Jordan Larsson, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Jordan Larsson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Jordan Larsson 29 tuổi (sinh ngày 20/06/1997), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Ettifaq
Cập nhật lần cuối: 19:10 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.