AIK
Sweden
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của AIK
AIK khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Halmstads BK 1-2, hoà Mjällby AIF 1-1 và thua Västerås SK 1-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4.
Thành tích mùa 2026 của AIK
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên AIK. Bảng có 16 đội tranh tài. Cụ thể là 9 thắng, 6 hoà và 7 thua.
Vị trí AIK so với phần còn lại của bảng
AIK bằng điểm Malmö FF và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 18 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Giới thiệu AIK
AIK là đội bóng Thụy Điển, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Thuỵ Điển. Sân đón được 50.000 khán giả mỗi trận. Công trình đi vào hoạt động năm 2012.
Thành tích sân nhà và sân khách của AIK
AIK ghi 12 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 19 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 15 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất AIK mùa 2026
Johan Hove là người ghi nhiều bàn nhất cho AIK mùa 2026 với 7 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Anh ra sân 20 trận mùa 2026.
AIK tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của AIK đang là −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
AIK gặp ai ở vòng tới?
Ngày 10/10/2026, AIK bước vào cuộc đấu với IF Brommapojkarna. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohammed Shilla | Tiền vệ | Tanzania |
| 2 | Eskil Edh | Hậu vệ | Norway |
| 3 | Herve Matthys | Hậu vệ | Belgium |
| 4 | Sotirios Papagiannopoulos | Hậu vệ | Sweden |
| 5 | Lukas Bergquist | Hậu vệ | Sweden |
| 6 | Martin Ellingsen | Hậu vệ | Norway |
| 7 | Amel Mujanić | Tiền vệ | Sweden |
| 8 | Johan Hove | Tiền vệ | Norway |
| 9 | Linus Carlstrand | Tiền đạo | Sweden |
| 10 | Lucas Assadi | Tiền đạo | Chile |
| 12 | Charlie Pavey | Hậu vệ | Sweden |
| 14 | Fredrik Nissen | Hậu vệ | Sweden |
| 15 | Kristoffer Nordfeldt | Thủ môn | Sweden |
| 16 | Sixten Gustafsson | Tiền đạo | Sweden |
| 17 | Mads Døhr Thychosen | Hậu vệ | Denmark |
| 18 | Abdihakin Ali | Tiền vệ | Sweden |
| 19 | Dino Beširović | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 20 | Sebastian Hausner | Hậu vệ | Denmark |
| 21 | Stanley Wilson | Hậu vệ | Kenya |
| 22 | Adrian Helm | Tiền vệ | Sweden |
| 24 | Andreas Redkin | Tiền vệ | Sweden |
| 25 | Ibrahim Cissé | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 28 | Linus Järeteg | Tiền vệ | Sweden |
| 29 | Kevin Filling | Tiền đạo | Sweden |
| 30 | Kalle Joelsson | Thủ môn | Sweden |
| 33 | Diogo Tomas | Hậu vệ | Finland |
| 34 | Wilmer Olofsson | Hậu vệ | Sweden |
| 37 | Nana Kofi Donkor | Tiền vệ | Ghana |
| 39 | Henry Atola Meja | Tiền vệ | Kenya |
| 41 | Mohammed Ismail Shilla | Tiền đạo | Tanzania |
| 42 | Muslim Sultygov | Tiền đạo | Sweden |
| 43 | Nikolaj Staykov | Tiền đạo | Sweden |
| 44 | David Malki | Tiền vệ | Sweden |
| 45 | Taha Ayari | Tiền vệ | Sweden |
| 46 | Yannick Geiger | Tiền vệ | Sweden |
| 47 | Ladji Camara | Hậu vệ | France |
| 48 | Axel Kouame | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 49 | Oskar Pukelis | Hậu vệ | Lithuania |