
Kristoffer Nordfeldt
Thủ môn ·
AIK
Số liệu mùa 2026 của Kristoffer Nordfeldt
Kristoffer Nordfeldt đã chơi 20 trận với 1804 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển. Tính trên 20 trận, anh có 82 pha cứu thua và 30 bàn thua. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút.
- 20 Trận
- 1804 Phút
- 82 Cứu thua
- 30 Thủng lưới
- 4 Thẻ vàng
- 7,17 Điểm trung bình
Phong độ Kristoffer Nordfeldt các trận vừa qua
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Kristoffer Nordfeldt thi đấu tổng cộng 454 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,62 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Halmstads BK | 2–1 | 90 | 8,2 |
| 16-09 | Mjällby AIF | 1–1 | 94 | 8,2 |
| 12-09 | Västerås SK | 1–4 | 90 | 5,4 |
| 07-09 | Malmö FF | 0–0 | 90 | 8,5 |
| 30-08 | Hammarby IF | 3–2 | 90 | 7,8 |
Kristoffer Nordfeldt là ai?
Kristoffer Nordfeldt mang áo số 15 của AIK và chơi ở vị trí thủ môn. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 190 cm. Ràng buộc hợp đồng với AIK kéo dài đến 31/12/2026.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 23/6/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- AIK
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Kristoffer Nordfeldt thuộc biên chế CLB nào?
Kristoffer Nordfeldt đang khoác áo AIK ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 09/08/2021. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2026. Số áo hiện tại là 15.
- Câu lạc bộ
- AIK
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 09/08/2021
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Kristoffer Nordfeldt
Hồ sơ sự nghiệp của Kristoffer Nordfeldt trải qua ít nhất 16 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 11/12 tại SC Heerenveen.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AIK | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 20 | 1804 | 0 | 0 | 7,17 |
| SC Heerenveen | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Heerenveen | 11/12 | VĐQG Hà Lan | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Heerenveen | 12/13 | VĐQG Hà Lan | 33 | 44 | 0 | 0 | — |
| SC Heerenveen | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Heerenveen | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 38 | 1980 | 0 | 0 | 6,30 |
| Gençlerbirliği | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 36 | 3240 | 0 | 0 | 6,98 |
| Gençlerbirliği | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 1260 | 0 | 0 | 7,17 |
| Swansea City | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Swansea City | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Swansea City | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Swansea City | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Swansea City | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 42 | 1913 | 0 | 1 | 6,60 |
| Sweden | 2018 | World Cup 2026 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,00 |
| AIK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| AIK | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Paide Linnameeskond | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AIK | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| AIK | 2021 | VĐQG Thuỵ Điển | 15 | 1260 | 0 | 0 | 6,89 |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 180 | 0 | 0 | 7,25 |
| Sweden | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 8 | 180 | 0 | 1 | 7,00 |
| Sweden | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2014 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AIK | 2022 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 2520 | 0 | 0 | 6,94 |
| Sweden | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Sweden | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sweden | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| AIK | 2023 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 2700 | 0 | 0 | 6,77 |
| Swansea City | 15/16 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Swansea City | 16/17 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Swansea City | 17/18 | FA Cup | 7 | 630 | 0 | 0 | 7,14 |
| Swansea City | 18/19 | FA Cup | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Swansea City | 19/20 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AIK | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2504 | 0 | 0 | 6,87 |
| Swansea City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Swansea City | — | Carabao Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,73 |
| Swansea City | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| AIK | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 2520 | 0 | 0 | 6,83 |
| Swansea City | — | Carabao Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,77 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Kristoffer Nordfeldt qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Kristoffer Nordfeldt thuộc biên chế AIK, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2008, khi anh từ IF Brommapojkarna U19 chuyển tới IF Brommapojkarna, năm anh bước sang tuổi 19. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Hà Lan cùng SC Heerenveen, năm anh bước sang tuổi 22. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Ngày 01/03/2012, anh chuyển từ IF Brommapojkarna sang SC Heerenveen theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 118 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo SC Heerenveen. Ngày 01/07/2015, anh chuyển từ SC Heerenveen sang Swansea City, phí 850 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo qua 198 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Swansea City.
Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 103 trận trong màu áo Sweden. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 18/19 tại Hạng Nhất Anh ở Swansea City là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 526 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với AIK, nơi anh đến ngày 09/08/2021 từ Gençlerbirliği dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, anh có 82 pha cứu thua sau 20 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 159 trận nằm trong danh sách thi đấu cho AIK. Tại AIK, anh mang áo số 15 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Các thương vụ chuyển nhượng của Kristoffer Nordfeldt
Kristoffer Nordfeldt gia nhập IF Brommapojkarna theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2008. Hồ sơ định giá anh khoảng 190 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | IF Brommapojkarna U19 | IF Brommapojkarna | Không công bố |
| 1/3/2012 | IF Brommapojkarna | SC Heerenveen | Tự do |
| 1/7/2015 | SC Heerenveen | Swansea City | 850 nghìn EUR |
| 15/1/2020 | Swansea City | Gençlerbirliği | Không công bố |
| 9/8/2021 | Gençlerbirliği | AIK | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Kristoffer Nordfeldt
Dữ liệu đội tuyển của Kristoffer Nordfeldt, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 103 trận cho Sweden.
Sweden 103 trận 0 bàn Lần gần nhất: 30/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Kristoffer Nordfeldt
- Kristoffer Nordfeldt bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Kristoffer Nordfeldt bắt 20 trận với 82 pha cứu thua và để thủng lưới 30 bàn.
- Kristoffer Nordfeldt hiện thuộc biên chế CLB nào?
- AIK là CLB hiện tại của Kristoffer Nordfeldt, mang áo số 15 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Kristoffer Nordfeldt bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Kristoffer Nordfeldt 37 tuổi (sinh ngày 23/06/1989), cao 190 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu AIK
Cập nhật lần cuối: 23:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.