Logo Gençlerbirliği

Gençlerbirliği

Türkiye

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

17:30
Gençlerbirliği
Amed Sportif Faaliyetler
--

Thứ 7, 17/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

20:00
Gençlerbirliği
Galatasaray
--

CN, 25/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

20:00
Konyaspor
Gençlerbirliği
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Başakşehir FK
Gençlerbirliği
4 0

CN, 13/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Gençlerbirliği
Kasımpaşa
1 2

Thứ 2, 07/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Trabzonspor
Gençlerbirliği
5 0

Thứ 7, 29/08

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Gençlerbirliği
Erzurumspor FK
1 1

Kết quả các trận gần nhất của Gençlerbirliği

Gần đây Gençlerbirliği thua Başakşehir FK 0-4 trên sân khách và thua Kasımpaşa 1-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3.

Vị trí của Gençlerbirliği mùa 26/27

Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Gençlerbirliği. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Bảng có 18 đội tranh tài.

Khoảng cách của Gençlerbirliği với nhóm trên và nhóm dưới

Gençlerbirliği và Erzurumspor FK đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Đội đầu bảng Amed Sportif Faaliyetler đang hơn 6 điểm.

Gençlerbirliği là đội bóng nước nào?

Eryaman Stadyumu, sân nhà của Gençlerbirliği, chứa được 20.560 chỗ ngồi. Khán đài này đã đứng đó từ năm 2019. Đây là một đại diện của bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ.

Gençlerbirliği chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Gençlerbirliği thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 9 bàn. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 4 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Gençlerbirliği

Hàng thủ Gençlerbirliği đứng thứ 16 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, trung bình nhận 2,2 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16. Đội đang có hiệu số −8.

Trận kế tiếp của Gençlerbirliği

Trận kế tiếp tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Gençlerbirliği gặp Amed Sportif Faaliyetler trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Kévin Rodrigues Hậu vệ Portugal
2 Thalisson Hậu vệ Brazil
3 Yiğit Hamza Aydar Hậu vệ Türkiye
5 Peter Etebo Tiền vệ Nigeria
6 Dimitris Goutas Hậu vệ Greece
7 Tiago Gouveia Tiền đạo Portugal
9 Pedro Mendes Tiền đạo Portugal
10 Franco Tongya Tiền vệ Italy
12 Victor Orakpo Tiền đạo Nigeria
13 Pedro Pereira Hậu vệ Portugal
14 Adama Malouda Traoré Tiền vệ Mali
17 Erk Arda Aslan Tiền đạo Türkiye
19 Cheikh Niasse Tiền vệ Senegal
19 Arda Akgül Tiền đạo Türkiye
19 Berk Deniz Çukurcu Thủ môn Türkiye
20 Sekou Koita Tiền đạo Mali
22 Berat Can Sebat Hậu vệ Türkiye
23 Gökhan Akkan Thủ môn Türkiye
35 Oğulcan Ülgün Tiền vệ Türkiye
42 Ousmane Diabate Tiền vệ Guinea
44 Arda Cagan Celik Hậu vệ Türkiye
45 Prince Martor Tiền đạo Liberia
48 Salih Uçan Tiền vệ Türkiye
52 Göktug Erdem Tiền vệ Türkiye
53 Ensar Çavuşoğlu Hậu vệ Türkiye
70 İrfan Can Eğribayat Thủ môn Türkiye
77 Abdurrahim Dursun Hậu vệ Türkiye
83 Rafael Luis Tiền vệ Portugal
88 Fıratcan Üzüm Hậu vệ Türkiye
90 Metehan Baltacı Hậu vệ Türkiye
99 Ayaz Özcan Tiền đạo Türkiye