SC Heerenveen
Netherlands
Thứ hạng VĐQG Hà Lan
SC Heerenveen đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội tại VĐQG Hà Lan, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng SC Heerenveen
SC Heerenveen là đội bóng Hà Lan, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Hà Lan. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Heerenveen. Đây là một đại diện của bóng đá Hà Lan.
SC Heerenveen trên bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
Sau 7 vòng tại VĐQG Hà Lan, SC Heerenveen có 9 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của SC Heerenveen
Lần ra sân gần đây nhất đưa SC Heerenveen tới kết quả thắng Sparta Rotterdam 4-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
SC Heerenveen ghi bao nhiêu bàn mùa này?
SC Heerenveen ghi 11 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho SC Heerenveen?
Chân sút chủ lực của SC Heerenveen là Jacob Trenskow, tác giả của 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 27% số bàn đội ghi được. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
SC Heerenveen hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, SC Heerenveen nằm giữa Go Ahead Eagles và NEC Nijmegen. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Đội đầu bảng AZ Alkmaar đang hơn 10 điểm.
Khác biệt sân bãi của SC Heerenveen
Thành tích hai sân của SC Heerenveen là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 5 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 4 bàn thua.
Lịch thi đấu sắp tới của SC Heerenveen
Lịch đấu đưa SC Heerenveen tới cuộc chạm trán PSV Eindhoven ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sten Kremers | Thủ môn | Netherlands |
| 2 | Mees Hilgers | Hậu vệ | Indonesia |
| 3 | Maas Willemsen | Hậu vệ | Netherlands |
| 4 | Sam Kersten | Hậu vệ | Netherlands |
| 6 | Dirk Wanner Proper | Tiền vệ | Netherlands |
| 7 | Maxence Rivera | Tiền vệ | France |
| 9 | Dylan Vente | Tiền đạo | Suriname |
| 10 | Ringo Meerveld | Tiền vệ | Netherlands |
| 11 | Luca Oyen | Tiền vệ | Belgium |
| 14 | Levi Smans | Tiền vệ | Netherlands |
| 15 | Mats Egbring | Hậu vệ | Netherlands |
| 16 | Marcus Linday | Tiền vệ | Sweden |
| 17 | Roberts Uldriķis | Tiền đạo | Latvia |
| 19 | Vasilios Zagaritis | Hậu vệ | Greece |
| 20 | Jacob Trenskow | Tiền vệ | Denmark |
| 21 | Marko Farji | Tiền vệ | Iraq |
| 22 | Bernt Klaverboer | Thủ môn | Netherlands |
| 23 | Darling Bladi | Hậu vệ | France |
| 28 | Hristiyan Petrov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 29 | Lanroy Machine | Tiền đạo | France |
| 30 | Timo Schreuder | Thủ môn | Netherlands |
| 36 | Nolhan Courtens | Tiền vệ | Belgium |
| 41 | Jimte Scholten | Hậu vệ | Netherlands |
| 44 | Andries Noppert | Thủ môn | Netherlands |
| 45 | Oliver Braude | Hậu vệ | Norway |
| 49 | Anass Bouziane | Tiền vệ | Netherlands |