Al-Fateh
Saudi Arabia
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Fateh đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Al-Fateh
Trận gần nhất, Al-Fateh thua Neom SC 2-4 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
Al-Fateh xếp hạng ra sao?
Al-Fateh vẫn chưa thắng trận nào tại VĐQG Ả Rập Xê Út sau 7 vòng. Bảng có 18 đội tranh tài. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận.
Vị trí Al-Fateh so với phần còn lại của bảng
Al-Fateh và Al Faisaly đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Al-Hilal còn xa 15 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Giới thiệu Al-Fateh
Al-Fateh góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 19.550 vé.
Al-Fateh trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Al-Fateh 0 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân nhà đội ghi 1 bàn và nhận 3 bàn. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 8 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Al-Fateh
Số bàn thua của Al-Fateh dừng ở 11 sau 7 trận. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Al-Fateh đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Al-Fateh gặp Al-Ahli trên sân nhà ngày 9/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Othman Al-Othman | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| - | Mehdi Al-Aboud | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 1 | Adrian Šemper | Thủ môn | Croatia |
| 3 | Kennedy Boateng | Hậu vệ | Togo |
| 4 | Ziyad Aljari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 5 | Faisal Darisi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 6 | Ali Al-Hassan | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 7 | Fahad Zubaidi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 8 | Mihai Lixandru | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Wilfried Kanga | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 10 | Lukáš Haraslín | Tiền đạo | Slovakia |
| 11 | Mourad Batna | Tiền đạo | Morocco |
| 16 | Abdulelah Al Khaibari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 17 | Marwane Saadane | Hậu vệ | Morocco |
| 17 | Ali Alamine | Hậu vệ | France |
| 18 | Abdulaziz Al Fawaz | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 19 | Robin Kelder | Hậu vệ | Netherlands |
| 20 | Hossam Essadak | Tiền vệ | Morocco |
| 21 | Jefferson Ramos | Tiền đạo | Cape Verde |
| 22 | Abdul Rahman Al Khaibari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 23 | Sorriso | Tiền vệ | Brazil |
| 24 | Mahdi Al Obod | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 25 | Mohammed Al-Sahihi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 25 | Mohammed Hussain Al-Sahihi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 28 | Zaydou Youssouf | Tiền vệ | Comoros |
| 29 | Ali Al Masoud | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 31 | Habib Al-Wutaian | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 38 | Ibrahim Al Abood | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 49 | Saad Al-Shurafa | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 55 | Fawaz Al-Hamad | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 63 | Muntathir Al Shaqaq | Hậu vệ | |
| 70 | Jordan Harrison | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 78 | Abdulaziz Al-Swealem | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 78 | Abdulaziz Al Suwailem | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 80 | Faisal Al Abdulwahed | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 80 | Faisal Al-Abdulwahed | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 87 | Sattam Al Tumbukti | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 94 | Waled Al Enazi | Thủ môn | Saudi Arabia |