Al-Hilal
Saudi Arabia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Hilal đứng thứ mấy tại VĐQG Ả Rập Xê Út?
Ngôi đầu VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27 đang thuộc về Al-Hilal. Cụ thể là 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,6 điểm.
Al-Hilal ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Al-Hilal đang là +18. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Mạch trận hiện thời của Al-Hilal
Trận gần nhất, Al-Hilal thắng Al-Taawoun 6-0 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 5 lần. Cán cân của loạt trận này là 19 bàn thắng so với 3 bàn thua.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al-Hilal
Al-Hilal ghi 7 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 1 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 4 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Al-Hilal
Al-Hilal lấy Kingdom Arena ở Riyadh làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út. Sức chứa của sân là 26.000 chỗ.
Al-Hilal hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Al-Hilal đang hơn Al-Ittihad 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Người ghi bàn nhiều nhất Al-Hilal mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Al-Hilal là Sergej Milinković-Savić, tác giả của 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Al-Hilal gặp ai ở vòng tới?
Al-Ittihad là cái tên chờ Al-Hilal ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Meshal Al Dawood | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| - | Mohamed Al-Sarnukh | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 2 | Mohammed Mahzari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 3 | Kalidou Koulibaly | Hậu vệ | Senegal |
| 4 | Yusuf Akçiçek | Hậu vệ | Türkiye |
| 6 | Nasser Al-Dawsari | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 7 | Gabriel Martinelli | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Rúben Neves | Tiền vệ | Portugal |
| 11 | Ollie Watkins | Tiền đạo | England |
| 17 | Mohammed Al-Yami | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 18 | Murad Al Hawsawi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 19 | Theo Hernández | Hậu vệ | France |
| 22 | Sergej Milinković-Savić | Tiền vệ | Serbia |
| 24 | Moteb Al-Harbi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 27 | Sultan Mandash | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 28 | Mohamed Kanno | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 29 | Salem Al-Dawsari | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 33 | Mohammed Al-Owais | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 35 | Rayan Khalid Al-Dossary | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 37 | Yassine Bounou | Thủ môn | Morocco |
| 38 | Crysencio Summerville | Tiền vệ | Netherlands |
| 44 | Saad Al Mutairy | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 55 | Meshal Al Dawood | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 70 | Saimon Bouabre | Tiền vệ | France |
| 72 | Sabri Abdu Dahal | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 73 | Mohammed Al-Sarnoukh | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 75 | Mohamed Kader Meite | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 77 | Nawaf Al-Habashi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 77 | Nawaf Al-Habashi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 78 | Ali Lajami | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 87 | Hassan Tambakti | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 88 | Hamad Al Yami | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 93 | Abdullah Al-Anazi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 96 | Suhayb Al-Zaid | Tiền vệ | Saudi Arabia |