
Câu chuyện thi đấu của Theo Hernández, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Theo Hernández trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Al-Hilal ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh gia nhập Atlético Madrileño, năm anh tròn 16 tuổi. Anh cập bến Atlético Madrid ngày 01/07/2016 từ Atlético Madrileño. Cộng mọi giải, anh có 1 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 05/07/2017, anh chuyển từ Atlético Madrid sang Real Madrid với mức phí 24 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 53 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo trong màu áo Real Madrid. Ngày 06/07/2019, anh chuyển từ Real Madrid sang AC Milan, phí 23 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 33 bàn cùng 40 kiến tạo qua 267 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AC Milan.
Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 42 bàn cùng 48 kiến tạo. Anh có 426 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Bên cạnh các CLB, anh có 60 trận cho France, kèm 2 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại Serie A ở AC Milan là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn và 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 23. Anh đến Al-Hilal ngày 10/07/2025 từ AC Milan với phí 25 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ra sân 3 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 6 bàn cùng 1 kiến tạo sau 34 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Al-Hilal. Hồ sơ hiện tại ở Al-Hilal ghi anh khoác áo số 19 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Thống kê sự nghiệp Theo Hernández
Theo Hernández có tên trong danh sách thi đấu của AC Milan nhiều nhất, 267 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 42 bàn qua 426 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 15/16 tại Atlético Madrid.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC Milan | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 551 | 1 | 2 | 6,80 |
| AC Milan | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 3 | 7,45 |
| AC Milan | 24/25 | Serie A | 35 | 2696 | 4 | 3 | 7,20 |
| AC Milan | 23/24 | Serie A | 32 | 2795 | 5 | 4 | 7,18 |
| AC Milan | 22/23 | Serie A | 34 | 2776 | 4 | 3 | 6,96 |
| AC Milan | 21/22 | Serie A | 32 | 2713 | 5 | 6 | 7,24 |
| AC Milan | 20/21 | Serie A | 34 | 2935 | 7 | 5 | 7,15 |
| AC Milan | 19/20 | Serie A | 34 | 2818 | 6 | 3 | 7,09 |
| Al-Hilal | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 31 | 2744 | 5 | 1 | 7,05 |
| Real Sociedad | 18/19 | La Liga | 27 | 1976 | 1 | 2 | 6,75 |
| Real Madrid | 17/18 | La Liga | 34 | 961 | 0 | 0 | 6,73 |
| Deportivo Alavés | 16/17 | La Liga | 33 | 2725 | 1 | 3 | 6,87 |
| Atlético Madrid | 15/16 | La Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Milan | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 861 | 0 | 0 | 6,86 |
| AC Milan | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 1 | 7,15 |
| AC Milan | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 948 | 0 | 2 | 6,93 |
| AC Milan | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,80 |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 131 | 0 | 1 | 6,80 |
| France | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 508 | 1 | 2 | 7,47 |
| France | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 255 | 0 | 0 | 6,42 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Hilal | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 3 | 135 | 1 | 0 | 7,13 |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 180 | 0 | 2 | 7,35 |
| France | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 270 | 0 | 1 | 7,30 |
| France | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 1 | 1 | 7,15 |
| France | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| France | 24/25 | UEFA Nations League | 10 | 479 | 0 | 1 | 7,28 |
| France | 2024 | UEFA Euro 2024 | 6 | 570 | 0 | 0 | 7,43 |
| France | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| France | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 209 | 0 | 1 | 7,12 |
| France | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 197 | 0 | 0 | 7,03 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 3 | 281 | 1 | 0 | 7,37 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 2 | 147 | 0 | 0 | 6,90 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 4 | 390 | 0 | 3 | 7,53 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 1 | 43 | 0 | 0 | 6,70 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 2 | 180 | 0 | 3 | 7,80 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 4 | 357 | 0 | 2 | 7,22 |
| Deportivo Alavés | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 475 | 1 | 0 | 6,80 |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 540 | 0 | 1 | 6,63 |
| Real Sociedad | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,95 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Theo Hernández là ai?
Theo Hernández là hậu vệ 28 tuổi đang chơi cho Al-Hilal. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 184 cm. Anh mang áo số 19 tại Al-Hilal.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 6/10/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Al-Hilal
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 21 triệu EUR (ước tính)
Theo Hernández thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Theo Hernández với Al-Hilal được ghi nhận đến 30/06/2028. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Ả Rập Xê Út. Dữ liệu ghi nhận anh đến Al-Hilal ngày 10/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Al-Hilal
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 10/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 21 triệu EUR (ước tính)
Theo Hernández thi đấu ra sao mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Theo Hernández ra sân 3 trận, ghi 1 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 45 phút trên sân. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,23.
- 3 Trận
- 135 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,23 xG
- 0,07 xA
- 3 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,13 Điểm trung bình
Theo Hernández qua những trận gần nhất
Ở 3 trận ra sân gần nhất, Theo Hernández đạt điểm trung bình 7,13 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Tổng cộng anh ghi 1 bàn trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 01-09 | Al-Ahli | 3–0 | 52 | 0/0 | 6,7 |
| 28-08 | Al-Khaleej | 1–5 | 62 | 1/0 | 7,6 |
| 20-08 | Al-Fayha | 0–3 | 21 | 0/0 | 7,1 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Theo Hernández
Giá trị chuyển nhượng của Theo Hernández được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 21 triệu EUR khi đang ở Al-Hilal (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Al-Hilal, 25 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | — | Atlético Madrileño | Không công bố |
| 1/7/2015 | Atlético Madrid U19 | Atlético Madrileño | Không công bố |
| 1/7/2016 | Atlético Madrileño | Atlético Madrid | Không công bố |
| 4/8/2016 | Atlético Madrid | Deportivo Alavés | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Deportivo Alavés | Atlético Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 5/7/2017 | Atlético Madrid | Real Madrid | 24 triệu EUR |
| 10/8/2018 | Real Madrid | Real Sociedad | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Real Sociedad | Real Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 6/7/2019 | Real Madrid | Milan | 23 triệu EUR |
| 10/7/2025 | AC Milan | Al-Hilal | 25 triệu EUR |
| 6/7/2019 | Real Madrid | AC Milan | 23 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Theo Hernández và đội tuyển quốc gia
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Theo Hernández có 60 trận trong màu áo France.
France 60 trận 2 bàn Lần gần nhất: 18/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Theo Hernández
- Theo Hernández bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo Hernández 28 tuổi (sinh ngày 06/10/1997), cao 184 cm.
- Thành tích ghi bàn của Theo Hernández mùa 26/27 ra sao?
- Theo Hernández ra sân 3 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 1 bàn.
- Theo Hernández đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Theo Hernández đang thuộc biên chế Al-Hilal, mang áo số 19 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Hilal
Cập nhật lần cuối: 22:30 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.