
Sergej Milinković-Savić
Tiền vệ ·
Al-Hilal
Câu lạc bộ và hợp đồng của Sergej Milinković-Savić
Ở tuổi 31, Sergej Milinković-Savić là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Al-Hilal. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 12 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Al-Hilal hiện thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Al-Hilal
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 12/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 12 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Sergej Milinković-Savić
Sergej Milinković-Savić đã chơi 7 trận với 622 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út. xG mùa này của anh dừng ở 1,97. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 7 Trận
- 622 Phút
- 4 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,97 xG
- 1,97 xA
- 13 Sút
- 17 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,47 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Sergej Milinković-Savić
Cao 191 cm, Sergej Milinković-Savić là tiền vệ người Serbia của Al-Hilal. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028. Ngày sinh trong hồ sơ là 27/02/1995 — năm nay 31 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 27/2/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- Al-Hilal
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 12 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Sergej Milinković-Savić các trận vừa qua
Sergej Milinković-Savić chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Tổng cộng anh ghi 3 bàn và 1 kiến tạo trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Al-Taawoun | 0–6 | 94 | 0/0 | 6,9 |
| 07-09 | Neom SC | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 04-09 | Al-Shabab | 0–2 | 90 | 1/0 | 8,1 |
| 01-09 | Al-Ahli | 3–0 | 90 | 1/0 | 7,6 |
| 28-08 | Al-Khaleej | 1–5 | 78 | 1/1 | 8,1 |
Sergej Milinković-Savić đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Sergej Milinković-Savić là 14/15 tại KRC Genk. Tổng cộng anh ghi 109 bàn qua 486 lần có tên trong danh sách thi đấu. 73% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Lazio.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Hilal | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 31 | 2445 | 11 | 10 | 7,79 |
| Al-Hilal | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 31 | 2725 | 12 | 6 | 7,58 |
| KRC Genk | 14/15 | VĐQG Bỉ | 30 | 0 | 5 | 0 | — |
| Lazio | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 488 | 2 | 0 | 6,60 |
| Lazio | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 524 | 2 | 3 | 7,18 |
| Lazio | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 303 | 0 | 0 | 6,68 |
| Lazio | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 307 | 1 | 1 | 7,38 |
| Lazio | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 459 | 0 | 1 | 6,59 |
| Lazio | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 334 | 2 | 0 | 6,75 |
| Lazio | 22/23 | Serie A | 37 | 3028 | 9 | 8 | 7,17 |
| Lazio | 21/22 | Serie A | 37 | 3111 | 11 | 11 | 7,28 |
| Lazio | 20/21 | Serie A | 33 | 2754 | 8 | 9 | 7,18 |
| Lazio | 19/20 | Serie A | 37 | 3037 | 7 | 4 | 7,14 |
| Lazio | 18/19 | Serie A | 32 | 2405 | 5 | 3 | 6,96 |
| Lazio | 17/18 | Serie A | 36 | 2850 | 12 | 3 | 7,17 |
| Lazio | 16/17 | Serie A | 35 | 2733 | 4 | 7 | 6,96 |
| Lazio | 15/16 | Serie A | 33 | 1641 | 1 | 0 | 6,76 |
| Al-Hilal | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 32 | 2859 | 8 | 7 | 7,30 |
| Lazio | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 587 | 0 | 0 | 6,90 |
| Lazio | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,83 |
| Serbia | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 236 | 1 | 0 | 7,00 |
| Al-Hilal | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 622 | 4 | 1 | 7,47 |
| Lazio | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 239 | 0 | 0 | 7,07 |
| Al-Hilal | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 630 | 1 | 2 | 7,74 |
| Serbia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 166 | 1 | 0 | 7,27 |
| Serbia | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 367 | 1 | 0 | 7,28 |
| Serbia | 26/27 | UEFA Nations League | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Serbia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 125 | 0 | 0 | 6,87 |
| Serbia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 191 | 1 | 0 | 7,13 |
| Serbia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 173 | 0 | 0 | 7,15 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 5 | 317 | 3 | 1 | 7,20 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 369 | 0 | 2 | 7,35 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 5 | 326 | 2 | 0 | 7,28 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 148 | 0 | 0 | 6,90 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,80 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 111 | 0 | 0 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Sergej Milinković-Savić qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Sergej Milinković-Savić là ngày 01/07/2013, khi anh từ FK Vojvodina U19 chuyển tới FK Vojvodina — năm anh bước sang tuổi 18. Giai đoạn đang diễn ra tại Al-Hilal bắt đầu ngày 12/07/2023, khi anh đến từ Lazio với phí 40 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ghi 4 bàn sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 101 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 35 bàn và 24 kiến tạo trong màu áo Al-Hilal. Hồ sơ hiện tại ở Al-Hilal ghi anh mang áo số 22 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Ngày 01/07/2014, anh từ FK Vojvodina chuyển tới KRC Genk, phí 1,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn qua 30 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo KRC Genk. Anh cập bến Lazio ngày 06/08/2015 từ KRC Genk với phí 12 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 355 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 69 bàn và 53 kiến tạo tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 109 bàn và 77 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 486 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 48 trận cho Serbia, kèm 5 bàn. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại Serie A cùng Lazio, với 11 bàn cùng 11 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi.
Chuyển nhượng và giá trị của Sergej Milinković-Savić
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Sergej Milinković-Savić rời FK Vojvodina U19 để tới FK Vojvodina (01/07/2013). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Al-Hilal, 40 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | FK Vojvodina U19 | FK Vojvodina | Không công bố |
| 1/7/2014 | FK Vojvodina | KRC Genk | 1,0 triệu EUR |
| 6/8/2015 | KRC Genk | Lazio | 12 triệu EUR |
| 12/7/2023 | Lazio | Al-Hilal | 40 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sergej Milinković-Savić và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Sergej Milinković-Savić có 48 trận cho Serbia, trong đó có 5 bàn thắng.
Serbia 48 trận 5 bàn Lần gần nhất: 24/9/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Sergej Milinković-Savić
- Sergej Milinković-Savić đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Sergej Milinković-Savić hiện khoác áo Al-Hilal, mang áo số 22 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Sergej Milinković-Savić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Sergej Milinković-Savić 31 tuổi (sinh ngày 27/02/1995), cao 191 cm.
- Thành tích ghi bàn của Sergej Milinković-Savić mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Sergej Milinković-Savić có 4 bàn qua 7 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Hilal
Cập nhật lần cuối: 22:30 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.