Neom SC
Saudi Arabia
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Neom SC đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 15 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Neom SC
Trận gần nhất, Neom SC thắng Al-Fateh 4-2 trên sân nhà. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích mùa 26/27 của Neom SC
Mạch thắng 3 trận đang giúp Neom SC đi lên tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Cụ thể là 5 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Neom SC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Neom SC dừng ở 6 sau 7 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Chân sút chủ lực của Neom SC
Alexandre Lacazette là người ghi nhiều bàn nhất cho Neom SC mùa 26/27 với 5 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Số lần góp mặt là 7 trận.
Neom SC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Neom SC thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 1 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 5 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Neom SC
Neom SC là đội bóng Ả Rập Xê Út, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.000 vé. Đội thường được gọi ngắn là Neom.
Neom SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Neom SC nằm giữa Al-Qadsiah và Al-Ahli. Đội đầu bảng Al-Hilal đang hơn 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Trận kế tiếp của Neom SC
Lịch đấu đưa Neom SC tới cuộc chạm trán Al-Hazem ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marcin Bułka | Thủ môn | Poland |
| 2 | Mohammed Alburayk | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 4 | Khalifah Al-Dawsari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 5 | Malang Sarr | Hậu vệ | Senegal |
| 6 | Abbas Sadiq Alhassan | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 7 | Giorgos Masouras | Tiền vệ | Greece |
| 8 | Faisal Al-Ghamdi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 9 | Abdulaziz Al-Othman | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 10 | Saïd Benrahma | Tiền vệ | Algeria |
| 14 | Khalil Al-Absi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 15 | Abdulmalik Al Oyayari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 18 | Ala'a Al-Hejji | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 19 | Mohannad Abu Taha | Tiền vệ | Jordan |
| 22 | Ahmed Al-Anzi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 23 | Valentín Vada | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Abdulaziz Noor | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 27 | Islam Ahmed Hawsawi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 33 | Abdurahman Daghriry | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 38 | Mohammed Dakhil Al-Dawsari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 44 | Nathan Zeze | Hậu vệ | France |
| 50 | Raed Ozaybi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 55 | Mohammed Al Dossari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 70 | Haroune Camara | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 72 | Amadou Koné | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 75 | Khalid Al Rammah | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 77 | Muhannad Al Saad | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 81 | Luís Maximiano | Thủ môn | Portugal |
| 88 | Mohammed Al Hakim | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 91 | Alexandre Lacazette | Tiền đạo | France |