
Giorgos Masouras
Tiền vệ ·
Neom SC
Câu chuyện sự nghiệp Giorgos Masouras qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Giorgos Masouras là ngày 01/07/2012, khi anh gia nhập AO Ilysiakos — năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 01/07/2014, anh từ AO Ilysiakos chuyển tới GSS Panionios dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn qua 137 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo GSS Panionios. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về GSS Panionios tại VĐQG Hy Lạp ở mùa 14/15, năm anh bước sang tuổi 20. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 21 lần. Ngày 01/01/2019, anh rời GSS Panionios sang Olympiacos FC, phí 400 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 15 bàn và 13 kiến tạo sau 272 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Olympiacos FC.
Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 35 bàn cùng 16 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 460 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 45 trận cho Greece, kèm 4 bàn. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 25/26 tại VĐQG Ả Rập Xê Út trong màu áo Al-Khaleej, khi anh có 13 bàn và 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 31. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 15/16 tại VĐQG Hy Lạp ở GSS Panionios, với 1 bàn. Anh đến Neom SC ngày 08/08/2026 từ Olympiacos FC. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh có 5 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Neom SC ghi anh mang áo số 7 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Sự nghiệp Giorgos Masouras theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Giorgos Masouras có tên trong danh sách thi đấu 460 lần cho 5 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 35 bàn, 460 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 14/15 ở GSS Panionios.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GSS Panionios | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 0 | 1 | 0 | — |
| GSS Panionios | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 35 | 0 | 4 | 0 | — |
| GSS Panionios | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 36 | 1425 | 4 | 1 | 6,73 |
| GSS Panionios | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 53 | 0 | 0 | 6,70 |
| Olympiacos FC | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 197 | 0 | 1 | 6,88 |
| Olympiacos FC | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 216 | 1 | 1 | 6,80 |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 471 | 2 | 2 | 6,97 |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 234 | 0 | 0 | 6,43 |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 257 | 1 | 0 | 6,67 |
| Olympiacos FC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 126 | 0 | 0 | 6,55 |
| Olympiacos FC | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 14 | 250 | 0 | 0 | 6,67 |
| Olympiacos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 1934 | 7 | 4 | 7,16 |
| Olympiacos FC | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Khaleej | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 32 | 2795 | 13 | 3 | 6,93 |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 362 | 0 | 0 | 6,53 |
| Olympiacos FC | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 771 | 0 | 2 | 7,13 |
| VfL Bochum 1848 | 24/25 | Bundesliga | 14 | 1063 | 2 | 0 | 6,82 |
| Neom SC | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 5 | 356 | 0 | 0 | 6,48 |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 310 | 0 | 2 | 6,77 |
| Olympiacos FC | 2026 | Club Friendlies | 5 | 10 | 0 | 0 | 6,10 |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 364 | 1 | 0 | 6,83 |
| Greece | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 226 | 0 | 0 | 6,70 |
| Greece | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 43 | 0 | 0 | 6,55 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 374 | 1 | 0 | 6,84 |
| Greece | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 338 | 0 | 0 | 6,83 |
| Greece | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 87 | 0 | 0 | 6,30 |
| Greece | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 129 | 1 | 0 | 7,60 |
| Greece | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 98 | 0 | 2 | 7,35 |
| Greece | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 151 | 1 | 0 | 7,07 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Giorgos Masouras: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Giorgos Masouras là tiền vệ 32 tuổi đang chơi cho Neom SC. Ở Neom SC, anh khoác áo số 7. Ràng buộc hợp đồng với Neom SC kéo dài đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 1/1/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Neom SC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Giorgos Masouras
Tại Neom SC, Giorgos Masouras mang áo số 7, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Dữ liệu định giá anh khoảng 1,6 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Neom SC hiện thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Neom SC
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 08/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Giorgos Masouras
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út của Giorgos Masouras: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,48. Mỗi trận anh có trung bình 71 phút trên sân.
- 5 Trận
- 356 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,82 xG
- 0,25 xA
- 10 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,48 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Giorgos Masouras
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Giorgos Masouras đạt điểm trung bình 6,48 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Al-Fateh | 4–2 | 25 | 0/0 | 6,5 |
| 28-08 | Al-Riyadh | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 24-08 | Al-Qadsiah | 0–2 | 75 | 0/0 | 6,3 |
| 21-08 | Al Faisaly | 0–2 | 79 | 0/0 | 6,6 |
| 14-08 | Al-Fayha | 2–1 | 87 | 0/0 | 6,8 |
Giorgos Masouras chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Giorgos Masouras được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,6 triệu EUR khi đang ở Neom SC (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | — | AO Ilysiakos | Tự do |
| 1/7/2014 | AO Ilysiakos | GSS Panionios | Tự do |
| 1/1/2019 | GSS Panionios | Olympiacos FC | 400 nghìn EUR |
| 1/2/2025 | Olympiacos FC | VfL Bochum 1848 | Cho mượn |
| 30/6/2025 | VfL Bochum 1848 | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 13/8/2025 | Olympiacos FC | Al-Khaleej | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Al-Khaleej | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 8/8/2026 | Olympiacos FC | Neom SC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Giorgos Masouras
Dữ liệu đội tuyển của Giorgos Masouras, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 45 trận cho Greece.
Greece 45 trận 4 bàn Lần gần nhất: 7/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Giorgos Masouras
- Giorgos Masouras đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Neom SC là CLB hiện tại của Giorgos Masouras, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Giorgos Masouras bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Giorgos Masouras 32 tuổi (sinh ngày 01/01/1994), cao 184 cm.
- Giorgos Masouras ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Giorgos Masouras ghi 0 bàn sau 5 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Neom SC
Cập nhật lần cuối: 11:26 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.