
Youssef En-Nesyri
Tiền đạo ·
Al-Ittihad
Câu chuyện sự nghiệp Youssef En-Nesyri
Số liệu theo mùa của Youssef En-Nesyri bắt đầu từ mùa 16/17 cùng Málaga CF, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2016, lúc anh gia nhập Atlético Malagueño, năm anh bước sang tuổi 19. Ở mùa 16/17 tại La Liga, anh đóng góp 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Málaga CF đón anh ngày 01/01/2017 từ Atlético Malagueño. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn và 1 kiến tạo sau 48 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Sevilla ngày 16/01/2020 từ Leganés, phí 20 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 209 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 73 bàn cùng 4 kiến tạo tại đây.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 136 bàn cùng 14 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 410 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Fenerbahçe, với 20 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 27. Chặng hiện tại gắn với Al-Ittihad, nơi anh đến ngày 02/02/2026 từ Fenerbahçe theo mức phí 15 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ra sân 7 trận và ghi 4 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 10 bàn sau 20 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Al-Ittihad. Trong đội hình Al-Ittihad, anh khoác áo số 21.
Sự nghiệp thi đấu của Youssef En-Nesyri qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Youssef En-Nesyri trải qua ít nhất 11 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 136 bàn và 410 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 239 | 1 | 1 | 6,95 |
| Sevilla | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 273 | 2 | 0 | 6,77 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 217 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 722 | 4 | 0 | 7,07 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 864 | 6 | 0 | 6,88 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 378 | 2 | 0 | 7,02 |
| Fenerbahçe | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 964 | 6 | 0 | 6,84 |
| Fenerbahçe | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 35 | 2002 | 20 | 4 | 7,21 |
| Al-Ittihad | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 13 | 1046 | 6 | 0 | 6,89 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 289 | 1 | 0 | 6,82 |
| Sevilla | 23/24 | La Liga | 33 | 2573 | 16 | 2 | 6,95 |
| Sevilla | 22/23 | La Liga | 37 | 1656 | 8 | 1 | 6,79 |
| Sevilla | 21/22 | La Liga | 25 | 1279 | 5 | 1 | 6,78 |
| Sevilla | 20/21 | La Liga | 38 | 2312 | 18 | 0 | 6,98 |
| Sevilla | 19/20 | La Liga | 19 | 790 | 4 | 0 | 6,66 |
| Leganés | 19/20 | La Liga | 18 | 1383 | 4 | 2 | 6,78 |
| Leganés | 18/19 | La Liga | 33 | 2104 | 9 | 2 | 6,90 |
| Málaga CF | 17/18 | La Liga | 28 | 1592 | 4 | 0 | 6,70 |
| Málaga CF | 16/17 | La Liga | 16 | 325 | 1 | 1 | 6,65 |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 567 | 0 | 0 | 6,43 |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 354 | 1 | 1 | 6,68 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 68 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sevilla | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 514 | 2 | 0 | 6,92 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 248 | 2 | 0 | 6,80 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 83 | 0 | 0 | 6,15 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 390 | 6 | 0 | 7,33 |
| Morocco | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 6 | 103 | 0 | 0 | 6,75 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 251 | 1 | 0 | 6,87 |
| Morocco | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 18 | 1 | 0 | 7,30 |
| Morocco | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 547 | 2 | 0 | 6,91 |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 64 | 0 | 0 | 6,20 |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 89 | 1 | 0 | 6,90 |
| Al-Ittihad | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 449 | 4 | 0 | 7,09 |
| Al-Ittihad | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | — | World Cup Qualification CAF | 3 | 70 | 0 | 0 | 6,40 |
| Morocco | 2025 | World Cup Qualification CAF | 8 | 441 | 2 | 1 | 7,10 |
| Morocco | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2023 | Giao hữu quốc tế | 5 | 151 | 0 | 0 | 6,85 |
| Morocco | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 15 | 0 | 0 | 6,50 |
| Morocco | 2025 | Giao hữu quốc tế | 5 | 117 | 0 | 0 | 6,63 |
| Málaga CF | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 51 | 0 | 0 | 6,50 |
| Málaga CF | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 18 | 0 | 0 | 7,00 |
| Leganés | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 112 | 2 | 0 | 7,13 |
| Sevilla | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 54 | 0 | 0 | 6,10 |
| Leganés | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 71 | 0 | 0 | 7,40 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 244 | 0 | 0 | 6,54 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 254 | 4 | 0 | 7,50 |
| Sevilla | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 63 | 1 | 0 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Youssef En-Nesyri là ai?
Cao 190 cm, Youssef En-Nesyri là tiền đạo người Morocco của Al-Ittihad. Trong đội hình Al-Ittihad, anh mặc áo 21. Ngày sinh trong hồ sơ là 01/06/1997 — năm nay 29 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 1/6/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Al-Ittihad
- Giá trị ước tính
- ≈ 18 triệu EUR (ước tính)
Youssef En-Nesyri thuộc biên chế CLB nào?
Youssef En-Nesyri đã ra sân 7 trận cho Al-Ittihad ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Ả Rập Xê Út. Anh cập bến Al-Ittihad từ 02/02/2026.
- Câu lạc bộ
- Al-Ittihad
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 02/02/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 18 triệu EUR (ước tính)
Youssef En-Nesyri thi đấu ra sao mùa 26/27?
Mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Youssef En-Nesyri góp mặt 7 trận trong màu áo Al-Ittihad. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,09. Trung bình anh thi đấu 64 phút mỗi trận ở mùa này.
- 7 Trận
- 449 Phút
- 4 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 3,78 xG
- 0,40 xA
- 17 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,09 Điểm trung bình
Youssef En-Nesyri qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Youssef En-Nesyri thi đấu tổng cộng 280 phút. Tổng cộng anh ghi 3 bàn trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al Faisaly | 1–3 | 72 | 2/0 | 8,2 |
| 08-09 | Al-Fayha | 2–1 | 35 | 1/0 | 7,2 |
| 05-09 | Al-Nassr | 2–1 | 23 | 0/0 | 6,2 |
| 29-08 | Al-Fateh | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 24-08 | Al-Hazem | 3–2 | 60 | 0/0 | 6,7 |
Youssef En-Nesyri chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Youssef En-Nesyri được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 18 triệu EUR khi đang ở Al-Ittihad (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Sevilla với 20 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | — | Tự do |
| 1/7/2016 | — | Atlético Malagueño | Không công bố |
| 1/1/2017 | Atlético Malagueño | Málaga CF | Không công bố |
| 17/8/2018 | Málaga CF | Leganés | 6,0 triệu EUR |
| 16/1/2020 | Leganés | Sevilla | 20 triệu EUR |
| 24/7/2024 | Sevilla | Fenerbahçe | 20 triệu EUR |
| 2/2/2026 | Fenerbahçe | Al-Ittihad | 15 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Youssef En-Nesyri
- Youssef En-Nesyri có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Youssef En-Nesyri ghi 4 bàn sau 7 trận.
- Youssef En-Nesyri hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Youssef En-Nesyri đang thuộc biên chế Al-Ittihad, mang áo số 21 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Youssef En-Nesyri bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Youssef En-Nesyri 29 tuổi (sinh ngày 01/06/1997), cao 190 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Ittihad
Cập nhật lần cuối: 19:06 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.