Málaga CF
Spain
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Málaga CF trên bảng xếp hạng La Liga
Sau 7 vòng, Málaga CF mới gom được 3 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận. Bảng có 20 đội tranh tài.
Khoảng cách của Málaga CF với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Málaga CF tới FC Barcelona ở ngôi đầu là 18 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Muốn vượt Valencia, đội cần bù 1 điểm.
Málaga CF qua những vòng vừa qua
Málaga CF khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Getafe 0-1, thua Villarreal 1-3 và hoà Celta Vigo 1-1. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 7. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Málaga CF trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Málaga CF 0 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 8 bàn.
Giới thiệu Málaga CF
La Rosaleda, sân nhà của Málaga CF, chứa được 30.044 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Málaga. Đội thuộc làng bóng đá Tây Ban Nha.
Málaga CF ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Málaga CF dừng ở 12 sau 7 trận. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.
Lịch thi đấu sắp tới của Málaga CF
Lịch đấu đưa Málaga CF tới cuộc chạm trán Espanyol ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân La Rosaleda.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alfonso Herrero | Thủ môn | Spain |
| 2 | Jens-Lys Cajuste | Tiền vệ | Sweden |
| 3 | Carlos Puga | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Einar Galilea | Hậu vệ | Spain |
| 5 | Álex Pastor | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Ramón Enríquez | Tiền vệ | Spain |
| 7 | Haitam Abaida | Tiền đạo | Morocco |
| 8 | Carlos Dotor | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Chupete | Tiền đạo | Spain |
| 10 | David Larrubia | Tiền vệ | Spain |
| 11 | Joaquín Muñoz | Tiền vệ | Spain |
| 12 | Jose Salinas | Hậu vệ | Spain |
| 13 | Carlos Lopez | Thủ môn | Spain |
| 14 | Rafa Rodríguez | Tiền vệ | Spain |
| 15 | Ángel Recio | Hậu vệ | Spain |
| 15 | Moussa Diarra | Hậu vệ | Mali |
| 16 | Diego Murillo | Hậu vệ | Spain |
| 17 | Eneko Jauregi | Tiền đạo | Spain |
| 18 | Pablo Martínez | Tiền vệ | Spain |
| 19 | Juan Cruz | Tiền vệ | Spain |
| 20 | Fernando Calero | Hậu vệ | Spain |
| 21 | Adrián Niño | Tiền đạo | Spain |
| 22 | Dani Lorenzo | Tiền vệ | Spain |
| 23 | Izan Merino | Tiền vệ | Spain |
| 24 | Julen Lobete | Tiền đạo | Spain |
| 25 | Juan Berrocal | Hậu vệ | Spain |
| 28 | Joseph Otunenche | Tiền vệ | Nigeria |
| 30 | Andres Cespedes | Thủ môn | Spain |
| 31 | Rafa Garrido | Hậu vệ | Spain |
| 32 | Juan Fernandéz | Tiền đạo | Spain |
| 35 | Aarón Ochoa | Tiền vệ | Ireland |
| 39 | Adam Aznou | Hậu vệ | Morocco |