Logo Málaga CF

Málaga CF

Spain

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

La Liga

02:00
Málaga CF
Espanyol
--

CN, 18/10

La Liga

23:30
Málaga CF
Real Sociedad
--

Thứ 7, 24/10

La Liga

02:00
Deportivo Alavés
Málaga CF
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

La Liga

FT
Getafe
Málaga CF
1 0

Thứ 6, 18/09

La Liga

FT
Málaga CF
Villarreal
1 3

CN, 13/09

La Liga

FT
Celta Vigo
Málaga CF
1 1

CN, 06/09

La Liga

FT
Málaga CF
Levante UD
0 0

CN, 30/08

La Liga

FT
Real Madrid
Málaga CF
4 0

Málaga CF trên bảng xếp hạng La Liga

Sau 7 vòng, Málaga CF mới gom được 3 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận. Bảng có 20 đội tranh tài.

Khoảng cách của Málaga CF với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Málaga CF tới FC Barcelona ở ngôi đầu là 18 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Muốn vượt Valencia, đội cần bù 1 điểm.

Málaga CF qua những vòng vừa qua

Málaga CF khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Getafe 0-1, thua Villarreal 1-3 và hoà Celta Vigo 1-1. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 7. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Málaga CF trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Málaga CF 0 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 8 bàn.

Giới thiệu Málaga CF

La Rosaleda, sân nhà của Málaga CF, chứa được 30.044 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Málaga. Đội thuộc làng bóng đá Tây Ban Nha.

Málaga CF ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Málaga CF dừng ở 12 sau 7 trận. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.

Lịch thi đấu sắp tới của Málaga CF

Lịch đấu đưa Málaga CF tới cuộc chạm trán Espanyol ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân La Rosaleda.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Alfonso Herrero Thủ môn Spain
2 Jens-Lys Cajuste Tiền vệ Sweden
3 Carlos Puga Hậu vệ Spain
4 Einar Galilea Hậu vệ Spain
5 Álex Pastor Hậu vệ Spain
6 Ramón Enríquez Tiền vệ Spain
7 Haitam Abaida Tiền đạo Morocco
8 Carlos Dotor Tiền vệ Spain
9 Chupete Tiền đạo Spain
10 David Larrubia Tiền vệ Spain
11 Joaquín Muñoz Tiền vệ Spain
12 Jose Salinas Hậu vệ Spain
13 Carlos Lopez Thủ môn Spain
14 Rafa Rodríguez Tiền vệ Spain
15 Ángel Recio Hậu vệ Spain
15 Moussa Diarra Hậu vệ Mali
16 Diego Murillo Hậu vệ Spain
17 Eneko Jauregi Tiền đạo Spain
18 Pablo Martínez Tiền vệ Spain
19 Juan Cruz Tiền vệ Spain
20 Fernando Calero Hậu vệ Spain
21 Adrián Niño Tiền đạo Spain
22 Dani Lorenzo Tiền vệ Spain
23 Izan Merino Tiền vệ Spain
24 Julen Lobete Tiền đạo Spain
25 Juan Berrocal Hậu vệ Spain
28 Joseph Otunenche Tiền vệ Nigeria
30 Andres Cespedes Thủ môn Spain
31 Rafa Garrido Hậu vệ Spain
32 Juan Fernandéz Tiền đạo Spain
35 Aarón Ochoa Tiền vệ Ireland
39 Adam Aznou Hậu vệ Morocco