Georginio Wijnaldum — Tiền vệ, Al-Ittihad

Georginio Wijnaldum

Tiền vệ · Al-Ittihad

Georginio Wijnaldum — Al-Ittihad

Georginio Wijnaldum: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa

Số liệu theo mùa của Georginio Wijnaldum bắt đầu từ mùa 11/12 cùng PSV Eindhoven, năm anh bước sang tuổi 21. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2007, lúc anh gia nhập Feyenoord, năm anh tròn 17 tuổi. Ngày 01/07/2011, anh chuyển từ Feyenoord sang PSV Eindhoven, phí 8,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 20 bàn và 3 kiến tạo qua 131 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo PSV Eindhoven. Ở mùa 11/12 tại Cúp C2 Châu Âu, anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Liverpool FC đón anh ngày 22/07/2016 từ Newcastle United với phí 28 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 22 bàn và 15 kiến tạo sau 241 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.

Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 94 bàn và 41 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 577 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại VĐQG Ả Rập Xê Út cùng Al-Ettifaq, với 16 bàn cùng 6 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 35. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 12/13 tại Cúp C2 Châu Âu cùng PSV Eindhoven, khi anh ghi 4 bàn, năm anh tròn 22 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Al-Ittihad bắt đầu ngày 06/09/2026, khi anh đến từ Al-Ettifaq theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh có 1 lần ra sân. Tại Al-Ittihad, anh khoác áo số 23 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.

Georginio Wijnaldum đã khoác áo những đội nào?

Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Georginio Wijnaldum là 11/12 tại PSV Eindhoven. Số liệu từng mùa cộng dồn: 94 bàn, 577 lần có tên trong danh sách. Riêng Liverpool FC chiếm 42% số lần có tên trong danh sách thi đấu.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Al-Ettifaq23/24VĐQG Ả Rập Xê Út292582657,10
Al-Ettifaq24/25VĐQG Ả Rập Xê Út3429191447,11
PSV Eindhoven11/12Cúp C2 Châu Âu8000—
PSV Eindhoven12/13Cúp C2 Châu Âu8040—
PSV Eindhoven14/15Cúp C2 Châu Âu9011—
AS Roma22/23Cúp C2 Châu Âu9322006,47
PSV Eindhoven11/12VĐQG Hà Lan249000—
PSV Eindhoven12/13VĐQG Hà Lan3411520—
PSV Eindhoven13/14VĐQG Hà Lan118900—
PSV Eindhoven14/15VĐQG Hà Lan331888132—
AS Roma22/23Serie A16779206,77
Al-Ettifaq25/26VĐQG Ả Rập Xê Út3329001666,93
Liverpool FC20/21Ngoại Hạng Anh382954206,78
Liverpool FC19/20Ngoại Hạng Anh372948406,76
Liverpool FC18/19Ngoại Hạng Anh352736306,85
Liverpool FC17/18Ngoại Hạng Anh352387126,83
Liverpool FC16/17Ngoại Hạng Anh372975696,98
Newcastle United15/16Ngoại Hạng Anh3831681156,91
Paris Saint-Germain2021Ligue 1341660136,66
Paris Saint-Germain21/22Cúp C1 Châu Âu8261206,80
Liverpool FC20/21Cúp C1 Châu Âu10720006,67
Liverpool FC19/20Cúp C1 Châu Âu8550207,01
Liverpool FC18/19Cúp C1 Châu Âu13972206,70
Liverpool FC17/18Cúp C1 Châu Âu141030126,80
PSV Eindhoven13/14Cúp C1 Châu Âu4000—
Netherlands2014World Cup 20267550106,93
Liverpool FC—UEFA Super Cup156006,50
Al-Ittihad26/27VĐQG Ả Rập Xê Út127006,20
Netherlands—World Cup Qualification UEFA10566106,76
Netherlands—World Cup Qualification UEFA9729216,92
Netherlands2013Giao hữu quốc tế1000—
Netherlands2014Giao hữu quốc tế4000—
Netherlands2015Giao hữu quốc tế3000—
Netherlands2016Giao hữu quốc tế7030—
Netherlands18/19UEFA Nations League6210006,65
Netherlands20/21UEFA Nations League6514307,25
Netherlands22/23UEFA Nations League290107,00
Netherlands2017Giao hữu quốc tế4000—
Netherlands2018Giao hữu quốc tế6000—
Netherlands—UEFA Euro 20244360307,48
Netherlands2024UEFA Euro 2024670006,53
Netherlands2020Giao hữu quốc tế2000—
Netherlands2021Giao hữu quốc tế2000—
Netherlands2022Giao hữu quốc tế2000—
Netherlands2024Giao hữu quốc tế4196107,17
Liverpool FC16/17FA Cup290007,30
Liverpool FC17/18FA Cup2110006,75
Liverpool FC20/21FA Cup2152106,80
Paris Saint-Germain—Coupe de France262006,70
AS Roma—Coppa Italia1000—
Liverpool FC—Carabao Cup564026,55
Liverpool FC—Carabao Cup173006,90
Liverpool FC—Carabao Cup115007,00

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Georginio Wijnaldum: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch

Ở tuổi 35, Georginio Wijnaldum đang là tiền vệ trong đội hình Al-Ittihad. Ở Al-Ittihad, anh khoác áo số 23. Ràng buộc hợp đồng với Al-Ittihad kéo dài đến 30/06/2027.

Vị trí
Tiền vệ
Ngày sinh
11/11/1990 (35 tuổi)
Quốc tịch
Hà Lan
Chiều cao
175 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
23
CLB hiện tại
Al-Ittihad
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)

Georginio Wijnaldum thuộc biên chế CLB nào?

Georginio Wijnaldum đã ra sân 1 trận cho Al-Ittihad ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 2,1 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Ả Rập Xê Út.

Câu lạc bộ
Al-Ittihad
Số áo
23
Gia nhập
06/09/2026
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)

Thống kê Georginio Wijnaldum mùa 26/27

Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Georginio Wijnaldum ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 27 phút trên sân. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,20.

  • 1 Trận
  • 27 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0,01 xA
  • 0 Sút
  • 1 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 6,20 Điểm trung bình

Chuyển nhượng và giá trị của Georginio Wijnaldum

Giá trị chuyển nhượng của Georginio Wijnaldum được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,1 triệu EUR khi đang ở Al-Ittihad (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Feyenoord sang PSV Eindhoven ngày 01/07/2011, phí 8,0 triệu EUR.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/2007—FeyenoordKhông công bố
1/7/2011FeyenoordPSV Eindhoven8,0 triệu EUR
11/7/2015PSV EindhovenNewcastle United20 triệu EUR
22/7/2016Newcastle UnitedLiverpool28 triệu EUR
1/7/2021Liverpool FCParis Saint-GermainTự do
5/8/2022Paris Saint-GermainRomaCho mượn
30/6/2023AS RomaParis Saint-GermainTrở lại sau cho mượn
2/9/2023Paris Saint-GermainAl-Ettifaq8,0 triệu EUR
22/7/2016Newcastle UnitedLiverpool FC28 triệu EUR
5/8/2022Paris Saint-GermainAS RomaCho mượn
1/7/2026Al-EttifaqNo teamKhông công bố
6/9/2026Al-EttifaqAl-IttihadTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Phong độ gần đây của Georginio Wijnaldum

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
11-09Al Faisaly1–3270/06,2

Câu hỏi thường gặp về Georginio Wijnaldum

Georginio Wijnaldum đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Al-Ittihad là CLB hiện tại của Georginio Wijnaldum, mang áo số 23 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Georginio Wijnaldum bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Theo dữ liệu hồ sơ, Georginio Wijnaldum 35 tuổi (sinh ngày 11/11/1990), cao 175 cm.
Georginio Wijnaldum ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Georginio Wijnaldum ghi 0 bàn sau 1 trận.

Cập nhật lần cuối: 19:55 · 23/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.