
Predrag Rajković
Thủ môn ·
Al-Ittihad
Predrag Rajković đang khoác áo đội nào?
Predrag Rajković thi đấu cho Al-Ittihad tại VĐQG Ả Rập Xê Út theo dữ liệu mùa gần nhất. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2028. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 6,8 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Al-Ittihad
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 05/08/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 6,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Predrag Rajković mùa 26/27
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Predrag Rajković ra sân 6 trận, thực hiện 27 pha cứu thua. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,90.
- 6 Trận
- 540 Phút
- 27 Cứu thua
- 5 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,90 Điểm trung bình
Predrag Rajković: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Predrag Rajković là thủ môn người Serbia 30 tuổi, hiện khoác áo Al-Ittihad. Ngày sinh trong hồ sơ là 31/10/1995 — năm nay 30 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 192 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 31/10/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Al-Ittihad
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 6,8 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Predrag Rajković
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Predrag Rajković đạt điểm trung bình 7,88 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al Faisaly | 1–3 | 90 | 7,2 |
| 05-09 | Al-Nassr | 2–1 | 90 | 8,0 |
| 29-08 | Al-Fateh | 0–0 | 90 | 8,7 |
| 24-08 | Al-Hazem | 3–2 | 90 | 6,1 |
| 21-08 | Al-Qadsiah | 0–1 | 90 | 9,4 |
Thống kê sự nghiệp Predrag Rajković
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Predrag Rajković là 12/13 tại GFK Jagodina. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng. Riêng Stade de Reims chiếm 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Ittihad | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 28 | 2447 | 0 | 0 | 7,07 |
| GFK Jagodina | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Crvena Zvezda | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Maccabi Tel Aviv | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 540 | 0 | 0 | 6,65 |
| Maccabi Tel Aviv | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 540 | 0 | 0 | 6,70 |
| Maccabi Tel Aviv | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade de Reims | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Ittihad | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 30 | 2680 | 0 | 0 | 6,98 |
| Stade de Reims | 2021 | Ligue 1 | 38 | 3420 | 0 | 0 | 7,08 |
| Stade de Reims | 2020 | Ligue 1 | 37 | 3285 | 0 | 0 | 6,94 |
| Stade de Reims | 2019 | Ligue 1 | 27 | 2430 | 0 | 0 | 7,19 |
| Mallorca | 23/24 | La Liga | 38 | 3240 | 0 | 0 | 7,07 |
| Mallorca | 22/23 | La Liga | 38 | 3240 | 0 | 0 | 6,88 |
| Maccabi Tel Aviv | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,35 |
| Serbia | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Ittihad | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,90 |
| Al-Ittihad | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 540 | 0 | 0 | 6,52 |
| Serbia | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Serbia | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 270 | 0 | 0 | 7,63 |
| Serbia | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Serbia | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,47 |
| Serbia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,13 |
| Serbia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Serbia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 9,30 |
| Serbia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,40 |
| Stade de Reims | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade de Reims | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade de Reims | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mallorca | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mallorca | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Predrag Rajković
Ngoài Al-Ittihad, CLB hiện tại, hồ sơ của Predrag Rajković còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Anh đến Al-Ittihad ngày 05/08/2024 từ Mallorca với phí 8,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh có 27 pha cứu thua sau 6 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 64 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Al-Ittihad. Hồ sơ hiện tại ở Al-Ittihad ghi anh khoác áo số 1 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh đầu quân cho GFK Jagodina, năm anh bước sang tuổi 17. Hồ sơ ghi cho anh 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo GFK Jagodina. Tất cả nằm trong mùa 12/13. Ngày 01/07/2019, anh rời Maccabi Tel Aviv sang Stade de Reims, phí 5,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 107 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Stade de Reims. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 2021 tại Ligue 1 ở Stade de Reims, với 38 lần, năm anh bước sang tuổi 26. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 299 lần có tên trong danh sách thi đấu qua 6 đội bóng.
Predrag Rajković từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Predrag Rajković rời GFK Jagodina để tới FK Crvena Zvezda (28/08/2013). Hồ sơ ghi nhận tất cả 7 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/8/2013 | GFK Jagodina | FK Crvena Zvezda | 140 nghìn EUR |
| 1/1/2012 | — | GFK Jagodina | Không công bố |
| 28/8/2013 | GFK Jagodina | FK Crvena zvezda | 140 nghìn EUR |
| 29/8/2015 | FK Crvena Zvezda | Maccabi Tel Aviv | 3,0 triệu EUR |
| 1/7/2019 | Maccabi Tel Aviv | Stade de Reims | 5,0 triệu EUR |
| 22/7/2022 | Stade de Reims | Mallorca | 2,0 triệu EUR |
| 5/8/2024 | Mallorca | Al-Ittihad | 8,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Predrag Rajković
- Predrag Rajković bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Predrag Rajković bắt 6 trận với 27 pha cứu thua và để thủng lưới 5 bàn.
- Predrag Rajković hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Al-Ittihad là CLB hiện tại của Predrag Rajković, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Predrag Rajković bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Predrag Rajković 30 tuổi (sinh ngày 31/10/1995), cao 192 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Ittihad
Cập nhật lần cuối: 20:00 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.