
Niclas Eliasson
Tiền đạo cánh phải ·
Internacional
Các thương vụ chuyển nhượng của Niclas Eliasson
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Niclas Eliasson rời AEK Athens để tới Internacional (25/08/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 10 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/8/2026 | AEK Athens | Internacional | Không công bố |
| 17/8/2026 | AEK Athens | Internacional | Không công bố |
| 8/1/2013 | — | Falkenbergs FF | Không công bố |
| 8/1/2014 | Falkenbergs FF | AIK | Không công bố |
| 28/7/2016 | AIK | IFK Norrköping | Cho mượn |
| 30/11/2016 | IFK Norrköping | AIK | Cho mượn |
| 8/1/2017 | AIK | IFK Norrköping | Trở lại sau cho mượn |
| 8/8/2017 | IFK Norrköping | Bristol City | 2,0 triệu EUR |
| 2/10/2020 | Bristol City | Nîmes Olympique | 3,0 triệu EUR |
| 29/8/2022 | Nîmes Olympique | AEK Athens | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Niclas Eliasson, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Niclas Eliasson sinh ngày 07/12/1995, mang quốc tịch Thụy Điển; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với Internacional, nơi anh đến ngày 25/08/2026 từ AEK Athens. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 5 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 7 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Internacional. Trong đội hình Internacional, anh mang áo số 17, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 08/01/2013, khi anh đầu quân cho Falkenbergs FF, năm anh bước sang tuổi 18. AIK đón anh ngày 08/01/2014 từ Falkenbergs FF. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn và 1 kiến tạo qua 79 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về AIK tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 14/15, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Bristol City đón anh ngày 08/08/2017 từ IFK Norrköping theo mức phí 2,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 6 bàn cùng 19 kiến tạo qua 149 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Nîmes Olympique đón anh ngày 02/10/2020 từ Bristol City với phí 3,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 11 bàn cùng 8 kiến tạo qua 73 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Hy Lạp cùng AEK Athens, với 8 bàn và 9 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 28. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 35 bàn cùng 66 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 476 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Niclas Eliasson
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Niclas Eliasson gia nhập Internacional ngày 25/08/2026. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 2,9 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Internacional
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 25/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Niclas Eliasson
Niclas Eliasson là tiền đạo người Thụy Điển 30 tuổi, hiện khoác áo Internacional. Hợp đồng với Internacional được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 7/12/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Internacional
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Niclas Eliasson mùa 2026
Niclas Eliasson đã chơi 5 trận với 55 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. xG mùa này của anh dừng ở 0,08.
- 5 Trận
- 55 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,08 xG
- 0,01 xA
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,47 Điểm trung bình
Phong độ Niclas Eliasson các trận vừa qua
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Niclas Eliasson thi đấu tổng cộng 55 phút. Điểm trung bình của quãng này là 6,47.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | São Paulo | 1–0 | 7 | 0/0 | — |
| 12-09 | Chapecoense | 1–2 | 13 | 0/0 | 6,5 |
| 06-09 | Santos | 2–3 | 14 | 0/0 | 6,6 |
| 30-08 | Bahia | 3–2 | 9 | 0/0 | 6,7 |
| 22-08 | Atlético Mineiro | 0–0 | 12 | 0/0 | 6,1 |
Sự nghiệp Niclas Eliasson theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Niclas Eliasson có tên trong danh sách thi đấu 476 lần cho 6 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 35 bàn qua 476 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Internacional | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 1186 | 0 | 7 | 6,95 |
| AIK | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| AIK | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 164 | 0 | 1 | 6,78 |
| Bristol City | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 41 | 336 | 0 | 0 | 6,65 |
| AEK Athens | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 767 | 0 | 3 | 6,84 |
| AEK Athens | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 951 | 3 | 2 | 6,97 |
| AEK Athens | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 36 | 2440 | 8 | 9 | 7,33 |
| Nîmes Olympique | 2020 | Ligue 1 | 32 | 1810 | 4 | 3 | 6,95 |
| Internacional | 2026 | VĐQG Brazil | 5 | 55 | 0 | 0 | 6,47 |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 44 | 0 | 1 | 6,70 |
| Bristol City | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bristol City | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 44 | 2000 | 3 | 12 | 7,01 |
| Bristol City | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 46 | 1971 | 2 | 6 | 7,00 |
| AIK | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 0 | 1 | 0 | — |
| AIK | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 0 | 0 | 1 | — |
| AIK | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 14 | 161 | 1 | 2 | 6,47 |
| IFK Norrköping | 2017 | VĐQG Thuỵ Điển | 17 | 1485 | 3 | 10 | 7,38 |
| Nîmes Olympique | 2021 | Hạng Hai Pháp | 36 | 2839 | 7 | 5 | 6,93 |
| Nîmes Olympique | 2022 | Hạng Hai Pháp | 3 | 104 | 0 | 0 | 6,95 |
| AEK Athens | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 10 | 339 | 2 | 3 | 7,17 |
| AEK Athens | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 1 | 26 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sweden | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 318 | 0 | 0 | 7,00 |
| Sweden | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 131 | 0 | 0 | 6,65 |
| Sweden | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 64 | 0 | 1 | 6,90 |
| Bristol City | 17/18 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Bristol City | 18/19 | FA Cup | 3 | 45 | 0 | 0 | 6,40 |
| Bristol City | 19/20 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nîmes Olympique | — | Coupe de France | 1 | 84 | 0 | 0 | 6,20 |
| Nîmes Olympique | — | Coupe de France | 1 | 29 | 0 | 0 | 6,20 |
| Bristol City | — | Carabao Cup | 5 | 186 | 1 | 0 | 6,83 |
| Bristol City | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Bristol City | — | Carabao Cup | 3 | 180 | 0 | 1 | 7,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Niclas Eliasson
- Niclas Eliasson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Niclas Eliasson hiện khoác áo Internacional, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Niclas Eliasson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Niclas Eliasson 30 tuổi (sinh ngày 07/12/1995), cao 179 cm.
- Niclas Eliasson ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Niclas Eliasson có 0 bàn qua 5 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Internacional
Cập nhật lần cuối: 20:25 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.