Bristol City
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Bristol City
Sân nhà của Bristol City, đội bóng Anh, là Ashton Gate. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 27.000 vé. Công trình đi vào hoạt động năm 1887.
Vị trí của Bristol City mùa 26/27
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh ghi tên Bristol City ở vị trí thứ 8. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Giải quy tụ 24 đội ở nhóm này.
Bristol City qua những vòng vừa qua
Bristol City khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Watford 1-0, thua Lincoln City 0-1 và thua Southampton 1-4. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Khoảng cách của Bristol City với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Bristol City nằm giữa Stoke City và Charlton Athletic. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vé play-off. Bảng đấu có tất cả 24 đội.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Bristol City
Bristol City đang trông nhiều vào Dominic Ballard, người đã ghi 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 27%. Số lần góp mặt là 8 trận.
Bristol City mạnh hơn ở sân nào?
Bristol City nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 8 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 4 bàn thua.
Bristol City tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Bristol City đứng thứ 11 tại Hạng Nhất Anh với 1,4 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Trận kế tiếp của Bristol City
Bristol City sẽ làm khách của Charlton Athletic vào ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Zac King-Phillips | Tiền vệ | Wales |
| - | Ruebin Sheppard | Tiền vệ | Wales |
| 1 | Sam Tickle | Thủ môn | England |
| 2 | Lisav Naif Eissat | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Cameron Pring | Hậu vệ | England |
| 4 | Adam Randell | Tiền vệ | England |
| 5 | Robert Atkinson | Hậu vệ | England |
| 7 | Yu Hirakawa | Tiền đạo | Japan |
| 8 | Joe Williams | Tiền vệ | England |
| 9 | Lorent Tolaj | Tiền đạo | Switzerland |
| 10 | Scott Twine | Tiền đạo | England |
| 11 | Sam Bell | Tiền đạo | England |
| 12 | Jason Knight | Tiền vệ | Ireland |
| 14 | Tomi Horvat | Tiền vệ | Slovenia |
| 14 | Brian De Keersmaecker | Tiền vệ | Belgium |
| 15 | Luke McNally | Hậu vệ | Ireland |
| 16 | Rob Dickie | Hậu vệ | England |
| 17 | Jed Wallace | Tiền vệ | England |
| 19 | George Tanner | Hậu vệ | England |
| 20 | Sam Greenwood | Tiền vệ | England |
| 21 | Rio Cardines | Tiền đạo | Trinidad and Tobago |
| 23 | Dominic Ballard | Tiền đạo | England |
| 24 | Seb Naylor | Hậu vệ | England |
| 27 | Gibson Yah | Tiền vệ | Netherlands |
| 31 | Elijah Morrison | Hậu vệ | England |
| 32 | Lewis Thomas | Thủ môn | Wales |
| 35 | Louie Derrick | Tiền vệ | England |
| 38 | Noah Eile | Hậu vệ | Sweden |
| 40 | Brad Collins | Thủ môn | England |
| 45 | Elijah Adebayo | Tiền đạo | England |
| 46 | Marley Thelwell | Hậu vệ | England |