
Jorginho
Tiền vệ ·
Flamengo
Chặng đường sự nghiệp Jorginho
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Jorginho thuộc biên chế Flamengo, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2010, lúc anh rời Hellas Verona U20 sang Hellas Verona, năm anh tròn 19 tuổi. Ở Hellas Verona, dữ liệu ghi cho anh 7 bàn cùng 1 kiến tạo sau 18 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 13/14. Chelsea đón anh ngày 14/07/2018 từ SSC Napoli với phí 57 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 247 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 29 bàn cùng 8 kiến tạo trên mọi giải.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 20/21 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Chelsea, khi anh có 7 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 29. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 49 bàn và 29 kiến tạo. Tổng cộng anh có 657 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 51 trận cho Italy, kèm 1 bàn, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Anh đến Flamengo ngày 06/06/2025 từ Arsenal dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Libertadores ghi nhận anh ra sân 6 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 4 kiến tạo qua 56 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Flamengo. Hồ sơ hiện tại ở Flamengo ghi anh mang áo số 21.
Sự nghiệp Jorginho theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Jorginho là 13/14 tại Hellas Verona. Tổng cộng anh ghi 49 bàn qua 657 lần có tên trong danh sách thi đấu. 38% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Chelsea.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 6 | 537 | 0 | 0 | 6,98 |
| Flamengo | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 505 | 0 | 0 | 6,90 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Flamengo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| SSC Napoli | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| SSC Napoli | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 105 | 0 | 2 | 7,35 |
| SSC Napoli | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 8 | 0 | 0 | 6,90 |
| Chelsea | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 740 | 0 | 0 | 6,95 |
| Arsenal | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 136 | 0 | 0 | 6,65 |
| SSC Napoli | 17/18 | Serie A | 37 | 2664 | 2 | 4 | 7,12 |
| SSC Napoli | 16/17 | Serie A | 37 | 2148 | 0 | 3 | 7,34 |
| SSC Napoli | 15/16 | Serie A | 36 | 2911 | 0 | 4 | 7,20 |
| SSC Napoli | 14/15 | Serie A | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hellas Verona | 13/14 | Serie A | 18 | 0 | 7 | 1 | — |
| SSC Napoli | 13/14 | Serie A | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 709 | 0 | 0 | 6,64 |
| Arsenal | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 934 | 0 | 2 | 6,96 |
| Arsenal | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 19 | 862 | 0 | 1 | 6,82 |
| Chelsea | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 20 | 1289 | 2 | 0 | 6,93 |
| Chelsea | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 2278 | 6 | 2 | 7,08 |
| Chelsea | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 2014 | 7 | 1 | 7,07 |
| Chelsea | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 2384 | 4 | 2 | 7,03 |
| Chelsea | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3165 | 2 | 0 | 7,04 |
| Flamengo | 2025 | VĐQG Brazil | 18 | 1360 | 3 | 1 | 7,17 |
| Flamengo | 2026 | VĐQG Brazil | 22 | 1646 | 2 | 3 | 7,18 |
| Arsenal | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 329 | 1 | 0 | 6,78 |
| Arsenal | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 531 | 1 | 0 | 6,94 |
| Chelsea | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 415 | 1 | 0 | 7,47 |
| Chelsea | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 561 | 2 | 2 | 7,37 |
| Chelsea | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1031 | 1 | 1 | 7,02 |
| Chelsea | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 612 | 2 | 0 | 6,91 |
| SSC Napoli | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 337 | 2 | 0 | 7,55 |
| SSC Napoli | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 329 | 0 | 0 | 6,67 |
| SSC Napoli | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | UEFA Super Cup | 1 | 120 | 1 | 0 | 7,50 |
| Chelsea | — | UEFA Super Cup | 1 | 55 | 0 | 0 | 7,10 |
| Flamengo | 2026 | Club Friendlies | 4 | 61 | 0 | 1 | 6,30 |
| Italy | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 90 | 0 | 0 | 8,30 |
| Italy | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 489 | 0 | 0 | 7,00 |
| Italy | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 20/21 | UEFA Nations League | 8 | 534 | 1 | 0 | 6,99 |
| Italy | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 223 | 0 | 0 | 7,37 |
| Italy | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | — | UEFA Euro 2024 | 7 | 705 | 0 | 0 | 7,30 |
| Italy | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 216 | 0 | 0 | 7,03 |
| Italy | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 219 | 0 | 1 | 6,95 |
| Chelsea | 18/19 | FA Cup | 3 | 98 | 0 | 0 | 7,10 |
| Chelsea | 19/20 | FA Cup | 5 | 309 | 0 | 0 | 6,88 |
| Chelsea | 20/21 | FA Cup | 4 | 165 | 0 | 0 | 7,05 |
| Chelsea | 21/22 | FA Cup | 5 | 393 | 0 | 0 | 7,17 |
| Chelsea | 22/23 | FA Cup | 1 | 63 | 0 | 0 | 6,30 |
| Arsenal | 23/24 | FA Cup | 1 | 81 | 0 | 0 | 7,40 |
| Arsenal | 24/25 | FA Cup | 1 | 113 | 0 | 0 | 7,40 |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 4 | 300 | 0 | 0 | 6,87 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 5 | 232 | 1 | 0 | 7,30 |
| Arsenal | — | Carabao Cup | 2 | 147 | 0 | 0 | 7,55 |
| Arsenal | — | Carabao Cup | 5 | 313 | 0 | 0 | 7,04 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Jorginho
Jorginho mang áo số 21 của Flamengo và chơi ở vị trí tiền vệ. Jorginho chào đời 20/12/1991 và nay 34 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 180 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 20/12/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ý
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Flamengo
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,4 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Jorginho
Jorginho thi đấu ra sao mùa 2026?
Thống kê mùa 2026 tại Copa Libertadores của Jorginho: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,06. Số thẻ trong mùa: 2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ.
- 6 Trận
- 505 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,06 xG
- 0,61 xA
- 3 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,90 Điểm trung bình
Jorginho thi đấu thế nào gần đây?
Jorginho có 415 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,96 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Independiente del Valle | 1–1 | 65 | 0/0 | 5,8 |
| 11-09 | Independiente del Valle | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 20-08 | Cruzeiro | 2–1 | 80 | 0/0 | 7,0 |
| 13-08 | Cruzeiro | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 21-05 | Estudiantes de La Plata | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,7 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Jorginho
Jorginho gia nhập Hellas Verona theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2010. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 5,4 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | Hellas Verona U20 | Hellas Verona | Không công bố |
| 2/7/2010 | Hellas Verona | Sambonifacese | Không công bố |
| 30/6/2011 | Sambonifacese | Hellas Verona | Không công bố |
| 18/1/2014 | Hellas Verona | SSC Napoli | 9,5 triệu EUR |
| 14/7/2018 | SSC Napoli | Chelsea | 57 triệu EUR |
| 31/1/2023 | Chelsea | Arsenal | 11 triệu EUR |
| 6/6/2025 | Arsenal | Flamengo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Jorginho
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Jorginho có 51 trận trong màu áo Italy.
Italy 51 trận 1 bàn Lần gần nhất: 29/6/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Jorginho
- Thành tích ghi bàn của Jorginho mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, Jorginho ghi 0 bàn sau 6 trận.
- Jorginho hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jorginho đang thuộc biên chế Flamengo, mang áo số 21 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Jorginho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jorginho 34 tuổi (sinh ngày 20/12/1991), cao 180 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:10 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.