
Everton Cebolinha
Tiền đạo cánh trái ·
Flamengo
Các thương vụ chuyển nhượng của Everton Cebolinha
Dữ liệu chuyển nhượng của Everton Cebolinha gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 6,4 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2014 | Fortaleza | Grêmio | 100 nghìn EUR |
| 14/8/2020 | Grêmio | Benfica | 20 triệu EUR |
| 18/7/2022 | Benfica | Flamengo | 17 triệu EUR |
| 9/9/2026 | Flamengo | Santos | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Everton Cebolinha: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Everton Cebolinha là ngày 01/01/2014, khi anh từ Fortaleza chuyển tới Grêmio, phí 100 nghìn EUR — năm anh tròn 18 tuổi. Anh đến Flamengo ngày 18/07/2022 từ Benfica theo mức phí 17 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 14 bàn cùng 20 kiến tạo sau 177 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Flamengo. Tại Flamengo, anh mang áo số 7 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Hồ sơ ghi cho anh 52 bàn và 20 kiến tạo qua 236 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Grêmio. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2014 ở Grêmio tại VĐQG Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 16 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến Benfica ngày 14/08/2020 từ Grêmio theo mức phí 20 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 15 bàn và 17 kiến tạo qua 98 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 81 bàn cùng 57 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 511 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại VĐQG Brazil cùng Grêmio, với 11 bàn cùng 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 23.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Everton Cebolinha
Everton Cebolinha thuộc biên chế Flamengo, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 6,4 triệu EUR (ước tính). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Brazil.
- Câu lạc bộ
- Flamengo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 09/09/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 6,4 triệu EUR (ước tính)
Everton Cebolinha là ai?
Sinh ngày 21/03/1996, Everton Cebolinha là tiền đạo và hiện thuộc Flamengo. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 174 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 21/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Flamengo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 6,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Everton Cebolinha
Sau 1 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Everton Cebolinha đóng góp 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 74 phút trên sân.
- 1 Trận
- 74 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,31 xG
- 0,09 xA
- 8 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,10 Điểm trung bình
Thống kê sự nghiệp Everton Cebolinha
Theo thống kê từng mùa, Everton Cebolinha ghi 81 bàn qua 511 lần có tên trong danh sách thi đấu. 46% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Grêmio.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 8 | 179 | 0 | 0 | 6,55 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 5 | 403 | 1 | 1 | 7,48 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 10 | 185 | 0 | 0 | 6,64 |
| Flamengo | 2026 | Copa Libertadores | 3 | 9 | 0 | 0 | 6,50 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 5 | 0 | 2 | 1 | — |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 6 | 111 | 2 | 1 | 6,94 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 3 | 258 | 1 | 0 | 6,87 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 5 | 450 | 1 | 1 | 6,74 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 6 | 97 | 1 | 0 | 6,73 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 10 | 207 | 1 | 1 | 7,10 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 3 | 122 | 0 | 0 | 6,83 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 3 | 143 | 2 | 1 | 7,73 |
| Flamengo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 72 | 0 | 0 | 6,25 |
| Benfica | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 552 | 1 | 2 | 7,04 |
| Grêmio | 2014 | VĐQG Brazil | 16 | 17 | 0 | 0 | 6,50 |
| Grêmio | 2015 | VĐQG Brazil | 33 | 590 | 4 | 1 | 6,82 |
| Grêmio | 2016 | VĐQG Brazil | 27 | 1749 | 3 | 1 | 6,49 |
| Grêmio | 2017 | VĐQG Brazil | 35 | 1570 | 8 | 4 | 6,84 |
| Grêmio | 2018 | VĐQG Brazil | 27 | 2131 | 10 | 3 | 6,91 |
| Grêmio | 2019 | VĐQG Brazil | 30 | 2276 | 11 | 5 | 6,91 |
| Flamengo | 2022 | VĐQG Brazil | 20 | 1425 | 2 | 5 | 7,07 |
| Flamengo | 2023 | VĐQG Brazil | 38 | 1765 | 4 | 5 | 6,95 |
| Flamengo | 2024 | VĐQG Brazil | 10 | 544 | 1 | 2 | 7,01 |
| Benfica | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1635 | 3 | 5 | 7,01 |
| Benfica | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1985 | 7 | 8 | 7,10 |
| Flamengo | 2025 | VĐQG Brazil | 33 | 880 | 1 | 3 | 6,80 |
| Flamengo | 2026 | VĐQG Brazil | 1 | 74 | 0 | 0 | 7,10 |
| Flamengo | 2026 | VĐQG Brazil | 20 | 390 | 1 | 2 | 6,65 |
| Benfica | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 628 | 0 | 0 | 6,55 |
| Benfica | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 20 | 0 | 0 | 6,70 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 4 | 346 | 2 | 1 | 7,15 |
| Benfica | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 171 | 0 | 0 | 6,80 |
| Benfica | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 255 | 2 | 1 | 7,53 |
| Flamengo | 2026 | Club Friendlies | 4 | 30 | 0 | 0 | 6,60 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 122 | 0 | 0 | 6,76 |
| Brazil | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 6 | 341 | 3 | 1 | 7,27 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 7 | 270 | 0 | 1 | 6,78 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 13 | 172 | 0 | 0 | 6,48 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 8 | 637 | 5 | 0 | 6,89 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 12 | 1050 | 4 | 2 | 6,84 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 1 | 7,05 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 5 | 91 | 0 | 0 | 6,68 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Everton Cebolinha
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Cruzeiro | 2–1 | 74 | 0/0 | 7,1 |
Câu hỏi thường gặp về Everton Cebolinha
- Everton Cebolinha bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Everton Cebolinha 30 tuổi (sinh ngày 21/03/1996), cao 174 cm.
- Thành tích ghi bàn của Everton Cebolinha mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Everton Cebolinha có 0 bàn qua 1 trận.
- Everton Cebolinha đang khoác áo đội bóng nào?
- Flamengo là CLB hiện tại của Everton Cebolinha, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Flamengo
Cập nhật lần cuối: 09:34 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.