Santos — Thủ môn, Athletico

Santos

Thủ môn · Athletico

Santos — Athletico

Câu chuyện thi đấu của Santos, từ CLB đầu tiên tới hiện tại

Ngoài Athletico, CLB hiện tại, hồ sơ của Santos còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Athletico tại VĐQG Brazil ở mùa 2013, năm anh bước sang tuổi 23. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 37 lần. Ngày 01/04/2022, anh chuyển từ Athletico sang Flamengo, phí 3,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 98 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Flamengo.

Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 2014 tại VĐQG Brazil ở Athletico, với 38 lần, năm anh tròn 24 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 565 lần có tên trong danh sách thi đấu qua 3 đội bóng. Chặng hiện tại gắn với Athletico, nơi anh đến ngày 30/01/2025 từ Fortaleza. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh có 63 pha cứu thua sau 24 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 440 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Athletico. Hồ sơ hiện tại ở Athletico ghi anh mang áo số 23 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.

Sự nghiệp Santos theo mùa

Santos có tên trong danh sách thi đấu của Athletico nhiều nhất, 440 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Athletico chiếm 78% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Flamengo—Copa Libertadores8270006,77
Athletico—Copa do Brasil3000—
Athletico—Copa do Brasil4360006,78
Athletico—Copa do Brasil8729007,35
Athletico—Copa do Brasil2180006,60
Athletico—Copa do Brasil8540007,23
Flamengo—Copa do Brasil8720007,11
Flamengo—Copa do Brasil9270007,07
Fortaleza—Copa do Brasil4000—
Athletico—Copa do Brasil8360007,05
Athletico2026Copa do Brasil4360006,80
Athletico2025Hạng Hai Brazil371890006,86
Athletico2013VĐQG Brazil37000—
Athletico2014VĐQG Brazil38000—
Athletico2015VĐQG Brazil23000—
Athletico2016VĐQG Brazil33720006,96
Athletico2017VĐQG Brazil35360007,05
Athletico2018VĐQG Brazil352887007,20
Athletico2019VĐQG Brazil282520007,15
Athletico2021VĐQG Brazil292610006,84
Flamengo2022VĐQG Brazil241710007,07
Flamengo2023VĐQG Brazil38491006,67
Fortaleza2024VĐQG Brazil15000—
Athletico2026VĐQG Brazil272165006,97
Athletico20/21VĐQG Brazil332970007,12
Athletico2026Club Friendlies2000—
Brazil—World Cup Qualification CONMEBOL5000—
Brazil2019Giao hữu quốc tế4000—
Athletico—Copa Sudamericana2000—
Athletico—Copa Sudamericana111027007,30
Athletico—Copa Sudamericana9810007,22
Fortaleza—Copa Sudamericana8000—
Athletico—Copa Libertadores6000—
Athletico—Copa Libertadores8000—
Athletico—Copa Libertadores8720007,14
Athletico—Copa Libertadores4360006,82
Flamengo—Copa Libertadores11900007,07

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Thông tin tiểu sử Santos

Sinh ngày 17/03/1990, Santos là thủ môn và hiện thuộc Athletico. Hợp đồng với Athletico được ghi nhận đến 31/12/2026. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Brazil.

Vị trí
Thủ môn
Ngày sinh
17/3/1990 (36 tuổi)
Quốc tịch
Brazil
Chiều cao
188 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
23
CLB hiện tại
Athletico
Hợp đồng đến
31/12/2026
Giá trị ước tính
≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)

Câu lạc bộ và hợp đồng của Santos

Santos thuộc biên chế Athletico, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 425 nghìn EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2026. Trong đội, anh nhận áo số 23.

Câu lạc bộ
Athletico
Giải đấu
VĐQG Brazil
Số áo
23
Gia nhập
30/01/2025
Hợp đồng đến
31/12/2026
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)

Santos thi đấu ra sao mùa 2026?

Mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Santos góp mặt 24 trận trong màu áo Athletico. Số thẻ trong mùa: 3 thẻ vàng. Anh được chấm trung bình 6,97 điểm mỗi trận.

  • 24 Trận
  • 2165 Phút
  • 63 Cứu thua
  • 25 Thủng lưới
  • 3 Thẻ vàng
  • 6,97 Điểm trung bình

Santos qua những trận gần nhất

Santos có 180 phút thi đấu ở 2 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútĐiểm
20-09Bahia2–1Không vào sân—
12-09Coritiba3–3Không vào sân—
06-09Cruzeiro3–1Không vào sân—
30-08Fluminense3–3905,2
24-08Botafogo2–3908,9

Lịch sử chuyển nhượng Santos

Dữ liệu chuyển nhượng của Santos gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 425 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).

NgàyTừĐếnPhí
1/1/2010—AthleticoKhông công bố
1/4/2022AthleticoFlamengo3,0 triệu EUR
14/1/2024FlamengoFortaleza900 nghìn EUR
30/1/2025FortalezaAthleticoKhông công bố
31/12/2026AthleticoFortalezaKhông công bố

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Santos

Santos đang khoác áo đội bóng nào?
Athletico là CLB hiện tại của Santos, mang áo số 23 và chơi ở vị trí thủ môn.
Santos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Santos 36 tuổi (sinh ngày 17/03/1990), cao 188 cm.
Santos bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
Ở mùa 2026, Santos bắt 24 trận với 63 pha cứu thua và để thủng lưới 25 bàn.

Cập nhật lần cuối: 22:55 · 23/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.