
Gilberto
Hậu vệ ·
Athletico
Câu chuyện sự nghiệp Gilberto qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Gilberto là ngày 01/01/2013, khi anh rời Botafogo U20 sang Botafogo — năm anh bước sang tuổi 20. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2012 tại VĐQG Brazil cùng Botafogo, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Ở Botafogo, dữ liệu ghi cho anh 32 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2012 đến mùa 2013. Anh cập bến Benfica ngày 08/08/2020 từ Fluminense theo mức phí 3,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 8 bàn cùng 6 kiến tạo qua 144 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 21/22 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Benfica là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 17 bàn cùng 16 kiến tạo qua 9 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 484 lần có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Athletico bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh đến từ Bahia dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh có 8 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 10 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Athletico. Trong đội hình Athletico, anh khoác áo số 12, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Hành trình sự nghiệp của Gilberto
Gilberto có tên trong danh sách thi đấu của Benfica nhiều nhất, 144 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 17 bàn, 484 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2012 cùng Botafogo.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bahia | — | Copa Libertadores | 8 | 407 | 0 | 0 | 7,01 |
| Bahia | 2026 | Copa Libertadores | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,40 |
| Vasco da Gama | — | Copa do Brasil | 4 | 260 | 0 | 0 | 6,40 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 4 | 360 | 2 | 0 | 7,38 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 7 | 621 | 1 | 1 | 6,63 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 3 | 225 | 0 | 1 | 6,93 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 5 | 225 | 0 | 0 | 7,00 |
| Athletico | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 136 | 0 | 0 | 7,05 |
| Bahia | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 62 | 0 | 0 | 6,65 |
| Benfica | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 295 | 0 | 1 | 6,72 |
| Botafogo | 2012 | VĐQG Brazil | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | 2013 | VĐQG Brazil | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | 2014 | VĐQG Brazil | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vasco da Gama | 2017 | VĐQG Brazil | 30 | 1925 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fluminense | 2018 | VĐQG Brazil | 16 | 1245 | 3 | 2 | 6,81 |
| Fluminense | 2019 | VĐQG Brazil | 34 | 2746 | 0 | 2 | 6,74 |
| Hellas Verona | 15/16 | Serie A | 14 | 177 | 0 | 0 | 6,36 |
| Fiorentina | 15/16 | Serie A | 17 | 280 | 0 | 0 | 6,66 |
| Bahia | 2023 | VĐQG Brazil | 22 | 1855 | 1 | 1 | 6,71 |
| Bahia | 2024 | VĐQG Brazil | 35 | 1373 | 1 | 1 | 7,01 |
| Benfica | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 804 | 2 | 1 | 6,92 |
| Benfica | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 1359 | 2 | 3 | 6,95 |
| Benfica | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1499 | 0 | 1 | 6,81 |
| Bahia | 2025 | VĐQG Brazil | 29 | 1783 | 1 | 0 | 7,09 |
| Athletico | 2026 | VĐQG Brazil | 8 | 619 | 0 | 0 | 6,89 |
| Bahia | 2026 | VĐQG Brazil | 13 | 489 | 0 | 1 | 6,63 |
| Benfica | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 523 | 1 | 0 | 6,86 |
| Benfica | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 812 | 2 | 0 | 6,78 |
| Benfica | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 191 | 1 | 0 | 7,07 |
| Benfica | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 108 | 0 | 0 | 6,60 |
| Benfica | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 165 | 0 | 0 | 6,65 |
| Benfica | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 222 | 0 | 0 | 7,10 |
| Athletico | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 3 | 270 | 0 | 1 | 6,97 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 8 | 384 | 0 | 0 | 6,62 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Gilberto
Gilberto mang áo số 12 của Athletico và chơi ở vị trí hậu vệ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 181 cm. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 7/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 12
- CLB hiện tại
- Athletico
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Gilberto đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hợp đồng của Gilberto với Athletico được ghi nhận đến 31/12/2027. Athletico hiện thi đấu tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất. Ngày chuyển đến Athletico trong hồ sơ là 01/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Athletico
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 12
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Gilberto
Gilberto đã chơi 8 trận với 619 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. xG mùa này của anh dừng ở 0,45. Anh được chấm trung bình 6,89 điểm mỗi trận.
- 8 Trận
- 619 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,45 xG
- 0,61 xA
- 6 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,89 Điểm trung bình
Gilberto thi đấu thế nào gần đây?
Gilberto chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 73 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Bahia | 2–1 | 80 | 0/0 | 6,6 |
| 12-09 | Coritiba | 3–3 | 45 | 0/0 | 6,4 |
| 06-09 | Cruzeiro | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 15-08 | Red Bull Bragantino | 1–1 | 89 | 0/0 | 7,2 |
| 09-08 | Santos | 0–2 | 61 | 0/0 | 7,0 |
Chuyển nhượng và giá trị của Gilberto
Dữ liệu chuyển nhượng của Gilberto gồm 16 lượt di chuyển được ghi nhận. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 2,3 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2013 | Botafogo U20 | Botafogo | Không công bố |
| 1/1/2014 | Botafogo | Internacional | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Internacional | Botafogo | Trở lại sau cho mượn |
| 22/7/2015 | Botafogo | Fiorentina | 2,0 triệu EUR |
| 1/2/2016 | Fiorentina | Hellas Verona | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Hellas Verona | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2016 | Fiorentina | Latina | Cho mượn |
| 30/1/2017 | Latina | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2017 | Fiorentina | Vasco da Gama | Cho mượn |
| 31/12/2017 | Vasco da Gama | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2018 | Fiorentina | Fluminense | Không công bố |
| 31/12/2019 | Fluminense | Fiorentina | Không công bố |
| 1/1/2020 | Fiorentina | Fluminense | 80 nghìn EUR |
| 8/8/2020 | Fluminense | Benfica | 3,0 triệu EUR |
| 9/7/2023 | Benfica | Bahia | 2,5 triệu EUR |
| 1/7/2026 | Bahia | Athletico | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Gilberto
- Gilberto bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Gilberto 33 tuổi (sinh ngày 07/03/1993), cao 181 cm.
- Gilberto ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Gilberto ra sân 8 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 0 bàn.
- Gilberto đang khoác áo đội bóng nào?
- Athletico là CLB hiện tại của Gilberto, mang áo số 12 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Athletico
Cập nhật lần cuối: 09:26 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.